Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046029-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 07:48:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,110,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung >= 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hồ Xôm, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3898 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3898 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1949 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7793 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,5772 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,4951 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ vật liệu về đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,5253 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7476 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,2312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ bãi trữ đất sau đào đường đến vị trí đắp đê quây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0575 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0575 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0575 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0575 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0575 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,1798 | m3 |
| 17 | Xếp đá lát khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,2689 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,516 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,5082 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5581 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BTĐS. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1799 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móc tấm BTĐS, D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4484 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.737 | cái |
| 24 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc lên) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 143,5008 | tấn |
| 25 | Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc xuống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 143,5008 | tấn |
| 26 | Vận chuyển tấm BTĐS từ bãi đổ về đập để lát bằng oto vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,3501 | 10 tấn/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,8336 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8596 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,8317 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7759 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7521 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (10m / khe) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,848 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (5m / khe) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8546 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,883 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2852 | 100m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9442 | 100m2 |
| 39 | Cắt khe co mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 10m |
| 40 | Cắt khe giãn mặt đường (25m/ khe) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 10m |
| 41 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 42 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 44 | Nilong 2 lớp chống mất NXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | kg |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 47 | Dải đất màu để trồng cỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,4654 | m3 |
| 48 | Mua cỏ trồng gia cố mái HL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 501,5038 | m2 |
| 49 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6367 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6367 | 100m2 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5671 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,19 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3237 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8961 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (5m / khe) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8375 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,27 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8479 | 100m2 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3635 | 100m2 |
| 61 | Cắt khe co mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,905 | 10m |
| 62 | Cắt khe giãn mặt đường (25m/ khe) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | 10m |
| 63 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,05 | m |
| 64 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,25 | m |
| 65 | San gạt bãi đúc tấm lát mái đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5335 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4154 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3038 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,0007 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,952 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,63 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0885 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3758 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,578 | m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7399 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm lớp lọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | 100m2 |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm cản nước SIKA O32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,549 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,2788 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,85 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,15 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cầu, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4374 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3163 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0926 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0971 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8894 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,4669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4361 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0308 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất có hàm lượng sét cao bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3614 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6296 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,445 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,7518 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6224 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm dày 6,35mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D600mm đục lỗ 3cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van cửa lật clape cuối đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống d=500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3924 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5371 | 100m2 |
| 26 | Thi công khớp nối bằng tấm cản nước SIKA O32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm phai) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 38 | Gia công tấm phai ( tấm phai đầu cống, tấm phai mặt cống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 39 | Lắp dựng tấm phai đầu cống + mặt cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,847 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,972 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7494 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1051 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2827 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3382 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3984 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (VK lanh tô) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3777 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,488 | m2 |
| 61 | Cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 64 | Then cài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Khóa cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,992 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,42 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1339 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5052 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,1325 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,1325 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,8557 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,1328 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,6814 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0204 | 100m3 |
| 9 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3087 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0204 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5434 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5434 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,255 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,4887 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,4968 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,0468 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,0468 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8174 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8121 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6852 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,6169 | m3 |
| 22 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | 10m |
| 23 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 10m |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,5 | m |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 26 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1212 | 100m3 |
| 27 | Đắp trả móng bằng đầm cóc K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6065 | 100m3 |
| 28 | Xây đá hộc móng cống VXM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,225 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,4896 | m3 |
| 30 | Trát tường VXM M100 dày 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 191,6664 | m2 |
| 31 | Láng lòng cống VXM M100 dày 2cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,41 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 33 | B.T bản + Khớp nối M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 34 | Bê tông phủ bản M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 35 | Cốt thép bản, khớp nối D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6614 | tấn |
| 37 | Cốt thép mũ mố D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2096 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,656 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,312 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7369 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.136 | cái |
| 45 | Đào bù rãnh thoát nước, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,968 | m3 |
| 46 | Ống thép đen D500mm thoát nước ngang đường đoạn cuối rãnh dọc bên trái đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=1,25 m3 | Máy xúc đào >=1,25 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Máy trộn vữa >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung >= 18 tấn | Máy lu rung >= 18 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 0,8T | Máy vận thăng 0,8T | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông 7,5kw | Máy cắt bê tông 7,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi