Gói thầu: Tháo dỡ, di chuyển tổ máy phát điện DEUTZ 325KVA từ trụ sở Cục Hải quan tỉnh đến lắp đặt tại Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, di chuyển tổ máy phát điện DEUTZ 325KVA từ trụ sở Cục Hải quan tỉnh đến lắp đặt tại Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:18:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,335,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ, di chuyển tổ máy phát điện DEUTZ 325KVA từ trụ sở Cục Hải quan tỉnh đến lắp đặt tại Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả Tháo dỡ, di chuyển tài sản, trang thiết bị tại trụ sở Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo hệ thống máy phát điện và tủ ATS tại vị trí cũ | Tháo dỡ thiết bị, phụ kiện, đảm bảo nguyên vẹn, đầy đủ | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ phần mái nhựa, khung sắt nhà đặt máy phát điện để di chuyển | Tháo dỡ mái nhựa, khung sắt (dài 15 mét, rộng 3 mét) | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Cẩu hệ thống máy phát điện 325 KVA và tủ ATS lên xe, vận chuyển đến vị trí mới | Nhà thầu thuê xe cẩu, sau đó cẩu toàn bộ các thiết bị, phụ kiện đã tháo dỡ lên xe và chở đến vị trí mới (cách 38 km) | Lượt | 1 | |
| 4 | Cẩu hệ thống máy phát điện 325KVA và tủ ATS đặt vào vị trí mới | Sau khi xe cẩu tập kết tại vị trí mới, cẩu toàn bộ các thiết bị, phụ kiện xuống, đảm bảo nguyên vẹn, không hư hỏng, đổ vỡ (dùng xe cẩu, xe nâng tay, con lăn, rùa, kích, tấm lót …) | Lượt | 1 | |
| 5 | Dây cáp điện động lực loại 4 x 120 mm2 và dây tín hiệu kết nối máy phát điện và điện lưới ATS | Nhà thầu chuẩn bị sẵn 50 mét dây cáp điện động lực loại 4 x 120mm2 và dây tín hiệu kết nối máy phát điện và điện lưới đến ATS (Số lượng 50 mét dây cáp là ước tính, nghiệm thu thực tế theo số mét dây cáp sử dụng)Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất yêu cầu phải từ năm 2020 trở về sau và cam kết vật tư sử dụng phải mới 100%, tương thích với máy phát điện | Mét | 50 | |
| 6 | Ống gen luồn cáp | Nhà thầu chuẩn bị vật tư, phụ kiện để thực hiện | Trọn gói | 1 | |
| 7 | Vật tư phụ kết nối: Đầu cos120, băng dính, lạt thít, bulong, ốc vít | Nhà thầu chuẩn bị vật tư, phụ kiện để thực hiện | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Kéo dải cáp điện động lực và tín hiệu | Nhà thầu thực hiện kéo dải cáp mới để kết nối thiết bị và hệ thống điện | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Lắp đặt kết nối, hiệu chỉnh hệ thống máy phát điện và tủ ATS tại vị trí mới, vận hành chạy thử | Nhà thầu thực hiện kết nối hệ thống điện, hiệu chỉnh hệ thống máy phát điện và tủ ATS tại vị trí mới, vận hành chạy thửHai bên cùng tiến hành chạy thử ít nhất 3 lần trước khi thống nhất nghiệm thu | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Thay dầu nhót loại 15W40 2XLUB hoặc loại tương đương | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất yêu cầu phải từ năm 2020 trở về sau và cam kết vật tư sử dụng phải mới 100%, tương thích với máy phát điện | Lít | 36 | |
| 11 | Thay lọc dầu bôi trơn | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất yêu cầu phải từ năm 2020 trở về sau và cam kết vật tư sử dụng phải mới 100%, tương thích với máy phát điện | Cái | 1 | |
| 12 | Thay lọc nhiên liệu | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất yêu cầu phải từ năm 2020 trở về sau và cam kết vật tư sử dụng phải mới 100%, tương thích với máy phát điện | Cái | 1 | |
| 13 | Thay lọc gió | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất yêu cầu phải từ năm 2020 trở về sau và cam kết vật tư sử dụng phải mới 100%, tương thích với máy phát điện | Cái | 1 | |
| 14 | Thay chất chống đóng cặn và làm mát chuyên dùng ABRO hoặc tương đương | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất yêu cầu phải từ năm 2020 trở về sau và cam kết vật tư sử dụng phải mới 100%, tương thích với máy phát điện | Can | 3 | |
| 15 | Thông xúc két nước bằng dung dịch chuyên dùng ABRO hoặc tương đương | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, xuất xứ, năm sản xuất yêu cầu phải từ năm 2020 trở về sau và cam kết vật tư sử dụng phải mới 100%, tương thích với máy phát điện | Máy | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng củ đề | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. | Bộ | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng củ phát sạc | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. | Bộ | 1 | |
| 18 | Căn chỉnh kim phun | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. | Cái | 6 | |
| 19 | Căn chỉnh bơm cao áp | Bảo dưỡng định kỳ, thực hiện sau khi lắp đặt. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi