Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046029-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 07:48:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,110,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >= 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp hồ Xôm, xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Green Việt Nam, Địa chỉ: Khu Kinh tế nghi Sơn –Hữu Lại, phường Mai lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hòa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp tỉnh Hòa Bình; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Thái Hà Ninh HB + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776;


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3898100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3898100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1949100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7793100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,5772m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,4951100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0113100m3
8Vận chuyển đất đắp từ mỏ vật liệu về đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,5253100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7476100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,2312100m3
11Vận chuyển đất từ bãi trữ đất sau đào đường đến vị trí đắp đê quây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0575100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0575100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0575100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0575100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0575100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,1798m3
17Xếp đá lát khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật67,2689m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,516m3
19Thi công tầng lọc bằng cát vàngChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,5082m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,5581100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BTĐS. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,1799100m2
22Cốt thép móc tấm BTĐS, DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4484tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.737cái
24Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc lên)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143,5008tấn
25Bốc xếp tấm BTĐS từ bãi đổ lên ô tô vận chuyển (bốc xuống)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143,5008tấn
26Vận chuyển tấm BTĐS từ bãi đổ về đập để lát bằng oto vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,350110 tấn/1km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,8336m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8596m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,8317m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7759100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7521tấn
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (10m / khe)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,848m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,256100m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (5m / khe)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8546m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,883m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2852100m2
38Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9442100m2
39Cắt khe co mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,910m
40Cắt khe giãn mặt đường (25m/ khe)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3910m
41Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật39m
42Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
44Nilong 2 lớp chống mất NXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,252kg
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
47Dải đất màu để trồng cỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,4654m3
48Mua cỏ trồng gia cố mái HLChương V- Yêu cầu kỹ thuật501,5038m2
49Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6367100m2
50Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6367100m2
51Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,5671m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,19m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,4m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3237100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8961100m2
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (5m / khe)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8375m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,27m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8479100m2
60Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3635100m2
61Cắt khe co mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,90510m
62Cắt khe giãn mặt đường (25m/ khe)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,22510m
63Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật129,05m
64Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,25m
65San gạt bãi đúc tấm lát mái đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Ca
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m3
B TRÀN XẢ LŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5335100m3
2Đào phá đá chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4154m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3038100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,94m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,0007m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật133,952m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,63tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0885100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3758100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,578m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7399m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm lớp lọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0617100m2
14Thi công khớp nối bằng tấm cản nước SIKA O32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,46m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,549m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,2788m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,85m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,15m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,25m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cầu, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4374tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3163tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,288tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0926tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0971tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,282100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8894100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,431100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
31Sản xuất lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0737tấn
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,4669100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4361100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0308100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5154100m3
5Vận chuyển đất có hàm lượng sét cao bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3614100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6296100m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,445m3
8Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật4m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,625m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,31m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,31m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,432m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,7518m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6224tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,726100m2
18Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm dày 6,35mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D600mm đục lỗ 3cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Lắp đặt van cửa lật clape cuối đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Lắp bích thép, đường kính ống d=500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3924m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5371100m2
26Thi công khớp nối bằng tấm cản nước SIKA O32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,896m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,07m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2153tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0996100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,186m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0098100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0194tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm phai)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
38Gia công tấm phai ( tấm phai đầu cống, tấm phai mặt cống)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1401tấn
39Lắp dựng tấm phai đầu cống + mặt cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1401tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,847m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,972m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5227m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7494m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0308m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1051m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2827tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3382tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0065tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0792tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0722tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0019tấn
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1222100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3984100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1656100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (VK lanh tô)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3777m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,488m2
61Cửa điChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
62Cửa sổ 2 cánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
63Bản lềChương V- Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
64Then càiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
65Khóa cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,992m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,42m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
70Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,123tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0144m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,708m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1339100m2
D ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4088100m3
2Vận chuyển đất vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5052100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật133,1325100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật133,1325100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật118,8557100m3
6Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật42,1328100m3
7Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,6814100m3
8Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0204100m3
9Đào đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3087100m3
10Đào khuôn đường đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0204100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5434100m3
12Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5434100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,255100m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,4887100m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,4968100m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,0468100m3
17Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,0468100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8174100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8121100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6852100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật122,6169m3
22Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,6510m
23Cắt khe giãn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0510m
24Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật136,5m
25Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5m
26Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1212100m3
27Đắp trả móng bằng đầm cóc K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6065100m3
28Xây đá hộc móng cống VXM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,225m3
29Xây đá hộc thân cống, hố tụ VXM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,4896m3
30Trát tường VXM M100 dày 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật191,6664m2
31Láng lòng cống VXM M100 dày 2cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,41m2
32Bê tông mũ mố M200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,04m3
33B.T bản + Khớp nối M250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,64m3
34Bê tông phủ bản M250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
35Cốt thép bản, khớp nối D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,559tấn
36Cốt thép bản D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6614tấn
37Cốt thép mũ mố D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3528tấn
38Ván khuôn bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,636100m2
39Ván khuôn mũ mốChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2096100m2
40Lắp đặt bản BTCTChương V- Yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,656m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,312m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7369100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.136cái
45Đào bù rãnh thoát nước, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,968m3
46Ống thép đen D500mm thoát nước ngang đường đoạn cuối rãnh dọc bên trái đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2166457E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.433291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=1,25 m3 Máy xúc đào >=1,25 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)4
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg2
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Xe lu bánh thép >=8,5 tấn Xe lu bánh thép >=8,5 tấn1
11 Máy lu rung >= 18 tấn Máy lu rung >= 18 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy vận thăng 0,8T Máy vận thăng 0,8T1
15 Máy cắt bê tông 7,5kw Máy cắt bê tông 7,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->