Gói thầu: Kiểm định bình bồn chịu áp lực và kiểm định kỹ thuật an toàn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ XNMB năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| Tên gói thầu | Kiểm định bình bồn chịu áp lực và kiểm định kỹ thuật an toàn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ XNMB năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028572 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:13:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 591,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 413.721.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm chiều dày | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đáp ứng các tiêu chuẩn ASME- Xuất xứ EU/G7 hoặc tương đương- Độ phân giải phép đo: 0,01 mm- Đo trừ được lớp sơn/coating- Còn hạn kiểm định/hiệu chuẩn tại thời điểm thực hiện công việc (Yêu cầu 02 cái trong đó có ít nhất 1 cái có đáp ứng tiêu chuẩn chống cháy nổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy siêu âm mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xuất xứ EU/G7 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khối chuẩn sử dụng có cùng vật liệu với đường ống/filter/bình bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chiều dày phù hợp với từng thiết bị của XNMB và chất tiếp âm sử dụng không gây ăn mòn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xuất xứ EU/G7 hoặc tương đương- Độ phân giải phép đo: ±0.1Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cân treo/loadcell | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi đo từ 0 đến 30 tấn- Vạch chia ≤ 5kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định bình bồn chịu áp lực và kiểm định kỹ thuật an toàn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ XNMB năm 2021 Kiểm định bình bồn chịu áp lực và kiểm định kỹ thuật an toàn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ XNMB năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC
- Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
- Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên người đại diện: Nguyễn Phong Thái – Giám đốc - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định Bình áp lực | Kiểm định Bình áp lực | Gói | 1 | |
| 2 | Kiểm định bồn chứa LPG | Kiểm định bồn chứa LPG | Chiếc | 3 | |
| 3 | Kiểm định các thiết bị nâng | Kiểm định các thiết bị nâng | Gói | 1 | |
| 4 | Kiểm định các filter (14 Filter trạm khác hàng + 2Filter Metering CNG + 02 filter của TEG) | Kiểm định các filter (14 Filter trạm khác hàng + 2Filter Metering CNG + 02 filter của TEG) | Chiếc | 18 | |
| 5 | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho các bồn bình | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho các bồn bình | thiết bị | 18 | |
| 6 | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho 03 bồn LPG | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho 03 bồn LPG | thiết bị | 3 | |
| 7 | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho V101 | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho V101 | thiết bị | 1 | |
| 8 | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho C101, V102;V103 | Dịch vụ Siêu âm chiều dày và mối hàn cho C101, V102;V103 | thiết bị | 3 | Bao gồm tháo bảo ôn khi thực hiện và bọc lại bảo ôn khi thực hiện xông công việc |
| 9 | Thử bền cho các Filter (bồn bình | Thử bền cho các Filter (bồn bình | thiết bị | 18 | |
| 10 | Kiểm tra, khám xét bên trong 03 bồn LPG:huy động thiết bị và vệ sinh làm sạch, tháo lắp manhole phục vụ việc kiểm tra bên trong các thiết bị bao gồm:- Thổi khí làm sạch cho các thiết bị- Tháo lắp các manhole.- Lắp dựng giàn giáo phục vụ kiểm tra, kiểm định. (nếu cần)- Thực hiện các biện pháp thông thoáng khí trong bồn- Vệ sinh các vị trí kiểm tra.- Trơ hóa thiết bị | Kiểm tra, khám xét bên trong 03 bồn LPG:huy động thiết bị và vệ sinh làm sạch, tháo lắp manhole phục vụ việc kiểm tra bên trong các thiết bị bao gồm:- Thổi khí làm sạch cho các thiết bị- Tháo lắp các manhole.- Lắp dựng giàn giáo phục vụ kiểm tra, kiểm định. (nếu cần)- Thực hiện các biện pháp thông thoáng khí trong bồn- Vệ sinh các vị trí kiểm tra.- Trơ hóa thiết bị | Gói | 1 | |
| 11 | Chi phí huy động máy móc, vật tư thiết bị, bố trí nhân sự (ăn ở, đi lại) | Chi phí huy động máy móc, vật tư thiết bị, bố trí nhân sự (ăn ở, đi lại) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 413.721.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm chiều dày | - Đáp ứng các tiêu chuẩn ASME- Xuất xứ EU/G7 hoặc tương đương- Độ phân giải phép đo: 0,01 mm- Đo trừ được lớp sơn/coating- Còn hạn kiểm định/hiệu chuẩn tại thời điểm thực hiện công việc (Yêu cầu 02 cái trong đó có ít nhất 1 cái có đáp ứng tiêu chuẩn chống cháy nổ) | 2 |
| 2 | Máy siêu âm mối hàn | - Xuất xứ EU/G7 hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Khối chuẩn sử dụng có cùng vật liệu với đường ống/filter/bình bồn | - Có chiều dày phù hợp với từng thiết bị của XNMB và chất tiếp âm sử dụng không gây ăn mòn | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở đất | - Xuất xứ EU/G7 hoặc tương đương- Độ phân giải phép đo: ±0.1Ω | 2 |
| 5 | Cân treo/loadcell | - Phạm vi đo từ 0 đến 30 tấn- Vạch chia ≤ 5kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi