Gói thầu: Gói thầu XL 01: Thi công cải tạo nhà giảng đường, thư viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 01: Thi công cải tạo nhà giảng đường, thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:29:00 đến ngày 2021-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,855 tỷ VND (Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề, bậc thợ ≥ 3/7; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 01: Thi công cải tạo nhà giảng đường, thư viện Cải tạo nhà giảng đường, thư viện trường cao đẳng An ninh nhân dân I 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I .Địa chỉ: Xã Tiên Dược – Huyện Sóc Sơn – TP Hà Nội Điện thoại: 024 3885 0347 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ lát nền, ốp tường, cột sảnh tầng 1: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền garito | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền garito | 435,782 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 435,782 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 154,817 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 22,5345 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 22,5345 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20,9239 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 389,038 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75 | 389,038 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 154,817 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | 154,817 | m2 |
| 11 | Ốp gương vào cột bằng kính dày 5mm | Ốp gương vào cột bằng kính dày 5mm | 31,66 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 55,339 | m2 |
| B | Phần tháo dỡ nhà vệ sinh tầng 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 17,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 16,495 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 17,7812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 25,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 18,1112 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0198 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,4846 | m3 |
| 10 | Đục tẩy nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng) | Đục tẩy nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng) | 46,37 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bàn đá | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bàn đá | 1 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ đường ống nước | Tháo dỡ đường ống nước | 1 | toàn bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,3749 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | 6,3749 | m3 |
| C | Phần cải tạo nhà vệ sinh tầng 1: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,6847 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,186 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 16,9752 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | 34,1352 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 16,9752 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 47,154 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,6932 | m2 |
| 9 | Thi công vách ngăn compact HPL 12mm, (bao gồm phụ kiện Inox 304 và công lắp đặt) | Thi công vách ngăn compact HPL 12mm, (bao gồm phụ kiện Inox 304 và công lắp đặt) | 11,911 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa đi mở quay nhôm xingfa dày 1.4mm, bản lề đóng cửa tự động, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Lắp đặt cửa đi mở quay nhôm xingfa dày 1.4mm, bản lề đóng cửa tự động, phụ kiện Kin Long đồng bộ | 3,36 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa sổ mở lùa kính trắng dày 6.38 ly, cửa nhôm xingfa hoặc nhôm hệ tương đương | Lắp đặt cửa sổ mở lùa kính trắng dày 6.38 ly, cửa nhôm xingfa hoặc nhôm hệ tương đương | 1,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,8 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14x1.5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14x1.5 | 0,0104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,9874 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bàn đá màu trắng vân mây | Lắp đặt bàn đá màu trắng vân mây | 2,4135 | m2 |
| 17 | Lắp đặt giá đặt bàn đá bằng Inox 304 kt: (2,45m*0,6)m | Lắp đặt giá đặt bàn đá bằng Inox 304 kt: (2,45m*0,6)m | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn downlight tròn âm trần D250 | Lắp đặt các loại đèn downlight tròn âm trần D250 | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lô giấy | Lắp đặt lô giấy | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Van Xả Tiểu Cảm Ứng Inax OKUV-30SM | Lắp đặt Van Xả Tiểu Cảm Ứng Inax OKUV-30SM | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi 2450x1000 | Lắp đặt gương soi 2450x1000 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió | Lắp đặt quạt thông gió | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC con thỏ D90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn WC con thỏ D90 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 450x650x150 | Lắp đặt tủ điện 450x650x150 | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2X1,5)MM | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2X1,5)MM | 21 | m |
| 31 | Biển nội quy | Biển nội quy | 1 | bộ |
| 32 | Biển báo nhà WC nam, nữ | Biển báo nhà WC nam, nữ | 2 | bộ |
| 33 | Máy sấy tay tự động Inax | Máy sấy tay tự động Inax | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp cứu hỏa | Lắp đặt hộp cứu hỏa | 1 | tủ |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 PN10 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 PN10 | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D32 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D20 | Lắp đặt tê PPR D20 | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren PPR D32x20 | Lắp đặt cút ren PPR D32x20 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D32 | Lắp đặt cút PPR D32 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D20 | Lắp đặt cút PPR D20 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D32 | Lắp đặt côn thu PPR D32 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR D20 | Lắp đặt côn thu PPR D20 | 5 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Lắp nút bịt nhựa D20 | 4 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Lắp đặt Y UPVC D110 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Lắp đặt Y UPVC D90 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Lắp đặt cút UPVC D110 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Lắp đặt cút UPVC D90 | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Lắp đặt tê UPVC D110 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Lắp đặt tê UPVC D90 | 5 | cái |
| 11 | Lắp nắp bịt D110 | Lắp nắp bịt D110 | 2 | cái |
| 12 | Lắp nắp bịt D90 | Lắp nắp bịt D90 | 2 | cái |
| F | Phần cửa đi hội trường 406 và lát nền sảnh tầng 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 51,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 5,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,404 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 67,146 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,087 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 67,146 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3194 | m3 |
| 8 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | 23,46 | 1m |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 4,6934 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,4766 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,4766 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,4766 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 2,7588 | 10m2 |
| G | Phần cải tạo cửa đi hội trường 406 và lát nền sảnh tầng 4 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 67,146 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 28,581 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75 | 67,146 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x80mm, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x80mm, vữa XM mác 75 | 26,087 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | 6 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 2 | tấn |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 1,186 | 1000v |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,1562 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,602 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,602 | m2 |
| 12 | Khuôn kép cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 6cm, bản rộng 24cm | Khuôn kép cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 6cm, bản rộng 24cm | 40,54 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Lắp dựng khuôn cửa kép | 40,54 | m cấu kiện |
| 14 | Khuôn đơn cửa đi bằng gỗ lim nam phi, dày 6cm | Khuôn đơn cửa đi bằng gỗ lim nam phi, dày 6cm | 7,36 | m |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 7,36 | m cấu kiện |
| 16 | Gia công cánh cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 4cm (theo bản vẽ thiết kế) | Gia công cánh cửa đi bằng gỗ lim nam phi dày 4cm (theo bản vẽ thiết kế) | 17,5916 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Lắp dựng cửa vào khuôn | 17,5916 | m2 cấu kiện |
| 18 | Phào hộp cửa đi mặt ngoài cửa đi D3, D5, D6 | Phào hộp cửa đi mặt ngoài cửa đi D3, D5, D6 | 37,83 | m |
| 19 | Phào cửa đi mặt trong rộng 6cm dày 1cm cửa đi D3, D5: | Phào cửa đi mặt trong rộng 6cm dày 1cm cửa đi D3, D5: | 22,57 | m |
| 20 | Clemon cửa đi D3 | Clemon cửa đi D3 | 2 | bộ |
| 21 | Khóa cửa đi D3 | Khóa cửa đi D3 | 2 | bộ |
| 22 | Bản lề cửa đi D3, D5, D6 (3bộ/ cửa) | Bản lề cửa đi D3, D5, D6 (3bộ/ cửa) | 18 | bộ |
| 23 | Khóa cửa đi D5, D6: | Khóa cửa đi D5, D6: | 2 | bộ |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | Vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | 9 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,855 tỷ VND (Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình xây dựng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Cung cấp Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề, bậc thợ ≥ 3/7; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm: Thể tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi