Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:13:00 đến ngày 2021-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,740,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.615.000.000 VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm mười lăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≤0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 6T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ≤ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≤2,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp khu quản lý trạm bơm Ngọc Quan thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 170 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
0223.774.226; 0223.774.57 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu- Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống, Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Địa thoại: 0223.774.226; 0223.774.576 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà quản lý hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 148,4678 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,7412 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 73,9702 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 28,9224 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 1,0289 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 1,0289 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 1,0289 | 100m3/1km |
| B | Nhà quản lý | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT- Chương V | 8,6627 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 3,2528 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 9,4078 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | E-HSMT- Chương V | 0,1462 | tấn |
| 5 | Thép tấm bản mã nối cọc | E-HSMT- Chương V | 346,185 | kg |
| 6 | Thép tấm bọc đầu cọc | E-HSMT- Chương V | 1.225,497 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 1,1671 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 48,2577 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 12,054 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,442 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 140 | 1 mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 1,6188 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,0162 | 100m3/1km |
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,8982 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 25,7256 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT- Chương V | 1,0045 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | E-HSMT- Chương V | 1,3555 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,3651 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,0005 | m3 |
| 7 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,3334 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,6429 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,5069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | E-HSMT- Chương V | 0,7181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | E-HSMT- Chương V | 2,6049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | E-HSMT- Chương V | 0,7748 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm M250 Bê tông Sao Bắc, đổ bằng thủ công (nhân hệ số hao hụt 1,015) | E-HSMT- Chương V | 47,482 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 46,7803 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,5748 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,3472 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,5916 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,4693 | m3 |
| D | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,1889 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,1446 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0175 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,1112 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | E-HSMT- Chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,7643 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,0307 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,6611 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,6611 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0138 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0597 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 0,875 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả) | E-HSMT- Chương V | 0,4551 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tôn nền) | E-HSMT- Chương V | 0,3715 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,2462 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,4333 | m3 |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,2276 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,357 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,527 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4332 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,7998 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,4378 | tấn |
| F | Dầm: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,3844 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250, Bê tông Sao Bắc đổ bằng thủ công (nhân hệ số hao hụt 1,015) | E-HSMT- Chương V | 27,8533 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 27,4417 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,2489 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0911 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2711 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 5,0434 | tấn |
| G | Sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 4,8311 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250, đổ bằng thủ công (nhân hệ số hao hụt 1,015) | E-HSMT- Chương V | 54,9852 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 54,1726 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,6615 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,4921 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4372 | tấn |
| H | Cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,1651 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0327 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,5306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,4366 | tấn |
| I | Lanh tô: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0391 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1026 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,087 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,4059 | m3 |
| J | Phần xây thô và hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 145,627 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,084 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,7638 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0727 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,9733 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 466,4264 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 952,2292 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, má cửa lam chắn nắng, chân lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 97,9206 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 149,116 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 97,4416 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 389,6138 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 466,4264 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.686,3212 | m2 |
| K | Seno: | |||
| 1 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 43,6618 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 53,0743 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 53,0743 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 34,7676 | m2 |
| 5 | Mua sikatop seal 107 quét 3 lớp(1,5Kg/m2/lớp) | E-HSMT- Chương V | 268,695 | kg |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 59,71 | m2 |
| L | Ốp lát: | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch granite 600x450mm | E-HSMT- Chương V | 17,631 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (MTCx1.2) | E-HSMT- Chương V | 352,5787 | m2 |
| 3 | Lát nền tầng 3, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 145,5344 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 167,511 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 34,9424 | m2 |
| 6 | Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3 = 2 tấn) sản phẩm củaViện khoa học công nghệ Bộ Xây dựng IBST | E-HSMT- Chương V | 275,396 | kg |
| 7 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện) | E-HSMT- Chương V | 19,3178 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 55,1484 | m2 |
| 9 | Mua sikatop seal 107 quét 3 lớp(1,5Kg/m2/lớp) | E-HSMT- Chương V | 285,6078 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 63,4684 | m2 |
| M | ||||
| 1 | Xà gồ thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm (nhân hao hụt 1.02) | E-HSMT- Chương V | 588,4992 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,577 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,577 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 1,445 | 100m2 |
| 5 | Tôn phẳng khổ 300 dày 0.42mm Austnam | E-HSMT- Chương V | 35,72 | m |
| 6 | Máng thu nước mái inox 304 dày 0.42mm khổ 1250mm | E-HSMT- Chương V | 19,36 | m |
| 7 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm) NGỌC HÙNG | E-HSMT- Chương V | 34,9424 | m2 |
| N | Lan canLam chắn nắng: | |||
| 1 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Ngọc Hùng (gia công, lắp đặt) | E-HSMT- Chương V | 577,0314 | kg |
| 2 | Hệ chắn nắng Sun Louver làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp Akzo Nobel, Sun Louver 85R, lam 13,5m/m², rộng 85mm CBG Bắc Giang 05/2021 | E-HSMT- Chương V | 40,7176 | m2 |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1.4mm (nhân hao hụt 1.02) | E-HSMT- Chương V | 295,8462 | kg |
| 4 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng | E-HSMT- Chương V | 0,29 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam chắn nắng | E-HSMT- Chương V | 0,29 | tấn |
| O | Cầu thang: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,782 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 48,5722 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 48,5722 | m2 |
| 4 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 NGỌC HÙNG (gia công, lắp đặt) | E-HSMT- Chương V | 302,3327 | kg |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 53,2768 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 53,2768 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 86,4 | m |
| P | Tam cấp: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,084 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,2852 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,96 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,2232 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 19,2232 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 50,04 | m |
| Q | Bồn hoa: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,6206 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x450mm | E-HSMT- Chương V | 6,4066 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây dày 30cm | E-HSMT- Chương V | 1,881 | m3 |
| 6 | Cỏ nhật xé | E-HSMT- Chương V | 6,27 | m2 |
| R | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | E-HSMT- Chương V | 26,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | E-HSMT- Chương V | 16,975 | m2 |
| 3 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió | E-HSMT- Chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | E-HSMT- Chương V | 30,26 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 43,66 | m2 |
| 6 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | E-HSMT- Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Hoa cửa bằng Inox 304 Ngọc Hùng (nhân hao hụt 1.02) | E-HSMT- Chương V | 201,7175 | kg |
| S | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn LED panel D135 12W | E-HSMT- Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn panel 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x170mm | E-HSMT- Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | E-HSMT- Chương V | 13 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 559,5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 547 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 547 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | E-HSMT- Chương V | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 1.106,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm (lắp đặt chờ) | E-HSMT- Chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm (lắp đặt chờ) | E-HSMT- Chương V | 0,35 | 100m |
| T | Phòng cháy: | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột (Trung Quốc) ABC 4kg, MFZL4 | E-HSMT- Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (Trung Quốc) 3kg, MT3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai treo bình chữa cháy F4, T3 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| U | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | E-HSMT- Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20x1/2"mm | 39 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| V | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | E-HSMT- Chương V | 0,145 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | E-HSMT- Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (VLP,NCx1.5) | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (VLP,NCx1.5) | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê Y uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm (VLP,NCx1.5) | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê Y uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (VLP,NCx1.5) | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D76 (VLP,NCx0.5) | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90 (VLP,NCx0.5) | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D110 (VLP,NCx0.5) | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| W | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG845 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Van phao chống tràn, van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3 m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| X | Giàn giáo thi công (3 tháng): | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 6,0978 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.615.000.000 VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm mười lăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân chính | 16 | - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Loại ≤0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Loại 6T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Loại 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1kW | Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Loại 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ép cọc trước 150T | Loại 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kw | Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan ≤ 2,5kw | Loại ≤2,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7kw | Loại 2,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Loại 250l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 150l | Loại 150l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Loại 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi