Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công cải tạo, nâng cấp Biệt thự 3 Hồ Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công cải tạo, nâng cấp Biệt thự 3 Hồ Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:13:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,597,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3966595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6793319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục thi công xây dựng, điện, nước ... có giá trị hạng mục ≥ 3.920.000.000 VNĐ * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự về tính chất hợp đồng và quy mô gói thầu này có giá trị ≥ 3.920.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kiến trúc sư: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐcó huấn luyện nghiệp vụ PCCC: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lênvới vị trí tương tự vị trí được đề xuất phụ trách trong gói thầu này.- Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐNhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia ;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân là bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp xây dựng hoặc Bằng nghề trở lên đủ các ngành: Hàn, bê tông, nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật, Chứng minh thư và Thẻ an toàn lao động (đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn trong xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥3,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép≥4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥125l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay≥700W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công cải tạo, nâng cấp Biệt thự 3 Hồ Tây Cải tạo, nâng cấp Biệt thự số 3, Nhà khách Hồ Tây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị (Điều hòa không khí, thiết bị vệ sinh): Toàn bộ thiết bị cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp - Lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị A Địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội
Tel: 080 45210 Fax: 080 47071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền : Ông Nguyễn Văn Thẩm Chức vụ: Cục trưởng Tel: 080 45210 Fax: 080 47071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thường trực Hội đồng tư vấn: Ông Lê Thanh Hải Tel: 080 45699 Fax: 080 47071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị A, địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 080 45210 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ, KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 384,124 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cầu phong, lito | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 384,124 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 108,8316 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100,4123 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,04 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 893,8522 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,9447 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 289,2087 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lớp gỗ lát sàn, lớp xương gỗ sàn các phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,2031 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,26 | 1m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,9209 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,995 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các chi tiết hoàn thiện kiến trúc khác (bao gồm tháo dỡ consol mái tầng 1,2...) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước (20 phòng, khu vực chức năng, gồm tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, vật tư nước, thiết bị vệ sinh...) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,2062 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (ngoài phạm vi 30m) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 159,7454 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến bãi rác trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 159,7454 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đến bãi rác tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (35 km tiếp theo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 159,7454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5441 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,6176 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3474 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7833 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,694 | m2 |
| 32 | Đánh màu bể phốt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,694 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5094 | m2 |
| 34 | Bộ 3 ống thông hơi bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,5545 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,5182 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (31km tiếp theo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3687 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4167 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9967 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5088 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,4617 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2062 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9826 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,7132 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2348 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,657 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3538 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6146 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3523 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4882 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 65 | Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 18mm, chiều sâu 140cm, Bơm keo Hilti hoặc tương đương | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | Lỗ |
| 66 | Thi công chèn khe co giãn bằng cao su xốp và bitum chống thấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4046 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9769 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,738 | m3 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,23 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78,0433 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,328 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,7382 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 167,7995 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,2975 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá granite vàng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,4457 | m2 |
| 79 | Lát đá nền sảnh đá granite hoa văn CNC loại bán sẵn KT 1,4x1,4m họa tiết bố cục tròn bên trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,1527 | m2 |
| 80 | Lát nền bằng đá xanh KT20x20x2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,6378 | m2 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,9734 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6578 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (31km tiếp theo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5296 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,393 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6362 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4895 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1387 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1076 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp đá đỏ , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,174 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,3736 | m2 |
| 98 | Lát nền bằng đá xanh KT 20x20x2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3454 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá bóc đen KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,5495 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,85 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 235,7 | kg |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,7628 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6907 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,018 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7018 | m3 |
| 110 | Công tác ốp đá bóc đen KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,735 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bốn hòa đá đỏ ruby , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,018 | m2 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,4275 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4821 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6344 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8905 | m3 |
| 117 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,096 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,096 | tấn |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,7852 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,2187 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4407 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 373,1602 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 584,9095 | m2 |
| 124 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,1725 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,21 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,44 | m |
| 127 | Máng xối inox chữ V 150x150x1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,51 | m |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 82,5074 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 584,9095 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 194,988 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 382,5922 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 128,7174 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 651,1801 | m2 |
| 134 | Công tác ốp đá bóc đen KT 100x200mm vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,3359 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, gạch KT 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 139,2106 | m2 |
| 136 | Thi công gạch bê tông nhẹ ACC 600x200x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,1035 | m3 |
| 137 | Thi công hoàn thiện sàn gỗ 12mm bản nhỏ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 123,8012 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88,3787 | m2 |
| 139 | Lát nền sảnh bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,8702 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,2007 | m2 |
| 141 | Màng chống thấm tự dính dày 2mm + sơn lót gốc dung môi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,0097 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite kỹ thuật số 400x800mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,533 | m2 |
| 143 | Vách tắm kính cường lực 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 144 | Phụ kiện cabin tắm 90 độ tường - kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,2007 | m2 |
| 146 | Công tác ốp đá granite tự nhiên đường viền trong phòng đá đỏ ruby , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,9923 | m2 |
| 147 | Lát đá mặt bệ lavabo đá granite , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 148 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 201,9881 | m2 |
| 149 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm , tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 137,8311 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 339,8192 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 339,8192 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38 , phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,575 | m2 |
| 153 | Cửa đi 2 cánh mở lùa nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38 , phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 154 | Cửa số 2 cánh mở quay nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38 , phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,22 | m2 |
| 155 | Vách kính cường lực 12mm màu trắng, khung bao nhôm keo chịu lực, kê liên kết rộng 1000-1200, cao 1800-2000mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,7052 | m2 |
| 156 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm dày 1,4mm kính trắng an toàn , phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,116 | m2 |
| 157 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,246 | m2 |
| 158 | Cửa gỗ tự nhiên dày 4cm, sơn PU. | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,4377 | m2 |
| 159 | Phụ kiện + khóa cửa đại sảnh bằng đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Phụ kiện + khóa tay gạt thông phòng ổ 2020 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Khóa cửa điện tử | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Phụ kiện + khóa cửa tay gạt WC | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Khuôn kép gỗ KT 6x24,5cm, khuôn được sơn PU | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,55 | md |
| 164 | Nẹp cửa Phào chỉ gỗ . Phào được sơn hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 168,96 | md |
| 165 | Khuôn đơn gỗ KT 6x14cm, khuôn được sơn PU | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,03 | md |
| 166 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,03 | m cấu kiện |
| 167 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,55 | m cấu kiện |
| 168 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,4377 | m2 cấu kiện |
| 169 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0514 | tấn |
| 170 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.051,4 | kg |
| 171 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 172 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,9996 | m2 |
| 173 | Ốp bậc cầu thang bằng gỗ dày 3cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,928 | m2 |
| 174 | Ốp cổ bậc cầu thang bằng gỗ dày 3cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6232 | m2 |
| 175 | Ốp chiếu nghỉ cầu thang bằng gỗ dày 3cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6636 | m2 |
| 176 | Trụ cầu thang gỗ đường kính 20cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | trụ |
| 177 | Tay vịn + song gỗ cầu thang bằng gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4427 | m |
| 178 | Phào chân tường bậc thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,82 | m |
| 179 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6358 | 100m2 |
| 180 | Lợp mái bằng tấm alu KT 1200x2440 dày 2mm, xước đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6358 | 100m2 |
| 181 | Ngói úp nóc , 3 viên/m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94,8177 | m |
| 182 | Thi công trần bằng gỗ 100x3050x11mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 111,3104 | m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,7091 | 100m2 |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,3904 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2384 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6952 | m3 |
| 187 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành chắn bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4415 | m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (31km tiếp theo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,792 | m2 |
| 193 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 194 | Chậu cây hạnh phúc cổ thụ thân gỗ, đường kính gốc 15cm, cao 1,7m độ xòe tán 0,9m, chậu sứ đường kính 50cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Chậu |
| 195 | Chậu cây Thiết mộc lan gốc cao 1,4m, tán rộng 0,5m, đường kính gốc 20cm, chậu sứ đường kính 40cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Chậu |
| 196 | Trồng cây Ngâu tán tròn cao 0,7m rộng 0,9m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | Cây |
| 197 | Trồng cây Vạn Tuế cao 0,7m rộng 1,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | Cây |
| 198 | Chậu cây Sanh tán 5 tầng cao 1,9m rộng 0,8m, chậu sứ đường kính 80cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Chậu |
| 199 | Trồng khóm Mẫu đơn đỏ, khóm cao 0,45m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | Khóm |
| 200 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 503,2 | m2 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,32 | m3 |
| 202 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (ngoài phạm vi 30m) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,48 | m3 |
| 203 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,48 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (35km tiếp theo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75,48 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,32 | m3 |
| 206 | Cắt khe chống nứt, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,096 | 100m |
| 207 | Lát nền bằng đá xanh KT 20x20x2 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 503,2 | m2 |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,2664 | m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,7557 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất đến bãi rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (31km tiếp theo) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8466 | m3 |
| 216 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4598 | m3 |
| 217 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1764 | m3 |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-36KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, 125A-36KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 20A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 24 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Bộ Key card 16A gồm thẻ từ, công tắc dùng thẻ từ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều +đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều +đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều +đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 cực - 10A-250V +đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 2 cực - 10A-250V +đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led downlight 1x9w âm trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 114 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led downlight 1x7w | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn gương | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 9w | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31 | bộ |
| 24 | Led dây 5w/m | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn led tube 1200mm 20w | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuông điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A-250V âm tường + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tường + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tường + đế âm - chống nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45 + RG6 - đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45 + RJ11 - đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 1 mặt RJ11 - đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Swicht 16 port | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chia tivi 1 ra 6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tủ IDF 20 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Cáp RG6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Cáp CAT6 UTP AMP/Commscope | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Cáp CAT3-2P | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.875 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.000 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Cáp đồng trần 120mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m + đế kim | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cọc |
| 56 | Cáp đồng bện M70 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa 185x185x80mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | mối |
| 59 | Hóa chất Gem giảm điện trở | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bao |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi trong suốt KT 600x800x5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ lavabo khung gỗ nhựa picomart (các kích thước 3 chiếc 900x600x800mm; 1 chiếc 1800x500x800mm; 1 chiếc 1500x600x800mm) thùng tủ, hậu tủ gỗ nhựa Picomat dày 18mm, bề mặt phủ melamine màu trắng, cánh tủ MDF chống ẩm, bề mặt cánh dán verneer, sơn PU 5 lớp hoàn thiện, bản lề, ray kéo | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn tắm kèm vòi xả bồn nóng lạnh + sen tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu mưa chắn rác | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu thu mưa bằng gang và inox DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PPR, DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR PN10 D32x25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR PN10 D25x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D32x25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D25x20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm, | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm, | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm, | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm, | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống U.PVC PN8 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống U.PVC PN8 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống U.PVC PN8 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống U.PVC PN8 D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch U.PVC PN8 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch U.PVC PN8 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch U.PVC PN8 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y U.PVC PN8 D90x60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y U.PVC PN8 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y U.PVC PN8 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y U.PVC PN8 D60x48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê U.PVC PN8 D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê U.PVC PN8 D60x48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê U.PVC PN8 D110x48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút U.PVC PN8 D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nối ống U.PVC D110 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nối ống U.PVC D90 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nối ống U.PVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nối ống U.PVC D48 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống U.PVC PN8 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chếch U.PVC PN10 D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút U.PVC D90 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nối ống U.PVC D90 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| D | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 0,8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,7 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,7 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,7 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 7 | Giá đỡ ống | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Giá đỡ ống nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22mm dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19mm dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm dày 19mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm dày 13mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm dày 13mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Cửa gió nan bầu dục (màu trắng sứ ) nhựa ABS kt 1200x150.LOẠI TIÊU CHUẨN | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cửa vuông 2 lớp khung kiểu nhật + lưới . KT 450X450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cửa gió nan bầu dục (màu trắng sứ )nhựa ABS kt 2000x150.LOẠI TIÊU CHUẨN | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Hộp gom gió cho dàn lạnh dày 0,75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | hộp |
| 22 | Hộp gom gió cho cửa thổi KT : 2000x150 dày 0,75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 23 | Hộp ống gió tôn tráng kẽm kt : 800x150 dày 0,75mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ống |
| 24 | Hộp ống gió tôn tráng kẽm kt : 600x150, dày 0,75mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ống |
| 25 | giảm cấp 800x150/600x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | bịt đầu 600x150 dày 0,75mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | chân rẽ dày 0,75mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo hộp gió ống gió | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 156 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn cấp cho nguồn lạnh 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu nối dàn lạnh với dàn nóng 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điều khiển nối dàn lạnh với điều khiển gắn tường 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa cho dàn lạnh 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp giá đỡ cục nóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | Dàn nóng Công suất lạnh /Sưởi: 24.0/26.0 kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh Công suất lạnh /Sưởi: 9.0/10.0 kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh Công suất lạnh /Sưởi: 7.1/8.0 kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh Công suất lạnh /Sưởi: 4.5/5.0 kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ điều khiển có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Điều khiển không dây từ xa | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm 6HP (hàn đấu nối đường ống, kết nối các modul bao gồm bộ chia ga, điện động lực, tín hiệu, thử kín, thử bền, testing hệ thống, ...) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | dàn |
| 10 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | máy |
| 11 | Lắp đặt điều khiển dây gắn tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ chia gas | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3966595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6793319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục thi công xây dựng, điện, nước ... có giá trị hạng mục ≥ 3.920.000.000 VNĐ * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự về tính chất hợp đồng và quy mô gói thầu này có giá trị ≥ 3.920.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kiến trúc sư: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐcó huấn luyện nghiệp vụ PCCC: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lênvới vị trí tương tự vị trí được đề xuất phụ trách trong gói thầu này.- Có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐNhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia ;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân là bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trung cấp xây dựng hoặc Bằng nghề trở lên đủ các ngành: Hàn, bê tông, nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật, Chứng minh thư và Thẻ an toàn lao động (đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn trong xây dựng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥3,2KW | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,2KW | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy cắt thép≥4kW | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥1,5kw | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy mài ≥1kw | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy trộn ≥250l | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥125l | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay≥700W | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 15 | Máy vận thăng≥1,5T | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi