Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049057-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211034407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:11:00 đến ngày 2021-10-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64251E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 849.920.000 VNDNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.549.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw, dùng để cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw; đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,60m3, đào xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW, hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5Kw, khoan lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn -:- 10 tấn; Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 tấn -:- 12 tấn; Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Cải tạo trụ sở làm việc UBND thị trấn Cầu Gồ cũ làm Trụ sở Trung tâm VH-TTTT huyện + Di chuyển trạm phát sóng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 13, làn 2 khu Phú Mỹ 1, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT178,7584m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V của E-HSMT3lỗ
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT4,17m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V của E-HSMT21bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,1724m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT30,65m
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT3,51m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT0,4m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,61m3
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT21,0386m2
11Tháo dỡ kính cường lực vách ngăn mặt tiền và vách ngăn sau nhàChương V của E-HSMT3công
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT548,3393m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT271,462m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT209,9195m2
15Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng (bóng đèn bị hỏng, aptomat bị hỏng)Chương V của E-HSMT6công
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT107,6711m2
17Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT0,5122m3
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT5,921m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.209,9187m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT855,4442m2
21Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT178,7584m2
22Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT21,0386m2
23Mài, vá lại tam cấp và cầu thangChương V của E-HSMT78,5587m2
24Sơn PU tay vị cầu thang gỗ, lan can tay vị cầu thangChương V của E-HSMT17,19md
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT107,6711m2
26Vệ sinh, thông tắc ống thoát nước máiChương V của E-HSMT3công
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,4m3
28Cửa đi, cửa sổmở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 8,38mmChương V của E-HSMT4,32m2
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT2bộ
30Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 8,38mm. (Nhôm hệ 4500)Chương V của E-HSMT10,14m2
31Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT5,83m2
32Khóa cửa sổChương V của E-HSMT4bộ
33Phào nẹp khuôn gỗ lim KT: 12x60 mmChương V của E-HSMT1,94md
34Khuôn cửa đơn gỗ lim KT: 60x 80 mmChương V của E-HSMT4,45md
35Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT1,69151m2
36Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Nhôm hệ 4500)Chương V của E-HSMT2,5344m2
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT6m
38Ống PVC D110 đặt qua tường làm ống luồn dây điệnChương V của E-HSMT0,9md
39Giá để xà phòngChương V của E-HSMT14cái
40Van xả tiểu nhấn VGHX05Chương V của E-HSMT9cái
41Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT5cái
42Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT25bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT36bộ
44Lắp đặt đèn Led xoắnChương V của E-HSMT19bộ
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT5m
46Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt hộp chia ngảChương V của E-HSMT1hộp
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,9068m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ công tác đào móng hàng rào)Chương V của E-HSMT0,1128100m3
50Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,11100m3
51Lớp nilong chống mất nướcChương V của E-HSMT110m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT15,03m3
53Cắt nền sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V của E-HSMT4,906m
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,59471m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,0901m3
56Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,2805m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0022100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,07m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0083100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0096tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,0954m3
62Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ đậmChương V của E-HSMT7,2352m2
63Bộ chữ Inox " Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế, Trung tâm văn hóa thông tin và thể thao; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, TT Phồn Xương, h. Yên Thế"Chương V của E-HSMT1bộ
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT10,554m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT1,47m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT21,108m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,471m2
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3362100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,0565m3
70Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,8504m3
71Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT9,0847m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,165100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,201tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0523tấn
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,815m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1386100m3
77Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,4459m3
78Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT6,3822m3
79Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT4,8877m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1499100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0739tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0637m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT113,139m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT31,423m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT144,562m2
B THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỪ VỊ TRÍ CŨ SANG VỊ TRÍ MỚI
1Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ >40mChương V của E-HSMT2,810m
2Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ ≤40mChương V của E-HSMT810m
3Tháo dỡ, thu hồi chấn tử phát xạChương V của E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ, thu hồi Anten, loại khácChương V của E-HSMT1bộ
5Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ >40mChương V của E-HSMT1,210m
6Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi cáp quang giữa thiết bị treo trên cột và thiết bị trạm: Chiều cao tháo dỡ ≤40mChương V của E-HSMT810m
7Tháo dỡ, thu hồi Anten, loại khácChương V của E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ kim thu sét trên cột; chiều cao cột 50 Chương V của E-HSMT1cột
9Tháo dỡ dây tiếp địaChương V của E-HSMT54m
10Tháo dỡ cột anten dây co, độ cao cột ≤60mChương V của E-HSMT1cột
11Tháo dỡ loaChương V của E-HSMT31 loa
12Tháo dỡ dây co cho cột sắt, cột bê tôngChương V của E-HSMT15bộ dây co
13Định mức công tác tháo dỡ, thu hồi máy phát thanhChương V của E-HSMT61 máy phát
14Định mức tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục - BTU 24000Chương V của E-HSMT21 bộ điều hòa
15Tháo dỡ dàn đèn phòng sản xuất (Nhân công 3.5/7)Chương V của E-HSMT5công
16Dọn dẹp, tháo dỡ hệ thống nguồn điện các loại máy (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V của E-HSMT10công
17Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cũ sang trụ sở mớiChương V của E-HSMT1ca
18Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn Chương V của E-HSMT8c. kiện
19Vận chuyển cột anten cũ về trụ sở UBND huyện (Thanh lý tài sản công)Chương V của E-HSMT1ca
20Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT9,210 m
21Lắp đặt và điều chỉnh chấn tử (anten) chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT2anten
22Kiểm tra, cài đặt lại hệ thốngChương V của E-HSMT11 trạm
23Xả ga cho máy điều hòa (Vận dụng mã nhân công)Chương V của E-HSMT2máy
24Nạp ga cho máy điều hòaChương V của E-HSMT2máy
25Lắp đặt giá đỡ máy điều hòa 2 cụcChương V của E-HSMT21 bộ
26Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường)Chương V của E-HSMT21 cái
27Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường)Chương V của E-HSMT21 cái
28Lắp đặt thiết bị modemChương V của E-HSMT1thiết bị
29Lắp đặt khối nguồnChương V của E-HSMT1thiết bị
30Lắp đặt khối khuếch đạiChương V của E-HSMT1thiết bị
31Lắp đặt khối chỉ thịChương V của E-HSMT1thiết bị
32Lắp đặt khung giá thiết bị, loại giá 19 inchChương V của E-HSMT1khung giá
33Lắp đặt thiết bị modemChương V của E-HSMT1thiết bị
34Lắp đặt khối nguồnChương V của E-HSMT1thiết bị
35Lắp đặt khối khuếch đạiChương V của E-HSMT1thiết bị
36Lắp đặt khối chỉ thịChương V của E-HSMT1thiết bị
37Lắp đặt khung giá thiết bị, loại giá 19 inchChương V của E-HSMT1khung giá
38Lắp đặt máy phát thanh, thiết bị phòng sản xuất chương trình (phòng đọc)Chương V của E-HSMT31máy
39Đo thử, k, tra h, chỉnh hệ thống truyền thanh có t, bị trang âm: t, bị chuyển đổi, tạo vang, phân chia tần sốChương V của E-HSMT3hệ thống
C PHẦN PHỤ TRỢ
1Mua đất C3 về san nềnChương V của E-HSMT65,703m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0232100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,657100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,144100m3
D PHÒNG BÁ ÂM
1Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗChương V của E-HSMT81,02m2
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 4 bóngChương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150Chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomatChương V của E-HSMT2hộp
5Lắp đặt ống ghen luồn dây điệnChương V của E-HSMT35m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Chương V của E-HSMT100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT25m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT40.0
11Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V của E-HSMT1cái
15Thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15:Chương V của E-HSMT1bộ
16Chống sét lan truyền cho đường Fide, 20kA, 480V-720V CF-90Chương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt hộp nối chia ngảChương V của E-HSMT5hộp
18Gia công dàn đènChương V của E-HSMT0,0367tấn
19Lắp dựng dàn đènChương V của E-HSMT0,0367tấn
E XÂY DỰNG MỚI CỘT ANG TEN
1Cắt sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,109100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT6,9079m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,398100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,5225100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,209m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,344100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1545tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9379tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,2762tấn
10Bu lông cột M36Chương V của E-HSMT20bộ
11Phụ gia đông cứng nhanh R7 trộn vào bê tôngChương V của E-HSMT70lít
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,2314tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT29,42m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,0817100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT10,3264m3
16Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V của E-HSMT1hệ thống
17Mua cọc tiếp đia V63x5 dài 2,5mChương V của E-HSMT8cọc
18Kéo dải băng thép mạ kẽm 50x3mm2 tạo vòng tiếp đại và nối đất chân cột bulong an tenChương V của E-HSMT20m
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơiChương V của E-HSMT8điện cực
20Bao tải hắc ínChương V của E-HSMT10bao
21Cáp đồng bọc C70 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)Chương V của E-HSMT7,2m
22Kéo rải dây tiếp địa (cáp đồng trần M70) đi trên cột antenChương V của E-HSMT46m
23Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70Chương V của E-HSMT0,210 cái
24Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chương V của E-HSMT1tấm
25Đầu cốt M70Chương V của E-HSMT2cái
26Bulong Inox M10x40Chương V của E-HSMT3cái
27Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất Chương V của E-HSMT7,92m
28Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất Chương V của E-HSMT1hệ thống
29Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chương V của E-HSMT1tấm
30Xây bể tổ tiếp đấtChương V của E-HSMT1bể
31Bộ tiếp địa cho feeder (7/8)Chương V của E-HSMT1bộ
32Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụChương V của E-HSMT7,1836tấn
33Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thân cột antenChương V của E-HSMT7.183,6372kg
34Sơn cột anten bằng sơn 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu (màu sơn theo chỉ định)Chương V của E-HSMT87,81m2
35Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột Chương V của E-HSMT6,7849tấn
36Lắp đặt các kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn Chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64251E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 849.920.000 VNDNhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.549.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá 1,7Kw, dùng để cắt gạch, đá2
2 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
3 Máy đầm dùi 1,5Kw; đầm bê tông2
4 Máy đào ≤ 1,60m3, đào xúc vật liệu1
5 Máy hàn 23kW, hàn kim loại2
6 Máy khoan cầm tay 0,5Kw, khoan lắp đặt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông2
8 Ô tô tự đổ 5 tấn -:- 10 tấn; Vận chuyển vật liệu2
9 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa2
10 Máy lu bánh thép 8,5 tấn -:- 12 tấn; Lu lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->