Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:11:00 đến ngày 2021-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64251E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 849.920.000 VNDNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.549.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw, dùng để cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw; đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,60m3, đào xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW, hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5Kw, khoan lắp đặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn -:- 10 tấn; Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn -:- 12 tấn; Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Cải tạo trụ sở làm việc UBND thị trấn Cầu Gồ cũ làm Trụ sở Trung tâm VH-TTTT huyện + Di chuyển trạm phát sóng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 178,7584 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V của E-HSMT | 3 | lỗ |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,1724 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 30,65 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 21,0386 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kính cường lực vách ngăn mặt tiền và vách ngăn sau nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 548,3393 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 271,462 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 209,9195 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng (bóng đèn bị hỏng, aptomat bị hỏng) | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 107,6711 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5122 | m3 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,921 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.209,9187 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 855,4442 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 178,7584 | m2 |
| 22 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 21,0386 | m2 |
| 23 | Mài, vá lại tam cấp và cầu thang | Chương V của E-HSMT | 78,5587 | m2 |
| 24 | Sơn PU tay vị cầu thang gỗ, lan can tay vị cầu thang | Chương V của E-HSMT | 17,19 | md |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,6711 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, thông tắc ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Cửa đi, cửa sổmở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 8,38mm. (Nhôm hệ 4500) | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 31 | Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m2 |
| 32 | Khóa cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Phào nẹp khuôn gỗ lim KT: 12x60 mm | Chương V của E-HSMT | 1,94 | md |
| 34 | Khuôn cửa đơn gỗ lim KT: 60x 80 mm | Chương V của E-HSMT | 4,45 | md |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,6915 | 1m2 |
| 36 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Nhôm hệ 4500) | Chương V của E-HSMT | 2,5344 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Ống PVC D110 đặt qua tường làm ống luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 0,9 | md |
| 39 | Giá để xà phòng | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Led xoắn | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,9068 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ công tác đào móng hàng rào) | Chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 51 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 53 | Cắt nền sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 4,906 | m |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5947 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0901 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2805 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | m3 |
| 62 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm | Chương V của E-HSMT | 7,2352 | m2 |
| 63 | Bộ chữ Inox " Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế, Trung tâm văn hóa thông tin và thể thao; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, TT Phồn Xương, h. Yên Thế" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 10,554 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,108 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 1m2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3362 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0565 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8504 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,0847 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,4459 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3822 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8877 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1499 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0637 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 113,139 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,423 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 144,562 | m2 |
| B | THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỪ VỊ TRÍ CŨ SANG VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ >40m | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 2 | Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ ≤40m | Chương V của E-HSMT | 8 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chấn tử phát xạ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Anten, loại khác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ >40m | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 6 | Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ ≤40m | Chương V của E-HSMT | 8 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Anten, loại khác | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ kim thu sét trên cột; chiều cao cột 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Tháo dỡ dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 10 | Tháo dỡ cột anten dây co, độ cao cột ≤60m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Tháo dỡ loa | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 loa |
| 12 | Tháo dỡ dây co cho cột sắt, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ dây co |
| 13 | Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi máy phát thanh | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 máy phát |
| 14 | Định mức tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục - BTU 24000 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ điều hòa |
| 15 | Tháo dỡ dàn đèn phòng sản xuất (Nhân công 3.5/7) | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 16 | Dọn dẹp, tháo dỡ hệ thống nguồn điện các loại máy (Nhân công bậc 3.5/7) | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cũ sang trụ sở mới | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 18 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn | Chương V của E-HSMT | 8 | c. kiện |
| 19 | Vận chuyển cột anten cũ về trụ sở UBND huyện (Thanh lý tài sản công) | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 20 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 9,2 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt và điều chỉnh chấn tử (anten) chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | anten |
| 22 | Kiểm tra, cài đặt lại hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 23 | Xả ga cho máy điều hòa (Vận dụng mã nhân công) | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 24 | Nạp ga cho máy điều hòa | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cục | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị modem | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt khối nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt khối khuếch đại | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt khối chỉ thị | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt khung giá thiết bị, loại giá 19 inch | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| 33 | Lắp đặt thiết bị modem | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 34 | Lắp đặt khối nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt khối khuếch đại | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 36 | Lắp đặt khối chỉ thị | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt khung giá thiết bị, loại giá 19 inch | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| 38 | Lắp đặt máy phát thanh, thiết bị phòng sản xuất chương trình (phòng đọc) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1máy |
| 39 | Đo thử, k, tra h, chỉnh hệ thống truyền thanh có t, bị trang âm: t, bị chuyển đổi, tạo vang, phân chia tần số | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua đất C3 về san nền | Chương V của E-HSMT | 65,703 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| D | PHÒNG BÁ ÂM | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Chương V của E-HSMT | 81,02 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomat | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống ghen luồn dây điện | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Chống sét lan truyền cho đường Fide, 20kA, 480V-720V CF-90 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối chia ngả | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Gia công dàn đèn | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn đèn | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| E | XÂY DỰNG MỚI CỘT ANG TEN | |||
| 1 | Cắt sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,9079 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,398 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,5225 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9379 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2762 | tấn |
| 10 | Bu lông cột M36 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Phụ gia đông cứng nhanh R7 trộn vào bê tông | Chương V của E-HSMT | 70 | lít |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,2314 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,42 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0817 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,3264 | m3 |
| 16 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Mua cọc tiếp đia V63x5 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 18 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 50x3mm2 tạo vòng tiếp đại và nối đất chân cột bulong an ten | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi | Chương V của E-HSMT | 8 | điện cực |
| 20 | Bao tải hắc ín | Chương V của E-HSMT | 10 | bao |
| 21 | Cáp đồng bọc C70 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa (cáp đồng trần M70) đi trên cột anten | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 23 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 24 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 25 | Đầu cốt M70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bulong Inox M10x40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m |
| 28 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 29 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 30 | Xây bể tổ tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Bộ tiếp địa cho feeder (7/8) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V của E-HSMT | 7,1836 | tấn |
| 33 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten | Chương V của E-HSMT | 7.183,6372 | kg |
| 34 | Sơn cột anten bằng sơn 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu (màu sơn theo chỉ định) | Chương V của E-HSMT | 87,8 | 1m2 |
| 35 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 6,7849 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64251E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 849.920.000 VNDNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.549.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | 1,7Kw, dùng để cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5Kw; đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đào | ≤ 1,60m3, đào xúc vật liệu | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23kW, hàn kim loại | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | 0,5Kw, khoan lắp đặt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5 tấn -:- 10 tấn; Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 8,5 tấn -:- 12 tấn; Lu lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi