Gói thầu: Số hóa các bài giảng tương tác khách hàng trong quá trình lắp đặt và sửa chữa dịch vụ BRCĐ My TV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054061-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam
Tên gói thầu Số hóa các bài giảng tương tác khách hàng trong quá trình lắp đặt và sửa chữa dịch vụ BRCĐ My TV
Số hiệu KHLCNT 20211053951
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021 của Trung tâm BDNV III do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:10:00 đến ngày 2021-10-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,418,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong đó: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu từ 400.000.000 đ trở lên.Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về lĩnh vực viễn thông tại Việt Nam.(Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản trị kinh doanh, quản lý dự án;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia phát triển chương trình Elearning
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản lý giáo dục, phát triển giáo dục;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Tin học, CNTT hoặc có các chứng chỉ chuyên ngành trong lĩnh vực truyền thông đa phương tiện, sản xuất dựng phim, video 2D,3D, báo chí, phát thanh truyền hình...) (Bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo);- Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng Elearning.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Số hóa các bài giảng tương tác khách hàng trong quá trình lắp đặt và sửa chữa dịch vụ BRCĐ My TV
Chương trình xây dựng và số hóa các bài giảng tương tác khách hàng trong quá trình lắp đặt và sửa chữa dịch vụ BRCĐ/ My TV
02 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2021 của Trung tâm BDNV III do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam , địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Thành Phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 [email protected]


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản chụp Hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn hợp lệ
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Minh; Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521, [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Phòng Phát triển chương trình, Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng điện thoại 0948.777.171
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng kịch bản media Diễn giải nội dung các phần theo khung bài giảng, lời thoại, hình ảnh minh họa, chuyển động, mô tả tương tác Bài 6
2 Sản xuất định dạng Animation may đo Thiết kế tĩnh nhân vật và bối cảnh; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh Phút 62,5 Định dạng Animation theo yêu cầu của kịch bản và bối cảnh phù hợp theo chi tiết tại chương V
3 Sản xuất định dạng Motion Graphic Thiết kế tĩnh; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh Phút 40,5
4 Sản xuất định dạng Slideshow Thiết kế tĩnh trên nền tảng Powerpoint; Thiết kế hiệu ứng 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh Phút 22
5 Đóng gói bài giảng Thiết kế quiz, tương tác: tạo tương tác 2 chiều với học viên, kéo thả, click chọn, học viên được đóng vai nhân vật, tương tác điều hướng có điều kiện, đặt lệnh đúng sai; Đóng gói bài giảng chuẩn html5 (SCORM hoặc xAPI Phút 125
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trong đó: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu từ 400.000.000 đ trở lên.Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về lĩnh vực viễn thông tại Việt Nam.(Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản trị kinh doanh, quản lý dự án;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning.55
2 Chuyên gia phát triển chương trình Elearning 1 - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản lý giáo dục, phát triển giáo dục;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning.55
3 Cán bộ kỹ thuật 10 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Tin học, CNTT hoặc có các chứng chỉ chuyên ngành trong lĩnh vực truyền thông đa phương tiện, sản xuất dựng phim, video 2D,3D, báo chí, phát thanh truyền hình...) (Bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo);- Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng Elearning.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->