Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ QLVH trạm biến áp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ QLVH trạm biến áp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 09:21:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,013,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy thử rò khí SF6 | Nhà thầu ghi rõ | 3 | Cái | - Độ nhạy: ≤3 ppmv hoặc ≤ 1x10-8 ml/s, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm môi trường, các dung môi hữu cơ dễ bay hơi. - Độ chính xác: ≤ ± 5% giá trị hiển thị hoặc ±5ppmv ; - Độ phân giải: ≤ 1ppmv; - Thời gian đáp ứng: ≤1s; - Tín hiệu cảnh báo: âm thanh. | Nhà thầu phải kê khai tính đáp ứng của hàng hóa có đính kèm tài liệu kỹ thuật để chứng minh theo Chương V YCKT E-HSMT |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Nhà thầu ghi rõ | 3 | Cái | - Dải đo: tối thiểu từ 0.1µΩ – 19.99 mΩ; - Độ phân dải: ≤ 10µΩ; - Độ chính xác: ≤ ±1% - Dòng điện ra lớn nhất: 200A DC; - Điện áp hoạt động định mức 220VAC; 50Hz. | Nhà thầu phải kê khai tính đáp ứng của hàng hóa có đính kèm tài liệu kỹ thuật để chứng minh theo Chương V YCKT E-HSMT |
| 3 | Cầu đo điện trở nối đất trạm biến áp | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Cái | Chức năng: Thiết bị chuyên dụng để đo điện trở tiếp địa, điện trở suất của đất. - Kiểu đo: 3 cực, 4 cực; - Dải đo điện trở: tối thiểu từ 0,01Ω - 19,99 kΩ (độ phân giải tối đa 0,01Ω). - Độ chính xác: ±0.5%; - Dòng đo: ≥50mA (DC); - Màn hình hiển thị: màn hình LCD, hiển thị 4 số. | Nhà thầu phải kê khai tính đáp ứng của hàng hóa có đính kèm tài liệu kỹ thuật để chứng minh theo Chương V YCKT E-HSMT |
| 4 | Máy đo chạm đất một chiều | Nhà thầu ghi rõ | 3 | Cái | - Điện áp nguồn phát: ≥10V; - Dòng điện nguồn phát : ≥3mA; - Giá trị đo điện trở chạm đất max có thể đo được: tối thiểu 120 kΩ; - Hiển thị: có màn hình hiển thị giá trị đo; - Nguồn cung cấp :220VAC 50Hz. | Nhà thầu phải kê khai tính đáp ứng của hàng hóa có đính kèm tài liệu kỹ thuật để chứng minh theo Chương V YCKT E-HSMT |
| 5 | Máy đo nội trở ắc quy | Nhà thầu ghi rõ | 3 | Cái | - Nguồn cấp: 220VAC, f=50Hz hoặc pin thông dụng; - Thang đo tổng trở và độ phân dải: tối thiểu từ 0 - 100.0 mΩ: 0.1mΩ. - Cấp chính xác: ≤ 5%. | Nhà thầu phải kê khai tính đáp ứng của hàng hóa có đính kèm tài liệu kỹ thuật để chứng minh theo Chương V YCKT E-HSMT |
| 6 | Máy kiểm tra PD cho tủ trung thế, cáp ngầm | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Cái | Chức năng: đáp ứng chức năng cơ bản theo đặc tính kỹ thuật yêu cầu Hệ thống giám sát phóng điện cục bộ và nhiệt độ (tính năng tùy chọn) cho ≥ 04 tủ hợp bộ trung thế. - Có 2 loại cảm biến là TEV, HFCT hoặc RFCT - Cảm biến TEV dải đo đến 60dBmV, tần số 5-20MHz hoặc dải rộng hơn. | Nhà thầu phải kê khai tính đáp ứng của hàng hóa có đính kèm tài liệu kỹ thuật để chứng minh theo Chương V YCKT E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi