Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Hạ Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:11:00 đến ngày 2021-10-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,526,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán, đã đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Hạ Long Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Hạ Long 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực: Thi công công trình dân dụng/Hạng III trở lên. - Bản sao công chứng Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020). - Bản sao công chứng hợp đồng đã thực hiện; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh – địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – điện thoại: 0203.829200; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh – địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – điện thoại: 0203.829200; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Vũ Dương – địa chỉ: Số 785, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh – địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – điện thoại: 0203.829200; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,481 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,386 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,386 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,725 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,725 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x12 cùng loại với gạch lát, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4876 | m2 |
| 7 | Tháo và lắp lại thiết bị vệ sinh tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 256,1264 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm nền WC tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4264 | m2 |
| 10 | Cán vữa nền chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 256,1264 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 256,1264 | m2 |
| 12 | Cửa nhôm việt pháp, kính 5mm, chốt và khóa đồng bộ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 13 | Vách nhôm việt pháp, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 134,0184 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cổng sắt để căn chỉnh lại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lại cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 17 | Sơn cổng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 18 | Thu dọn kê đồ đạc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 20 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36w 1,2m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Bảo ôn đường ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán | 1 | tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán, đã đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi