Gói thầu: Thi công xây lắp số 01 công trình: Cầu treo Nà Lứa, bản Chim Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051930-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp số 01 công trình: Cầu treo Nà Lứa, bản Chim Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn BSCĐ NSĐP phân cấp cho huyện và NSTW Chương trình MTQG (NTM, 30a, 135) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:45:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.097E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công giao thông công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14KW hoặc 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,5 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L hoặc 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp số 01 công trình: Cầu treo Nà Lứa, bản Chim Thượng Cầu treo Nà Lứa, bản Chim Thượng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn BSCĐ NSĐP phân cấp cho huyện và NSTW Chương trình MTQG (NTM, 30a, 135) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên.
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
SĐT: 02123.505.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Gia công dầm ngang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4164 | tấn |
| 2 | Gia công dầm dọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4671 | tấn |
| 3 | Bu lông M16, L=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 654 | bộ |
| 4 | Liên kết ngang mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 5 | Bu lông M16, L=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 384 | bộ |
| 6 | Tấm grating | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,0248 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm gratin | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,0248 | tấn |
| 8 | Bu lông M12, L=35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | bộ |
| 9 | Sản xuất thanh treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 10 | Cốt thép C45, D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh ren | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 12 | Thanh D20 tạo ren | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 13 | Sản xuất bộ chuyển hướng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 14 | Bu lông M20, L=85mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 15 | Sản xuất thép bản bộ kẹp cáp chủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6308 | tấn |
| 16 | Bu lông M16, L=85mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 248 | bộ |
| 17 | Bu lông U1, D18, L=320 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 18 | Thanh D33 tạo ren | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 19 | Thanh khoét lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 20 | Cáp chủ D26 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Bẹn cáp D26 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D26 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 23 | Thanh D33 tạo ren, L=650 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 24 | Thanh khoét lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | Bu lông U2, D14, L=300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 26 | Cáp giằng D26 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 27 | Bẹn cáp D26 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D26 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 29 | Mỡ chống rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,1172 | tấn |
| B | TRỤ THÁP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,54 | tấn |
| 2 | Pu li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bulông M24, L=95mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Bulông M12, L=60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,54 | tấn |
| 6 | Sơn 3 lớp cột thép và hộp bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,92 | m2 |
| 7 | Sản xuất khung ngang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5813 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung ngang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5813 | tấn |
| 9 | Bulông M16, L=45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố neo đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,796 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 3 | BTCT, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 62,78 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100# | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 6 | Đá hộc xây mố neo, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 (tận dụng đá hộc) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất thanh neo cáp chủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,0949 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thanh neo đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ neo trong bệ mố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,0949 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tháp đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,0011 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tháp đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,0366 | tấn |
| 12 | BTCT, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 170,99 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100# | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 14 | Thép bản | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5071 | tấn |
| 15 | Cốt thép CB240-T, D>18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 16 | Bulông neo M30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 17 | Gia công bản thép chôn sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 18 | Cốt thép CB240-T, D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bản thép chôn sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 20 | Bulông neo M16, L=55mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Gia công thanh neo hệ giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5483 | tấn |
| 22 | Cốt thép CB400-V, D>18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thanh neo hệ giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5483 | tấn |
| D | CHI TIẾT KHÁC | |||
| 1 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1794 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,1794 | tấn |
| 3 | Bulông neo M12, L=35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 408 | bộ |
| 4 | Bulông neo M16, L=45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 5 | Sản xuất hộp bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 6 | Lắp dặt hộp bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 7 | Bulông neo M12, L=55mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Gia công cầu thang, hệ chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 10 | Biển báo tên cầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 11 | Biển báo cấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| E | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,7338 | 100m2 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,0625 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6875 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,418 | 100m2 |
| F | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 12 cm, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,042 | m3 |
| 2 | Lót ni lon chống mất nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,7535 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2559 | 100m2 |
| 4 | Đào nền + cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,4591 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ khối xây cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 8 | Khơi thông lòng suối đất C3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,97 | 100m3 |
| 9 | Ốp mái BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60,43 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100# | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40,25 | m3 |
| 11 | Chân khay BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40). Dân góp công đổ 40m3 bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 59,28 | m3 |
| 12 | Thép gia cố tứ nón D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,0949 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,9334 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước ĐK 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 15 | Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.097E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công giao thông công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng 10T trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất 1,5KW | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 14KW hoặc 23KW | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất 2,5 trở lên | 1 |
| 7 | Máy mài | Công suất 2,7KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 80L hoặc 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi