Gói thầu: Gói thầu XL 01: Thi công cải tạo nhà giảng đường, thư viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055827-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
Tên gói thầu Gói thầu XL 01: Thi công cải tạo nhà giảng đường, thư viện
Số hiệu KHLCNT 20211053613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:29:00 đến ngày 2021-10-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 883,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,855 tỷ VND (Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng và hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề, bậc thợ ≥ 3/7;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 01: Thi công cải tạo nhà giảng đường, thư viện
Cải tạo nhà giảng đường, thư viện trường cao đẳng An ninh nhân dân I
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I , địa chỉ: Xã Tiên Dược - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ lát nền, ốp tường, cột sảnh tầng 1:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền garitoPhá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền garito435,782m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhá dỡ nền láng vữa xi măng435,782m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ154,817m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T22,5345m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T22,5345m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình20,9239m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75389,038m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75389,038m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75154,817m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75154,817m2
11Ốp gương vào cột bằng kính dày 5mmỐp gương vào cột bằng kính dày 5mm31,66m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7555,339m2
B Phần tháo dỡ nhà vệ sinh tầng 1:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công4,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn17,2m
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván16,495m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemPhá dỡ nền gạch lá nem17,7812m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường25,74m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhá dỡ nền láng vữa xi măng18,1112m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,98m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0198100m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,4846m3
10Đục tẩy nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng)Đục tẩy nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng)46,37m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)1bộ
15Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bàn đáTháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bàn đá1cấu kiện
16Tháo dỡ đường ống nướcTháo dỡ đường ống nước1toàn bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T6,3749m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T6,3749m3
C Phần cải tạo nhà vệ sinh tầng 1:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,6847m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7510,186m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7516,9752m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,33m3
5Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhQuét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh34,1352m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 7516,9752m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 7547,154m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao17,6932m2
9Thi công vách ngăn compact HPL 12mm, (bao gồm phụ kiện Inox 304 và công lắp đặt)Thi công vách ngăn compact HPL 12mm, (bao gồm phụ kiện Inox 304 và công lắp đặt)11,911m2
10Lắp đặt cửa đi mở quay nhôm xingfa dày 1.4mm, bản lề đóng cửa tự động, phụ kiện Kin Long đồng bộLắp đặt cửa đi mở quay nhôm xingfa dày 1.4mm, bản lề đóng cửa tự động, phụ kiện Kin Long đồng bộ3,36m2
11Lắp đặt cửa sổ mở lùa kính trắng dày 6.38 ly, cửa nhôm xingfa hoặc nhôm hệ tương đươngLắp đặt cửa sổ mở lùa kính trắng dày 6.38 ly, cửa nhôm xingfa hoặc nhôm hệ tương đương1,44m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,8m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14x1.5Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14x1.50,0104tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaLắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,9874m2
16Lắp đặt bàn đá màu trắng vân mâyLắp đặt bàn đá màu trắng vân mây2,4135m2
17Lắp đặt giá đặt bàn đá bằng Inox 304 kt: (2,45m*0,6)mLắp đặt giá đặt bàn đá bằng Inox 304 kt: (2,45m*0,6)m1bộ
18Lắp đặt các loại đèn downlight tròn âm trần D250Lắp đặt các loại đèn downlight tròn âm trần D2506bộ
19Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiLắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi2bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiLắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi2bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt2bộ
22Lắp đặt vòi rửa xí bệtLắp đặt vòi rửa xí bệt2bộ
23Lắp đặt lô giấyLắp đặt lô giấy2cái
24Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam3bộ
25Lắp đặt Van Xả Tiểu Cảm Ứng Inax OKUV-30SMLắp đặt Van Xả Tiểu Cảm Ứng Inax OKUV-30SM3cái
26Lắp đặt gương soi 2450x1000Lắp đặt gương soi 2450x10001cái
27Lắp đặt quạt thông gióLắp đặt quạt thông gió1cái
28Lắp đặt phễu thu nước sàn WC con thỏ D90Lắp đặt phễu thu nước sàn WC con thỏ D902cái
29Lắp đặt tủ điện 450x650x150Lắp đặt tủ điện 450x650x1501hộp
30Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2X1,5)MMLắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2X1,5)MM21m
31Biển nội quyBiển nội quy1bộ
32Biển báo nhà WC nam, nữBiển báo nhà WC nam, nữ2bộ
33Máy sấy tay tự động InaxMáy sấy tay tự động Inax1bộ
34Lắp đặt hộp cứu hỏaLắp đặt hộp cứu hỏa1tủ
D PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN100,04100m
2Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN100,1100m
3Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 PN10Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 PN100,03100m
4Lắp đặt tê ren PPR D20Lắp đặt tê ren PPR D205cái
5Lắp đặt tê PPR D32Lắp đặt tê PPR D322cái
6Lắp đặt tê PPR D20Lắp đặt tê PPR D205cái
7Lắp đặt tê PPR D32x20Lắp đặt tê PPR D32x202cái
8Lắp đặt cút ren PPR D32x20Lắp đặt cút ren PPR D32x205cái
9Lắp đặt cút PPR D32Lắp đặt cút PPR D323cái
10Lắp đặt cút PPR D20Lắp đặt cút PPR D202cái
11Lắp đặt côn thu PPR D32x20Lắp đặt côn thu PPR D32x202cái
12Lắp đặt côn thu PPR D32Lắp đặt côn thu PPR D324cái
13Lắp đặt côn thu PPR D20Lắp đặt côn thu PPR D205cái
14Lắp nút bịt nhựa D20Lắp nút bịt nhựa D204cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN60,03100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN60,08100m
3Lắp đặt Y UPVC D110Lắp đặt Y UPVC D1104cái
4Lắp đặt Y UPVC D90Lắp đặt Y UPVC D903cái
5Lắp đặt chếch UPVC D110Lắp đặt chếch UPVC D1104cái
6Lắp đặt chếch UPVC D90Lắp đặt chếch UPVC D905cái
7Lắp đặt cút UPVC D110Lắp đặt cút UPVC D1102cái
8Lắp đặt cút UPVC D90Lắp đặt cút UPVC D904cái
9Lắp đặt tê UPVC D110Lắp đặt tê UPVC D1103cái
10Lắp đặt tê UPVC D90Lắp đặt tê UPVC D905cái
11Lắp nắp bịt D110Lắp nắp bịt D1102cái
12Lắp nắp bịt D90Lắp nắp bịt D902cái
F Phần cửa đi hội trường 406 và lát nền sảnh tầng 4
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép51,2m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn5,4m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công25,404m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại67,146m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ26,087m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhá dỡ nền láng vữa xi măng67,146m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3194m3
8Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 23,461m
9Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaĐóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa4,6934tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,4766m3
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngVận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống3,4766m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T3,4766m3
13Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiBốc xếp, vận chuyển cửa các loại2,758810m2
G Phần cải tạo cửa đi hội trường 406 và lát nền sảnh tầng 4
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7567,146m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7528,581m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M7567,146m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x80mm, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x80mm, vữa XM mác 7526,087m2
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiVận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại6m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiVận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại6m3
7Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoBốc lên bằng thủ công - xi măng bao2tấn
8Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiBốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại1,1861000v
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1562m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,602m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,602m2
12Khuôn kép cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 6cm, bản rộng 24cmKhuôn kép cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 6cm, bản rộng 24cm40,54m
13Lắp dựng khuôn cửa képLắp dựng khuôn cửa kép40,54m cấu kiện
14Khuôn đơn cửa đi bằng gỗ lim nam phi, dày 6cmKhuôn đơn cửa đi bằng gỗ lim nam phi, dày 6cm7,36m
15Lắp dựng khuôn cửa đơnLắp dựng khuôn cửa đơn7,36m cấu kiện
16Gia công cánh cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 4cm (theo bản vẽ thiết kế)Gia công cánh cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 4cm (theo bản vẽ thiết kế)17,5916m2
17Lắp dựng cửa vào khuônLắp dựng cửa vào khuôn17,5916m2 cấu kiện
18Phào hộp cửa đi mặt ngoài cửa đi D3, D5, D6Phào hộp cửa đi mặt ngoài cửa đi D3, D5, D637,83m
19Phào cửa đi mặt trong rộng 6cm dày 1cm cửa đi D3, D5:Phào cửa đi mặt trong rộng 6cm dày 1cm cửa đi D3, D5:22,57m
20Clemon cửa đi D3Clemon cửa đi D32bộ
21Khóa cửa đi D3Khóa cửa đi D32bộ
22Bản lề cửa đi D3, D5, D6 (3bộ/ cửa)Bản lề cửa đi D3, D5, D6 (3bộ/ cửa)18bộ
23Khóa cửa đi D5, D6:Khóa cửa đi D5, D6:2bộ
24Vệ sinh công nghiệp sau khi thi côngVệ sinh công nghiệp sau khi thi công9công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,855 tỷ VND (Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng và hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.5
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề, bậc thợ ≥ 3/7;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn1
2 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm: Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít1
3 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông Đặc điểm: Hoạt động tốt1
4 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->