Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055455-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ THIẾT BỊ BAY
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211022273
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 09:47:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 633,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khắc phục các hư hỏng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ THIẾT BỊ BAY
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện tử
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp vật tư của đề tài độc lập cấp quốc gia mã số ĐTĐLCN.04/18
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu phát triển các hệ thống điều khiển và thiết bị bay/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.663
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN CÁC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ THIẾT BỊ BAY , địa chỉ: Số 100 Hoàng Quốc Việt - Phường Nghĩa Tân - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu phát triển các hệ thống điều khiển và thiết bị bay/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.663


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
có chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm các loại thuế, phí liên quan và không có các điều kiện ràng buộc về giá kèm theo
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh dự thầu, cam kết nguồn vốn thực hiện gói thầu - Các tài liệu minh chứng tư cách pháp nhân; năng lực tài chính, kinh nghiệm để thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu phát triển các hệ thống điều khiển và thiết bị bay/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.663
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Sơn, Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.663
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Thị Thoa, Trung tâm Nghiên cứu phát triển các hệ thống điều khiển và Thiết bị bay /Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội); điện thoại: 069.515. 663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nghiên cứu phát triển các hệ thống điều khiển và Thiết bị bay /Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.663
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giắc 24 chân PШ5П-8Ш5Т-B6BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
2Giắc 18 chân PШ1П-2Ш5Т 2Ш1Т-B6BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
3Giắc BИЛКА - DRB-37F2BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
4Giắc BИЛКА - DHR-44F8BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
5Giắc BИЛКА - DHR-26M hoặc tương đương8BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
6Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-45ШУ2-B hoặc đương đương8BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
7Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-61ШУ2-B hoặc tương đương8BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
8Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-31ШУ2-B hoặc tương đương8BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
9Vi mạch 134ТВ14 hoặc tương đương2ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
10Vi mạch 142ЕН6А hoặc tương đương2ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
11Vi mạch 168КТ2В hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
12Vi mạch 198НТ1Б hoặc tương đương6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
13Vi mạch 198НТ5Б hoặc tương đương6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
14Vi mạch 2ДС523В hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
15Vi mạch 504НТ1А hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
16Vi mạch 564АГ1 hoặc tương đương6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
17Vi mạch 564ЛА10 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
18Vi mạch 820АГ1 hoặc tương đương4ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
19Vi mạch 820УД1 hoặc tương đương6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
20Vi mạch 820ХА6 hoặc tương đương6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
21Vi mạch 820НЕ1Б hoặc tương đương6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
22IC 521CA301 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
23IC 1533ЛA9 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
24IC 1533ЛA7 hoặc tương đương14ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
25IC 1533ЛA3 hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
26IC 533TЛ2 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
27IC 1533TM2 hoặc tương đương12ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
28IC 544УД1A hoặc tương đương9ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
29IC TOP232G hoặc tương đương10ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
30IC UCC2800D hoặc tương đương12ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
31IC FOD2712 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
32IC MC33152D hoặc tương đương12ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
33IC MC33025W hoặc tương đương12ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
34IC LM1904D hoặc tương đương12ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
35IC TLP281 hoặc tương đương12ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
36Cuộn cảm ДР-А4Т hoặc tương đương18ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
37Biến trở ОПЭВ-10-13-OM-II hoặc tương đương2BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
38Cầu đi ốt các loại B-1 hoặc tương đương2BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
39Cầu đi ốt các loại ДК-92BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
40Tụ điện các loại OЖO10ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
41Bộ khuếch đại từ МУ-12-20Г hoặc tương đương1BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
42Khuếch đại từ M4 hoặc tương đương1BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
43Đèn điện tử 6Ж2П - EB hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
44Đèn điện tử 6Ж5П - EB hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
45Đèn điện tử 6Ж9П - EB hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
46Đèn điện tử 6H1П - EB hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
47Đèn điện tử 6H3П - EB hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
48Đèn ổn định 95 - CГ - 9 hoặc tương đương8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
49Rơle PФO.452.102; Rơle PФO.452.103;Rơle PC4.523.2005ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
50Thép tấm2TấmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
51Nhôm lá8TấmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
52Thép tấm6TấmĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
53Thép góc6CâyĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
54Thép góc6CâyĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
55Thép tròn2KgĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
56Ecu M812ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
57Que hàn thép hợp kim đường kính (2,4-4,0) mm12KgĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
58Dây điện8CuộnĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
59Thép C4550KgĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
60Thép V5 (CT45)5CâyĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
61Phớt mài giấy ráp4ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
62Dao tiện các loại30ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
63Dao phay các loại30ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
64Mũi khoan.10ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
65Dũa các loại20ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
66Keo Êpôxy3KgĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
67Keo Xilicon40TuýpĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
68Bộ đồ dùng lắp ráp cơ khí chuyên dụng1BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khắc phục các hư hỏng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->