Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055397-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211048056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:13:00 đến ngày 2021-10-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,740,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.615.000.000 VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm mười lăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Loại ≤0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Loại 6T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Loại 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ≤ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Loại ≤2,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Loại 2,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Loại 250l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Loại 150l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loại 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp khu quản lý trạm bơm Ngọc Quan thuộc danh mục kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh; địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính
E-CDNT 16.1 140 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 170 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu- Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống, Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Địa thoại: 0223.774.226; 0223.774.576
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà quản lý hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V148,4678m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V33m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,7412tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT- Chương V73,9702m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V28,9224m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V1,0289100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V1,0289100m3/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVE-HSMT- Chương V1,0289100m3/1km
B Nhà quản lý
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT- Chương V8,6627100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmE-HSMT- Chương V3,2528tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmE-HSMT- Chương V9,4078tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmE-HSMT- Chương V0,1462tấn
5Thép tấm bản mã nối cọcE-HSMT- Chương V346,185kg
6Thép tấm bọc đầu cọcE-HSMT- Chương V1.225,497kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,1671tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V48,2577m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT- Chương V12,054100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,442100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1401 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V1,6188m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V0,0162100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V0,0162100m3/1km
C Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,8982100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V25,72561m3
3Ván khuôn móng cộtE-HSMT- Chương V1,0045100m2
4Ván khuôn bê tông lót móng dàiE-HSMT- Chương V1,3555100m2
5Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,3651100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V8,0005m3
7Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,3334m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmE-HSMT- Chương V0,0402tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmE-HSMT- Chương V0,6429tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,229tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,5069tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmE-HSMT- Chương V0,08tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmE-HSMT- Chương V0,7181tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmE-HSMT- Chương V2,6049tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmE-HSMT- Chương V0,7748tấn
16Bê tông thương phẩm M250 Bê tông Sao Bắc, đổ bằng thủ công (nhân hệ số hao hụt 1,015)E-HSMT- Chương V47,482m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V46,7803m3
18Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,5748m3
19Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,3472m3
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,5916m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V25,4693m3
D Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,1889100m3
2Ván khuôn móng cộtE-HSMT- Chương V0,069100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V1,1446m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmE-HSMT- Chương V0,0175tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmE-HSMT- Chương V0,1112tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmE-HSMT- Chương V0,105tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,7643m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V4,0307m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V26,6611m2
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V26,6611m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,038100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mmE-HSMT- Chương V0,0138tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmE-HSMT- Chương V0,0597tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V0,875m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V81cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả)E-HSMT- Chương V0,4551100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tôn nền)E-HSMT- Chương V0,3715100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,2462100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,2462100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V12,4333m3
E Phần thân:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,2276100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V13,357m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,527tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,4332tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,7998tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,4378tấn
F Dầm:
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,3844100m2
2Bê tông thương phẩm M250, Bê tông Sao Bắc đổ bằng thủ công (nhân hệ số hao hụt 1,015)E-HSMT- Chương V27,8533m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V27,4417m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,2489tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0911tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,2711tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V5,0434tấn
G Sàn:
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V4,8311100m2
2Bê tông thương phẩm M250, đổ bằng thủ công (nhân hệ số hao hụt 1,015)E-HSMT- Chương V54,9852m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V54,1726m3
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,6615tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,4921tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,4372tấn
H Cầu thang:
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT- Chương V0,56100m2
2Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V6,1651m3
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0327tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,5306tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,4366tấn
I Lanh tô:
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,3788100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0391tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,1026tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,087tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,4059m3
J Phần xây thô và hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V145,627m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V7,084m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V12,7638m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0885100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0151tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,0727tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,9733m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V466,4264m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V952,2292m2
10Trát tường trong, má cửa lam chắn nắng, chân lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V97,9206m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V149,116m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V97,4416m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V389,6138m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V466,4264m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V1.686,3212m2
K Seno:
1Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V43,6618m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V53,0743m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V53,0743m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V34,7676m2
5Mua sikatop seal 107 quét 3 lớp(1,5Kg/m2/lớp)E-HSMT- Chương V268,695kg
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT- Chương V59,71m2
L Ốp lát:
1Ốp chân tường gạch granite 600x450mmE-HSMT- Chương V17,631m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (MTCx1.2)E-HSMT- Chương V352,5787m2
3Lát nền tầng 3, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V145,5344m2
4Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V167,511m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V34,9424m2
6Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3 = 2 tấn) sản phẩm củaViện khoa học công nghệ Bộ Xây dựng IBSTE-HSMT- Chương V275,396kg
7Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồm cả công hoàn thiện)E-HSMT- Chương V19,3178m2
8Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V55,1484m2
9Mua sikatop seal 107 quét 3 lớp(1,5Kg/m2/lớp)E-HSMT- Chương V285,6078m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT- Chương V63,4684m2
M
1Xà gồ thép hộp 80x40x2mm mạ kẽm (nhân hao hụt 1.02)E-HSMT- Chương V588,4992kg
2Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,577tấn
3Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,577tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V1,445100m2
5Tôn phẳng khổ 300 dày 0.42mm AustnamE-HSMT- Chương V35,72m
6Máng thu nước mái inox 304 dày 0.42mm khổ 1250mmE-HSMT- Chương V19,36m
7Trần thạch cao thả tấm chịu nước (hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600, Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm) NGỌC HÙNGE-HSMT- Chương V34,9424m2
N Lan canLam chắn nắng:
1Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Ngọc Hùng (gia công, lắp đặt)E-HSMT- Chương V577,0314kg
2Hệ chắn nắng Sun Louver làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp Akzo Nobel, Sun Louver 85R, lam 13,5m/m², rộng 85mm CBG Bắc Giang 05/2021E-HSMT- Chương V40,7176m2
3Thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1.4mm (nhân hao hụt 1.02)E-HSMT- Chương V295,8462kg
4Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắngE-HSMT- Chương V0,29tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam chắn nắngE-HSMT- Chương V0,29tấn
O Cầu thang:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,782m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V48,5722m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V48,5722m2
4Lan can cầu thang bằng Inox 304 NGỌC HÙNG (gia công, lắp đặt)E-HSMT- Chương V302,3327kg
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V53,2768m2
6Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V53,2768m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V86,4m
P Tam cấp:
1Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,0231100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V2,084m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V9,2852m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V5,96m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V19,2232m2
6Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V19,2232m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V50,04m
Q Bồn hoa:
1Ván khuôn móng dàiE-HSMT- Chương V0,0275100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,289m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V0,6206m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x450mmE-HSMT- Chương V6,4066m2
5Đất màu trồng cây dày 30cmE-HSMT- Chương V1,881m3
6Cỏ nhật xéE-HSMT- Chương V6,27m2
R Phần cửa:
1Cửa đi mở quay 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềE-HSMT- Chương V26,4m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềE-HSMT- Chương V16,975m2
3Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gióE-HSMT- Chương V1,8m2
4Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)E-HSMT- Chương V30,26m2
5Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmE-HSMT- Chương V43,66m2
6Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điE-HSMT- Chương V40bộ
7Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộE-HSMT- Chương V40bộ
8Hoa cửa bằng Inox 304 Ngọc Hùng (nhân hao hụt 1.02)E-HSMT- Chương V201,7175kg
S Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT- Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn LED panel D135 12WE-HSMT- Chương V28bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần, đèn panel 600x600mmE-HSMT- Chương V20bộ
4Lắp đặt tủ điện KT 450x300x170mmE-HSMT- Chương V3hộp
5Lắp đặt quạt trầnE-HSMT- Chương V10cái
6Lắp đặt đế âmE-HSMT- Chương V13hộp
7Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT- Chương V32cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuE-HSMT- Chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT- Chương V6cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT- Chương V14cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeE-HSMT- Chương V10cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeE-HSMT- Chương V24cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeE-HSMT- Chương V18cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 63AE-HSMT- Chương V4cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 75AE-HSMT- Chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V559,5m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V547m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2E-HSMT- Chương V547m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT- Chương V65m
20Lắp đặt dây đơn 4mm2E-HSMT- Chương V65m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT- Chương V25m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2E-HSMT- Chương V25m
23Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2E-HSMT- Chương V20m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V1.106,5m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V110m
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm (lắp đặt chờ)E-HSMT- Chương V0,35100m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm (lắp đặt chờ)E-HSMT- Chương V0,35100m
T Phòng cháy:
1Bình chữa cháy bột (Trung Quốc) ABC 4kg, MFZL4E-HSMT- Chương V4bình
2Bình chữa cháy CO2 (Trung Quốc) 3kg, MT3E-HSMT- Chương V2bình
3Bộ nội quy tiêu lệnhE-HSMT- Chương V2cái
4Đai treo bình chữa cháy F4, T3E-HSMT- Chương V2cái
5Lắp đặt chuông báo cháyE-HSMT- Chương V0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyE-HSMT- Chương V0,25 đèn
U Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmE-HSMT- Chương V0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmE-HSMT- Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmE-HSMT- Chương V0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmE-HSMT- Chương V0,28100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V31cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V18cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmE-HSMT- Chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V18cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V1cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V24cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20x1/2"mm39cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính40mmE-HSMT- Chương V1cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V4cái
V Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmE-HSMT- Chương V0,145100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmE-HSMT- Chương V0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V0,18100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmE-HSMT- Chương V9cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmE-HSMT- Chương V8cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V11cái
8Lắp đặt Tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (VLP,NCx1.5)E-HSMT- Chương V5cái
9Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (VLP,NCx1.5)E-HSMT- Chương V3cái
10Lắp đặt tê Y uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm (VLP,NCx1.5)E-HSMT- Chương V4cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmE-HSMT- Chương V2cái
12Lắp đặt tê Y uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (VLP,NCx1.5)E-HSMT- Chương V6cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V4cái
14Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D76 (VLP,NCx0.5)E-HSMT- Chương V5cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90 (VLP,NCx0.5)E-HSMT- Chương V4cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo D110 (VLP,NCx0.5)E-HSMT- Chương V1cái
W Thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V5bộ
2Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V5cái
3Lắp đặt xí bệtE-HSMT- Chương V5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT- Chương V4bộ
5Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG845E-HSMT- Chương V4bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senE-HSMT- Chương V5bộ
7Lắp đặt bình nóng lạnhE-HSMT- Chương V5bộ
8Van phao chống tràn, van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng)E-HSMT- Chương V1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 3 m3E-HSMT- Chương V1bể
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmE-HSMT- Chương V5cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V4cái
X Giàn giáo thi công (3 tháng):
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V6,0978100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.615.000.000 VNĐ (Hai tỷ, sáu trăm mười lăm triệu đồng chẵn).- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.615.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).01 người là kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).33
4 Lực lượng công nhân chính 16 - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở nên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Loại ≤0,8m3, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T Loại 6T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
3 Búa căn khí nén 3m3/ph Loại 3m3/ph, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Loại 1,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Loại 5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Loại 70kg, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
7 Đầm bàn 1kW Loại 1kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Loại 1,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
9 Máy ép cọc trước 150T Loại 150T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện 23kw Loại 23kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
11 Máy khoan ≤ 2,5kw Loại ≤2,5kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
12 Máy mài 2,7kw Loại 2,7kw, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông 250l Loại 250l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa 150l Loại 150l, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ 5T Loại 5T, Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
16 Máy bơm bê tông 50m3/h Loại 50m3/h, Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
18 Máy kinh vĩ Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->