Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ km 0+000 đến km 1+850)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ km 0+000 đến km 1+850) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 09:50:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,154,085,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 287,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (Công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục chính bao gồm hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa và hạng mục cầu BTCT có dầm cầu sử dụng dầm BTCT dự ứng lực).+ Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bảng chứng thực và khi được mời thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu các tài liệu sau: - Bản chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (phải có đính kèm theo phụ lục khối lượng).- Bản chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,….(bản chứng thực).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu là liên danh thì đánh giá bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh, Năng lực của từng thành viên liên danh chỉ được tính tương đương với tỉ lệ công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Thợ kỹ thuật xây dựng cầu đường;+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: công nhân Vận hành máy ủi (02 người), Vận hành máy lu (02 người), Vận hành máy đào (02 người), Vận hành máy xây dựng, công trình (02 người). |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn) ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xà lan vận chuyển ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ban gạt (máy san) ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới (phun, trải) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Múa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ km 0+000 đến km 1+850) Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 11 (lộ trung tâm xã An Thạnh Đông), huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,....). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 287.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tp.Sóc Trăng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tp.Sóc Trăng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM1+850M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 149,3519 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,0528 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 332 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 332 | gốc |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 87,5592 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 160,3488 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 50,8308 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 257,6394 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 175,6586 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20,4815 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 102,4073 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 102,6666 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,8618 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,0297 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,5295 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,1222 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,388 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,6118 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 0,1504cm (Nội suy theo định mức AD.21114 và AD.21115) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,5003 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,5031 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 18,3652 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,808 | 100m3 |
| 23 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,4258 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,02 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ D8-10cm L=4,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,13 | 100m |
| 26 | Vải bạt chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,188 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,122 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,15 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 86 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 19 | |
| 36 | Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 19 | cái |
| 39 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hao phí NC-MTC nhân hệ số 0,85) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,2 | 100m3 |
| 41 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,464 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hao phí NC-MTC nhân hệ số 0,85) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2 | 100m3 |
| 43 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,244 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU BẦN CÒ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,2435 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,448 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12,7976 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 72,5163 | m3 |
| 5 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,086 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,2914 | 100m2 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3904 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,7616 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 40 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,98 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,98 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,715 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,07 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,7756 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,856 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0386 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1231 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,0374 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,9932 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 29,072 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 33,8392 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,7284 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,004 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0705 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,801 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 22,5 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,725 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3576 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,8922 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,5376 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 15,3571 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 87,0196 | m3 |
| 33 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,5032 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,1497 | 100m2 |
| 35 | Gia công các kết cấu thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4685 | tấn |
| 36 | Gia công các kết cấu thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,5139 | tấn |
| 37 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 48 | 1 mối nối |
| 38 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,152 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,058 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 25,73 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1029 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2005 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,3947 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,1329 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 25,958 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24,892 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,0957 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp dầm cầu I12m (0,5%HL93) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 18 | dầm |
| 49 | Lắp dầm BTCT DƯL trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12 | cái |
| 50 | Lắp dầm BTCT DƯL dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 36 | cái |
| 52 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,5042 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 34,884 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,508 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,2336 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,8396 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,4125 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 45,56 | m3 |
| 59 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 217,5 | m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,175 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,175 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0234 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,8664 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,6992 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,1 | m3 |
| 66 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 48,75 | m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4875 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4875 | 100m2 |
| 69 | Cao su chèn khe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 33,12 | m2 |
| 70 | Tấm xốp chèn khe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,8 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 15 | m |
| 72 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1994 | tấn |
| 73 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,964 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,6934 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,518 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,364 | 100m2 |
| 77 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 67,1275 | 1m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1368 | 100m |
| 79 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,0369 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 44,4645 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,5325 | 100m3 |
| 82 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,76 | 100m2 |
| 83 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 38,2 | 100m |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 30,265 | m3 |
| 85 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,2228 | 100m2 |
| 86 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,5814 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,1601 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 52,258 | m3 |
| 89 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,648 | 100m |
| 90 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,792 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,648 | 100m |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,5696 | tấn |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,5696 | tấn |
| 94 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,0038 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4362 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,0038 | 100m |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,5696 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,5696 | tấn |
| 99 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VT chính) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,8924 | tấn |
| 100 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,8924 | tấn |
| 101 | Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,48 | 100m |
| 102 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,4012 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,8024 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,8024 | tấn |
| 105 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,4012 | tấn |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,592 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1728 | 100m2 |
| 108 | Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,5425 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,085 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,085 | tấn |
| 111 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,5425 | tấn |
| 112 | Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,038 | 100m |
| 113 | Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,362 | 100m |
| 114 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,038 | 100m |
| 115 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,0076 | 100m |
| 116 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,8724 | 100m |
| 117 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,0076 | 100m |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,3856 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,3856 | tấn |
| 120 | Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,1928 | tấn |
| 121 | Khấu hao cừ larzen II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,2 | 100m |
| 122 | Khấu hao cọc thép hình I300 (không tính NC, MTC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,44 | 100m |
| 123 | Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,1928 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,346 | tấn |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20,599 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20,599 | m3 |
| 127 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,6048 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2018 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,176 | 100m3 |
| 130 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,88 | 100m |
| 131 | Vải bạt chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,08 | 100m2 |
| 132 | Đóng cọc bạch đàn D20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,36 | 100m |
| 133 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,1352 | 1m3 |
| 134 | Cung cấp cừ bạch đàn D20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 68 | m |
| 135 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,36 | 1m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,08 | 1m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng các loại kết cấu lan can (không tính VT chính) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3418 | 1m3 |
| 138 | Cung cấp cừ tràm D8-10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 68,4 | m |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,144 | 1m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,304 | m3 |
| 141 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 64,32 | m |
| 142 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24 | cái |
| 143 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 20 | cái |
| 144 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8 | cái |
| 145 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24 | cái |
| 146 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24 | cái |
| 147 | Cung cấp bulon M16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 240 | cái |
| 148 | Cung cấp bulon M19 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 14 | cái |
| 150 | Cung cấp biển báo 70x70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6 | cái |
| 151 | Cung cấp biển báo 50x50cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8 | cái |
| 152 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,0684 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp (5%): 912.099.329 đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (Công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục chính bao gồm hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa và hạng mục cầu BTCT có dầm cầu sử dụng dầm BTCT dự ứng lực).+ Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bảng chứng thực và khi được mời thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu các tài liệu sau: - Bản chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (phải có đính kèm theo phụ lục khối lượng).- Bản chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,….(bản chứng thực).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu là liên danh thì đánh giá bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh, Năng lực của từng thành viên liên danh chỉ được tính tương đương với tỉ lệ công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 2 | Đội trưởng đội thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề | 20 | Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Thợ kỹ thuật xây dựng cầu đường;+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: công nhân Vận hành máy ủi (02 người), Vận hành máy lu (02 người), Vận hành máy đào (02 người), Vận hành máy xây dựng, công trình (02 người). | 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe ủi ≥ 108 CV | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 500 lít | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥ 1,5kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) ≥ 1kW | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kw | (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Xà lan vận chuyển ≥ 400 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Xe ban gạt (máy san) ≥ 108 CV | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới (phun, trải) nhựa đường | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích ≥ 40 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Múa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi