Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ km 0+000 đến km 1+850)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053901-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ km 0+000 đến km 1+850)
Số hiệu KHLCNT 20210445992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 09:50:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,154,085,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 287,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (Công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục chính bao gồm hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa và hạng mục cầu BTCT có dầm cầu sử dụng dầm BTCT dự ứng lực).+ Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bảng chứng thực và khi được mời thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu các tài liệu sau: - Bản chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (phải có đính kèm theo phụ lục khối lượng).- Bản chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,….(bản chứng thực).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu là liên danh thì đánh giá bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh, Năng lực của từng thành viên liên danh chỉ được tính tương đương với tỉ lệ công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Thợ kỹ thuật xây dựng cầu đường;+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: công nhân Vận hành máy ủi (02 người), Vận hành máy lu (02 người), Vận hành máy đào (02 người), Vận hành máy xây dựng, công trình (02 người).
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn) ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xà lan vận chuyển ≥ 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ban gạt (máy san) ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới (phun, trải) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Múa đóng cọc ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ km 0+000 đến km 1+850)
Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 11 (lộ trung tâm xã An Thạnh Đông), huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29 – 135/31, Đường Hùng Vương, Phường 6, Phường 6, Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 12 Châu Văn Tiếp, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 02 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,....). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 287.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung. Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: ấp Phước Hoà B - TT. Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tp.Sóc Trăng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Tp.Sóc Trăng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM1+850M
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.149,3519100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,0528100m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.332cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.332gốc
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.87,5592100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.160,3488100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.50,8308100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.257,6394100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.175,6586100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20,4815100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.102,4073100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.102,6666100m2
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,8618100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0297100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,5295100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,1222100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN/m làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,388100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,6118100m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 0,1504cm (Nội suy theo định mức AD.21114 và AD.21115)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,5003100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,5031100m2
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18,3652100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,808100m3
23Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,4258100m3
24Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,02100m
25Cung cấp cừ tràm cặp cổ D8-10cm L=4,5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,13100m
26Vải bạt chắn đấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,13100m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,1881m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,122m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,15m3
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.86cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.19cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
34Cung cấp biển báo tròn D70Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
35Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.19
36Cung cấp biển báo chữ nhật (675x337,5)mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
37Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1cái
38Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.19cái
39Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3cái
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hao phí NC-MTC nhân hệ số 0,85)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,2100m3
41Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,464100m3
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hao phí NC-MTC nhân hệ số 0,85)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2100m3
43Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,244100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20m3
B HẠNG MỤC: CẦU BẦN CÒ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,2435tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,448tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12,7976tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.72,5163m3
5Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,086100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,2914100m2
7Gia công các kết cấu thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3904tấn
8Gia công các kết cấu thép tấmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,7616tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.401 mối nối
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,98100m
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,98100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,715m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,07100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,7756100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,856m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0386100m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1231tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,0374tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,9932tấn
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.29,072m3
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.33,8392m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,7284100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,004m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0705100m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,801tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.22,5m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,725m3
28Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3576100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,8922tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5376tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15,3571tấn
32Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.87,0196m3
33Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,5032100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,1497100m2
35Gia công các kết cấu thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4685tấn
36Gia công các kết cấu thép tấmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,5139tấn
37Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.481 mối nối
38Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,152100m
39Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,058m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.25,73m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1029100m3
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2005tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,3947tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,1329tấn
45Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.25,958m3
46Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.24,892m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0957100m2
48Cung cấp dầm cầu I12m (0,5%HL93)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18dầm
49Lắp dầm BTCT DƯL trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12cái
50Lắp dầm BTCT DƯL dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
51Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.36cái
52Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5042tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.34,884m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,508m3
55Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,2336tấn
56Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,8396tấn
57Ván khuôn thép bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,4125100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.45,56m3
59Quét lớp phòng nước bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.217,5m2
60Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,175100m2
61Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,175100m2
62Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0234tấn
63Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,8664tấn
64Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,6992tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,1m3
66Quét lớp phòng nước bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.48,75m2
67Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4875100m2
68Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4875100m2
69Cao su chèn kheTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.33,12m2
70Tấm xốp chèn kheTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,8m2
71Gia công, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.15m
72Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1994tấn
73Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,964m3
74Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,6934tấn
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,518m3
76Ván khuôn thép gờ chắnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,364100m2
77Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.67,12751m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1368100m
79Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,0369tấn
80Lắp dựng lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.44,4645m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,5325100m3
82Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,76100m2
83Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.38,2100m
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.30,265m3
85Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,2228100m2
86Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,5814100m2
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,1601tấn
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.52,258m3
89Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,648100m
90Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,792100m
91Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,648100m
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11,5696tấn
93Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11,5696tấn
94Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0038100m
95Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4362100m
96Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0038100m
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11,5696tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11,5696tấn
99Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VT chính)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,8924tấn
100Khấu hao hệ khung dànTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,8924tấn
101Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,48100m
102Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,4012tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,8024tấn
104Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,8024tấn
105Khấu hao hệ khung dànTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,4012tấn
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,592m3
107Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1728100m2
108Gia công hệ đà giáo (không tính VT chính)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,5425tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,085tấn
110Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,085tấn
111Khấu hao hệ khung dànTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,5425tấn
112Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10,038100m
113Đóng cừ Larzen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4,362100m
114Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10,038100m
115Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,0076100m
116Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,8724100m
117Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,0076100m
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,3856tấn
119Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,3856tấn
120Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,1928tấn
121Khấu hao cừ larzen IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,2100m
122Khấu hao cọc thép hình I300 (không tính NC, MTC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,44100m
123Khấu hao hệ khung dàn (không tính NC, MTC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,1928tấn
124Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,346tấn
125Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20,599m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20,599m3
127Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,6048100m3
128Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2018100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,176100m3
130Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,88100m
131Vải bạt chắn đấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,08100m2
132Đóng cọc bạch đàn D20cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,36100m
133Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,13521m3
134Cung cấp cừ bạch đàn D20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.68m
135Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,361m3
136Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,081m3
137Gia công, lắp dựng các loại kết cấu lan can (không tính VT chính)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,34181m3
138Cung cấp cừ tràm D8-10cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.68,4m
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,1441m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,304m3
141Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.64,32m
142Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.24cái
143Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.20cái
144Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.8cái
145Tấm đệm thép 300x70x5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.24cái
146Tấm phản quang 65x40x1,6mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.24cái
147Cung cấp bulon M16Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.240cái
148Cung cấp bulon M19Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.24cái
149Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.14cái
150Cung cấp biển báo 70x70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
151Cung cấp biển báo 50x50cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.8cái
152Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,0684100m3
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG XÂY LẮP
1Chi phí dự phòng xây lắp (5%): 912.099.329 đồngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (Công trình giao thông cấp IV trở lên. Có hạng mục chính bao gồm hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa và hạng mục cầu BTCT có dầm cầu sử dụng dầm BTCT dự ứng lực).+ Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.Nhà thầu đính kèm E-HSDT bảng chứng thực và khi được mời thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu các tài liệu sau: - Bản chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (phải có đính kèm theo phụ lục khối lượng).- Bản chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,….(bản chứng thực).Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu là liên danh thì đánh giá bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh, Năng lực của từng thành viên liên danh chỉ được tính tương đương với tỉ lệ công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.33
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình xây dựng: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và vị trí đảm nhận trong gói thầu của nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.33
6 Đội trưởng đội thi công 2 Đội trưởng đội thi công: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.11
7 Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề 20 Công nhân (thợ) kỹ thuật lành nghề: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Thợ kỹ thuật xây dựng cầu đường;+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.11
8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: công nhân Vận hành máy ủi (02 người), Vận hành máy lu (02 người), Vận hành máy đào (02 người), Vận hành máy xây dựng, công trình (02 người). 8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu: phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ tối thiểu, chứng chì hành nghề và các yêu cầu khác như sau:+ Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề trở lên hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực+ Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)4
2 Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe ủi ≥ 108 CV (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 500 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥ 1,5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn) ≥ 1kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy hàn ≥ 23kw (Kèm theo hóa đơn mua bán)1
10 Xà lan vận chuyển ≥ 400 tấn (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
11 Xe ban gạt (máy san) ≥ 108 CV (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
12 Ô tô tưới (phun, trải) nhựa đường (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
13 Cần trục bánh xích ≥ 40 tấn (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) theo quy định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
14 Múa đóng cọc ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->