Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện đa khoa Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện đa khoa Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu được để lại sử dụng theo quy định Bệnh viện đa khoa Long An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 08:51:00 đến ngày 2020-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khối lượng công việc bảo trì hệ thống (thực hiện trong 1 năm, 3 tháng/1 lần) | 4 | Lần | I.Trong suốt quá trình bảo trì cần cung cấp bổ sung lượng vi sinh hao hụt 20kg men vi sinh tươi/ lần; II. Các hạng mục thực hiện bảo trì: 1.Hố ga đầu vào: Kiểm tra tình trạng hố ga; 2.Bể hợp khối: Kiểm tra bảo dưỡng: bơm nước thải đầu ra, bơm tuần hoàn bùn. Kiểm tra độ an toàn về điện. Hiệu chỉnh các thông số sục khí. Hiệu chỉnh các thông số hồi lưu; 3. Máy thổi khí: Kiểm tra dầu và bổ sung dầu (nếu thiếu), Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí, Kiểm tra bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toàn bộ các ổ bi chuyển động, Kiểm tra bảo dưỡng các đầu nối ống, van điện tử, van cửa, van 1 chiều, Hiệu chỉnh lại áp suất khí, Kiểm tra bu lông định vị máy – Thay thế các đĩa phân phối khí; 4. Tủ điều khiển: Kiểm tra các role, bảo dưỡng các tiếp điểm nếu role đóng ngắt không tốt, Kiểm tra hiệu chỉnh dòng điện điều khiển (nếu không đúng dòng điện định mức), Kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, kiểm tra báo động sự cố tại các aptomat. Hiệu chỉnh lại các role thời gian nếu thấy các hiệu chỉnh trước đó không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với các thiết bị. Kiểm tra, vệ sinh các đầu nối dây điện. Kiểm tra định vị tủ điều khiển. Vận hành chạy thử thiết bị. Vận hành chạy thử toàn bộ hệ thống. Lấy mẫu nước xét nghiệm theo tiêu chuẩn: 3 tháng/ lần, Lấy mẫu nước đầu ra xét nghiệm theo đúng quy trình lấy mẫu và phân tích tại cơ quan phân tích mẫu độc lập | -Phương pháp xử lý: AAO+ MBR -Tiêu chuẩn đáp ứng: Đảm bảo QCVN 28:2010/BTNMT cột A–Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế -Có cam kết bảo trì sau thời gian bảo hành≥12 tháng. -Có cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng. -Tất cả thiết bị đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn như trên hoặc tương đương. -Toàn bộ thiết bị: mới 100%, được sản xuất năm 2019 trở về sau, chưa qua sử dụng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, giấy kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu tương đương. -Thiết bị dự thầu phải đảm bảo thích nghi với điều kiện môi trường và khí hậu Việt Nam. -Nhà thầu phải nêu đầy đủ tất cả các loại thiết bị theo quy định và ghi rõ nhãn hiệu, nơi sản xuất hoặc xuất xứ. Nhãn hiệu, nơi sản xuất hoặc xuất xứ thiết bị (nếu có) chỉ mang tính định hướng, nhà thầu có thể chào hàng các thiết bị có tính tương đương. -“Tương đương”: có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu. Nếu nhà thầu chọn thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu để chào hàng thì phải ghi rõ thương hiệu thiết bị đó trong hồ sơ dự thầu và phải có tài liệu chứng minh là tương đương với các thiết bị đã nêu trong HSMT. -có cam kết cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo hành tận nơi. -Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng các yêu cầu này phải được nêu chi tiết để nhà thầu chuẩn bị E-HSĐX | |
| 2 | Thay thế cụm màng MBR đạt công suất trung bình ≥600-700m3/ ngày đêm | nước sản xuất: các nước thuộc khối G7 | 1 | cụm | gồm 04 phần: I, II, III, IV | Phương pháp xử lý: AAO+ MBR -Tiêu chuẩn đáp ứng: Đảm bảo QCVN 28:2010/BTNMT cột A–Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế -Có cam kết bảo trì sau thời gian bảo hành≥12 tháng. -Có cam kết cung cấp Tài liệu hướng dẫn sử dụng. -Tất cả thiết bị đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn như trên hoặc tương đương. -Toàn bộ thiết bị: mới 100%, được sản xuất năm 2019 trở về sau, chưa qua sử dụng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, giấy kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu tương đương. -Thiết bị dự thầu phải đảm bảo thích nghi với điều kiện môi trường và khí hậu Việt Nam. -Nhà thầu phải nêu đầy đủ tất cả các loại thiết bị theo quy định và ghi rõ nhãn hiệu, nơi sản xuất hoặc xuất xứ. Nhãn hiệu, nơi sản xuất hoặc xuất xứ thiết bị (nếu có) chỉ mang tính định hướng, nhà thầu có thể chào hàng các thiết bị có tính tương đương. -“Tương đương”: có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu. Nếu nhà thầu chọn thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các thiết bị đã nêu để chào hàng thì phải ghi rõ thương hiệu thiết bị đó trong hồ sơ dự thầu và phải có tài liệu chứng minh là tương đương với các thiết bị đã nêu trong HSMT. -có cam kết cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo hành tận nơi. -Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng các yêu cầu này phải được nêu chi tiết để nhà thầu chuẩn bị E-HSĐX |
| 3 | I. Màng MBR dạng tấm: | 21 | tấm | I. Màng MBR dạng tấm: Trọng lượng khô 120kg, Vật liệu màng: PVDF, Công suất xử lý trung bình: ≥ 600-700m3/ ngày đêm, KT màng: ~750 x 750 x 1890mm, Diện tích hoạt động màng: 48m2/ tấm, Lưu lượng trung bình: 28-40m3/ ngày đêm, KT lỗ màng: 0,04 µm, Lưu lượng sục khí thiết kế: 0,1 – 0,2 m3 khí/ tấm/ phút, Chiều sâu mực nước bể: ≤2m, pH vận hành: 4-9; II. Thay thế và tháo dỡ 03 cụm màng lớn và 02 cụm màng tồn tại hiện hữu. Xúc rửa, tái sinh bằng vật liệu chuyên dụng nhằm tận dụng, có thể kéo dài tuổi thọ 1-2 năm (01 lần) | ||
| 4 | II. Thay thế và tháo dỡ 03 cụm màng lớn và 02 cụm màng tồn tại hiện hữu. | 1 | lần | Xúc rửa, tái sinh bằng vật liệu chuyên dụng nhằm tận dụng, có thể kéo dài tuổi thọ 1-2 năm (01 lần) | ||
| 5 | III. Module cho cụm khung màng: | 3 | cụm | III. Module cho cụm khung màng: Vật liệu khung: Inox 304, Khung chính hộp: ~ 40x40x2mm (6 cây đứng, 3 hàng ngang cho 3 mặt), Đế 04 cây ngang: 40x40x2mm, Ray trượt cố định màng dưới V 5 dày ≥3mm, trên V 2 dày ≥2mm; Vật liệu tấm chắn xung quanh: Inox 304 dày 1,5mm (cố định 3 mặt, 01 còn lại bắt bu lông); Ông nước + khí: nhựa; Module: 01; KT module: ~1950 x 900 x 2300mm; | ||
| 6 | IV. Gia công, lắp đặt, vận chuyển, vận hành chạy thử toàn bộ hệ thống | 1 | hệ thống | IV. Gia công, lắp đặt, vận chuyển, vận hành chạy thử toàn bộ hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi