Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu và sản xuất probiotic dạng nguyên liệu năm năm 2020 phục vụ đề tài mã số ĐT.12.19 CNSHCB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467735-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu và sản xuất probiotic dạng nguyên liệu năm năm 2020 phục vụ đề tài mã số ĐT.12.19 CNSHCB
Số hiệu KHLCNT 20200440897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 16:38:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Potassium Citrate 11 Lọ 500g/lọ extra pure, ≥ 99-105’%
2 Na2HPO4 10 Lọ 500g/lọ, Dạng bột, Độ tinh sạch >’99%, Tạp chất ≤ 0,1’%
3 K2HPO4 10 Lọ 500g/lọ, Dạng bột, Độ tinh sạch >’98%
4 1667585 - 2G Titanium Dioxide 10 Lọ 2g/lọ, mp > 350oC, density 4,26g/ml at 25oC
5 P5958-250G 5 Lọ Sigma KOH 85’%, 250g/lọ, hoặc tương đương
6 H7509  (Hydroxypropyl) 10 Lọ SIGMA methyl cellulose 250g/lọ, hoặc tương đương
7 Silicon dioxide 10 Lọ 500g/lọ, Dạng bột, khối lượng mol 60,0843 g/mol, khối lượng riêng 2,634 g/cm³, độ hòa tan 0,012 g/100 mL
8 MRS-medium 30 Lọ 500g/lọ, for microbiology, pH 6.2±0.2
9 Pepton 40 kg for microbiology, Dạng bột, Tạp chất ≤3.5’%
10 Cao nấm men 60 kg Dạng bột, thành phần amino-N≥4.5’%, Thành phần nitrogen ≥4.5%
11 Beef extract - cao thịt bò 6 Lọ 500g/lọ, for microbiology nitrogen analysis ‘~12’% total
12 DSM 22 kg for microbiology
13 NaCl tinh khiết 17 Lọ 500g/lọ, Khối lượng phân tử 58.44 g/mol, Độ tan 358 g/L, Độ tinh khiết ≥99,0’%
14 KCl tinh khiết 17 Lọ 500g/lọ, GR,>99.5’%
15 Lyzozyme 6 Lọ 500g/lọ, Protein > 90’%
16 Glucose 65 kg Dùng trong thực phẩm, Dạng bột, khối lượng mol 180.16 g/mol, độ hòa tan trong nước 91 g/100 ml, 25°C
17 Maltose 750 kg Dùng trong thực phẩm, dạng bột, khối lượng riêng 1.54 g/cm3, độ hòa tan trong nước 1.080 g/mL, 20°C
18 NaCl 110 kg Khối lượng phân tử 58,4 g/mol, Độ hòa tan trong nước 35,9 g/100 ml, 25°C.
19 MgSO4 30 kg GR ≥ 99-102’%
20 Chất chống tạo bọt 20 kg Dễ tan ở nhiệt độ thường, pH 5-8
21 Magnesium stearate 10 kg Dạng bột, khối lượng mol 591.27 g/mol, khối lượng riêng 1.026 g/cm3
22 Lactose 12 Lọ 1kg/lọ. Khối lượng mol 342.29648 g/mol, độ hòa tan trong nước 0.216 g/mL
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->