Gói thầu: Gói thầu số 03: Nền, mặt đường, pano tuyên truyền và hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Nền, mặt đường, pano tuyên truyền và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:39:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.754E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công, (nếu có), hóa đơn VAT.- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5 tấn - 7 tấn; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực, tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Nền, mặt đường, pano tuyên truyền và hệ thống chiếu sáng Hạ tầng đoạn cuối đường bờ Nam kênh Tư Mới 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách huyện năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Bảng cam kết số 01 và số 02 (tại mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Bảng cam kết nguồn gốc vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu. + Kế hoạch, biện pháp tổ chức thực hiện thi công xây dung đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phòng chống dịch Covid-19 theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới, vệ sinh mặt đường láng nhựa hiện trạng | AD.25111 | 3,7453 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp trên | AD.11222 | 0,4494 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | AD.24212 | 3,7453 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | AD.24233 | 3,7453 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 0,0791 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 0,0719 | 100m3 |
| 7 | Đào nền cát bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 0,3021 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 2,158 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát san lấp | TT | 1,3176 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,6042 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15 cm(Vận dụng ĐM 1776-2007 - BXD; nội suy hao phí) | AD.22113 | 4,316 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | AD.24233 | 4,316 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 0,443 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 0,2685 | 100m3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,3276 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp cát san lấp | TT | 32,76 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,0752 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | AD.21115 | 0,537 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | AD.24233 | 0,537 | 100m2 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 0,3578 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 0,728 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | AB.41411 | 0,4369 | 100m3 |
| 23 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,533 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp cát san lấp | TT | 53,3 | m3 |
| 25 | Trải vải địa kỹ thuật | AL.16122 | 4,853 | 100m2 |
| 26 | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I (phần ngập đất) | AC.12121 | 7,68 | 100m |
| 27 | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I (phần không ngập đất) | AC.12121 | 0,96 | 100m |
| 28 | Cung cấp thép neo phi 6mm | TT | 7,04 | kg |
| 29 | Cung cấp lưới B40 và vải địa kỹ thuật | TT | 16 | m2 |
| 30 | Cung cấp cừ tràm L = 4,5m D ngọn >= 4,2 cm | TT | 899,2 | m |
| 31 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính vật tư) | AB.66111 | 0,6937 | 100m3 |
| 32 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,8463 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp cát san lấp | TT | 84,63 | m3 |
| 34 | Nilong lót | AL.16122 | 5,2814 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,4624 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 6,9146 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | 24,774 | m3 |
| 38 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | AF.11313 | 5,4332 | m3 |
| 39 | Lát vỉa hè gạch chịu lực Terazo 400x400x32 | AK.55310 | 412,9 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63213 | 19,9424 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 249,28 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,0016 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 1,0717 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | AB.41411 | 1,0717 | 100m3 |
| 45 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,3075 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp cát san lấp | TT | 130,75 | m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66111 | 0,4381 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,5345 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp cát san lấp | TT | 53,45 | m3 |
| 50 | Nilong lót | AL.16122 | 2,137 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | AF.11313 | 21,37 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=8 mm | AF.69110 | 1,4959 | tấn |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | 0,108 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,108 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm | AD.32531 | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cm | TT | 2 | cái |
| 57 | Trụ biển báo STK ống D90mm, L = 3.5m | TT | 7 | m |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | AK.91131 | 59,81 | m2 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I (không tính vật tư, phần ngập đất) | AC.12221 | 4,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không tính vật tư, phần không ngập đất) | AC.12221 | 3,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, D ngọn >= 10cm | TT | 778 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc | TT | 66,6 | kg |
| 5 | Cung cấp lưới B40 | TT | 65,25 | m2 |
| 6 | Cung cấp mũ sọc | TT | 65,25 | m2 |
| 7 | Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp I | AB.25111 | 3,19 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 2,9 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính vật tư) | AB.66111 | 43,5821 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 53,1702 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cát san lấp | TT | 5.317,02 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8mm | BB.41112 | 0,08 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | TT | 2 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,2096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,2096 | 100m3 |
| 3 | Nilong lót | AL.16122 | 1,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 3,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1495 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 20,832 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,2232 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8mm | AG.13231 | 0,4046 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (chỉ tính que hàn) | AI.64241 | 0,9002 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 900,24 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | AG.13211 | 1,1747 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | AG.13221 | 0,0314 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (không tính vật tư) | AG.41211 | 42 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (không tính vật tư) | AG.41511 | 124 | cái |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | AK.42213 | 37,2 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63213 | 0,0376 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 0,376 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220x8mm | BB.41112 | 0,104 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,0166 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0166 | 100m3 |
| 21 | Nilong lót | AL.16122 | 0,0284 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,1701 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | AF.17212 | 0,8328 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0135 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,1444 | 100m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | AK.42213 | 0,945 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (không tính vật tư) | AG.41511 | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9 | TT | 1,8 | m |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | AG.42111 | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang TD: 25x80cm dày 36mm | TT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (chỉ tính ve hàn) | AI.64241 | 0,1002 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 100,19 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0776 | tấn |
| 34 | Cung cấp xích đường kính 06mm, chiều dài L = 0,5m | TT | 4,5 | m |
| D | PANO TUYÊN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I (không tính vật tư) | AC.25212 | 0,885 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 3,4556 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,354 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | AG.13111 | 0,1605 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | AG.13121 | 0,5777 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | AG.13131 | 0,0222 | tấn |
| 9 | SXLD thép bó mũi cọc | AI.52122 | 0,0045 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22211 | 0,126 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,3888 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | AF.11213 | 4,352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | AF.61120 | 0,094 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | AF.61120 | 0,1229 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt bulong phi 20 dài 3.15m | TT | 24 | bộ |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | AF.12233 | 1,344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 06mm | AF.61411 | 0,0148 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 16mm | AF.61421 | 0,077 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột thép V70x70x7 mạ kẽm (Không tính vật tư) | AI.11131 | 0,3667 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm (không tính vật tư) | AI.11132 | 0,3197 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép V70x70x7 mạ kẽm | TT | 366,67 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tấm gia công cột | TT | 319,65 | kg |
| 25 | Lắp cột thép các loại (tính VT que hàn) | AI.61111 | 0,6864 | tấn |
| 26 | Gia công lắp đặt bulong phi 16 dài 8cm | TT | 18 | bộ |
| 27 | Sản xuất thép hộp 40x80x3.2 mạ kẽm khung ngang (không tính vật tư) | AI.11911 | 0,397 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép hộp 40x80x3.2 mạ kẽm khung ngang | TT | 397,03 | kg |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép hộp 40x80x3.2 mạ kẽm khung ngang (chỉ tính VT que hàn) | AI.65111 | 0,397 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm khung đứng (không tính vật tư) | AI.11911 | 0,51 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm khung đứng | TT | 509,95 | kg |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm khung đứng (chỉ tính VT que hàn) | AI.65111 | 0,51 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm (không tính vật tư) | AI.11221 | 0,248 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x50x2.3 mạ kẽm | TT | 248,03 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép (chỉnh tính VT que hàn) | AI.61131 | 0,248 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 14,1556 | 1m2 |
| 37 | Ốp tole phẳng dày 4.5dem lên xà gồ | AK.12222 | 0,48 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lấp đặt decan đã in | TT | 48 | m2 |
| 39 | CTLD viền bảng pano bằng thanh nhôm V30x30x1.5 | TT | 40 | m |
| 40 | Ốp tole dày 1mm lên khung K1 và K9 | AK.12222 | 0,0321 | 100m2 |
| 41 | CC LĐ Alumini cột (Khung thép mạ kẽm 20x20x1,2mm) | TT | 7,872 | m2 |
| E | ĐIỆN PANO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED | BA.39001 | 6 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn D34x2,3mm | BA.23101 | 6 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt công tắc cảm biến ánh sáng | MP.01001 | 1 | cái |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | BA.31001 | 0,25 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | BA.36101 | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | BA.14302 | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện | BA.37201 | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt sứ các loại | BA.15201 | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 10 | Kẹp IPC 95/35 | TT | 2 | Cái |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | BA.25101 | 1 | 1 bộ |
| 12 | Kẹp cọc tiếp địa | TT | 1 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây đồng chống sét | BA.19301 | 5,3 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | BA.14302 | 2,3 | m |
| F | DI DỜI HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại nhánh rẽ khách hàng (6 mét/1 nhánh), tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | 11.04.602 | 18 | 1m |
| 2 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg, xà thép các loại cột: Đỡ | 04.03.101 | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cắt chân cột bêtông 8,5 mét | 04.02.101 | 1 | 1 cột |
| 4 | Tháo thu hồi các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | 03.02.101 | 3 | 1 cách điện (cách điện) |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 0,0041 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,43 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 0,64 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | AB.13111 | 0,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Boulon ghép trụ 8,5m | TT | 1 | bộ |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | D2.5221 | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | D3.1211 | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 13 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 1 | bộ |
| 14 | Boulon 16x420 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | TT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | D3.6301 | 0,03 | km/dây |
| 16 | Kẹp IPC 95/35 | TT | 4 | cái |
| G | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11501 | 36,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,3672 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11421 | 5,632 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0563 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | AF.11121 | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Bộ boulon móng trụ M24x1000 | TT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ boulon móng trụ M16x550 | TT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn Led ở độ cao ≤12m | BA.23301 | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máy | BA.21203 | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | BA.23101 | 6 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng máy | BA.21203 | 2 | 1 cột |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | BA.36201 | 0,7 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | BA.25101 | 8 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BA.18201 | 8 | cái |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc CVV/DSTA 2x6mm2 | BA.33001 | 1,635 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BA.34001 | 15 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | BA.35101 | 8 | bảng |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | BA.14304 | 163,5 | m |
| 21 | Gạch tàu làm dấu 30x30 | TT | 454 | viên |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | TT | 136 | mét |
| 23 | Đầu cose đồng 6mm2 | TT | 32 | Cái |
| 24 | Domino 20A (4 cực) | TT | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | BA.18104 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BA.18202 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BA.18202 | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | BA.37201 | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.754E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (chỉ tính giá trị nền, mặt đường đường nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công, (nếu có), hóa đơn VAT.- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu 0,5m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Công suất ≥ 108 CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng ≥ 9 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo hoạt động tốt;; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị; nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | Tải trọng 2,5 tấn - 7 tấn; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực, tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 9 | Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng ≥ 400 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥ 3m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi