Gói thầu: Cung cấp trang dụng cụ an toàn, phòng cháy chữa cháy và phương tiện bảo vệ cá nhân cho nhu cầu năm 2020 của Công ty Điện lực Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang dụng cụ an toàn, phòng cháy chữa cháy và phương tiện bảo vệ cá nhân cho nhu cầu năm 2020 của Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 09:05:00 đến ngày 2020-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,338,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,200,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay cách điện trung áp | 30 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 2 | Găng tay cách điện hạ áp | 50 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 3 | Sào lắp tiếp địa Autoclamp cao áp | 6 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 4 | Sào thao tác trung áp | 10 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 5 | Sào lắp tiếp địa trung áp | 3 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 6 | Sào lắp tiếp địa Autoclamp trung áp | 3 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 7 | Sào phát quang | 2 | Cây | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 8 | Máy khoan dùng pin loại 18V | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 9 | Máy khoan điện cầm tay | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 10 | Máy tháo lắp bulông dùng pin loại 18V | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 11 | Máy cắt điện cầm tay đa năng | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 12 | Máy cưa xích cầm tay | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 13 | Máy hàn xách tay loại 200A | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 14 | Bộ tiếp địa di động trung áp (loại mỏ vịt) | 10 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 15 | Bộ tiếp địa di động Autoclamp 1 pha (cỡ dây 300mm²) | 5 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 16 | Bộ tiếp địa di động hạ áp sau aptomat (loại đa năng) | 15 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 17 | Bộ tiếp địa hạ áp dùng cho dây bọc (phần di động) | 10 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 18 | Tiếp địa hạ áp dùng cho dây bọc (phần cố định) | 300 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 19 | Bút thử điện trung hạ áp | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 20 | Bút thử điện hạ áp | 3 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 21 | Kích căng dây 0,75T | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 22 | Lem căng dây (04-22)mm | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 23 | Lem căng dây (16-32)mm | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 24 | Lem căng dây ACSR 300-400mm² (hợp kim nhôm) | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 25 | Lem căng dây ACSR 150-240mm² (hợp kim nhôm) | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 26 | Kẹp căng dây 4x35-95mm² (hợp kim nhôm) | 8 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 27 | Tifor kéo cáp 3.2 T | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 28 | Thang nhôm rút gọn 2,6m | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 29 | Thang nhôm rút gọn 3,8m | 9 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 30 | Thang nhôm rút gọn 4,8m | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 31 | Puly sắt đơn 0,5T | 5 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 32 | Puly sắt đôi 5T | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 33 | Puly nhôm đơn 1T | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 34 | Ty leo trụ | 40 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 35 | Đèn pin chiếu sáng đội đầu | 10 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 36 | Kềm cắt cộng lực | 1 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 37 | Đèn pin chuyên dụng | 11 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 38 | Mũ chữa cháy | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 39 | Quần áo chữa cháy | 4 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 40 | Găng chữa cháy | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 41 | Ủng chữa cháy | 4 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 42 | Khẩu trang lọc độc | 40 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 43 | Dây cứu người (50m/cuộn) | 7 | Cuộn | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 44 | Loa pin | 2 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 45 | Bộ dây đai an toàn | 40 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 46 | Dây choàng phụ | 60 | Sợi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 47 | Dây choàng trụ 2 móc khóa điều chỉnh | 30 | Sợi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 48 | Ủng đi mưa | 3 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 49 | Nón an toàn màu vàng | 50 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 50 | Nón an toàn màu trắng | 25 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 51 | Nón an toàn màu xanh | 10 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 52 | Túi đựng dụng cụ đồ nghề | 205 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 53 | Túi thu tiền | 27 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 54 | Bột giặt | 1.588 | Kg | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 55 | Quần áo BHLĐ | 1.016 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 56 | Giày BHLĐ | 1.339 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 57 | Găng tay vải len | 2.678 | Đôi | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 58 | Áo mưa bộ | 361 | Bộ | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 59 | Áo mưa cánh dơi | 128 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. | ||
| 60 | Kính bảo vệ mắt | 135 | Cái | Đính kèm theo Phụ lục: Đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi