Gói thầu: 04 2021 QK mua sắm vật tư hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054143-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu 04 2021 QK mua sắm vật tư hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20211051810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:40:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 380,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 6 tháng đối với các vật tư hàng hóa hoặc bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 04 2021 QK mua sắm vật tư hàng hóa
Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, niêm cất VKTBKT và bảo đảm hòm hộp
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh (Bản công chứng), Bảo đảm dự thầu (Bản chính) của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của các mặt hàng (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 6 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Giấy bảo lãnh hợp đồng (bản chính) do ngân hàng cấp, giấy phép đăng ký kinh doanh (Bản công chứng),
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng. 069817185. Fax: 069817186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quan khí/Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng. 069817185. Fax: 069817185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng. 0972421992
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu trang260CáiLoại vải 3 lớp lọc bụi tốt
2Găng tay260ĐôiLoại sợi 5 ngón
3Giấy nhám mịn110TờLoại giấy nhám độ nhám 240
4Giấy nhám thô110TờLoại giấy nhám độ nhám 100
5Giấy tráng paraphin250KgGiấy tráng paraphin chống ẩm
6Giẻ lau420KgGiẻ 100% coton, giặt sạch, khô
7Bạt tráng nhựa 24m23CáiVải bạt tráng nhựa 2 lớp, KT 4*6m
8Chất tẩy dầu mỡ20KgChất tẩy rửa dầu mỡ bề mặt kim loại
9Chổi sơn 355CáiChổi sơn cán gỗ, lông bằng chất liệu tự nhiên, cỡ chổi lông 3in
10Lăn sơn to20CáiChổi lăn sơn loại 230mm/23cm
11Cồn CN70LítMàu trong suốt, độ cồn >90%
12Dầu chống rỉ sét12HộpLoại 300g, chống rỉ sét và bôi trơn tốt ~ RP7
13Dầu pha sơn45LítChất hòa tan sơn, màu trong suốt
14Keo dán đa năng8LọKeo 502 hoặc tương đương, loại 200ml
15Silicagen250KgChất chống ẩm dạng hạt, đóng gói 25kg/bao
16Silicon trắng trong A3004LọKeo trong, chịu nhiệt, kết dính tốt
17Sơn chống rỉ AK-D80LítSơn lót 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít
18Sơn đen AK-D25LítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít
19Sơn đỏ AK-D10LítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít
20Sơn ghi AK-D60LítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít
21Sơn nhũ AK-D40LítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít
22Sơn trắng AK-D25LítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít
23Sơn vàng AK-D10LítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít
24Sơn xanh QS AK-D80LítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít
25Gôm2KgMàu vàng sáng bóng dạng vẩy
26Hòm gỗ KT d410,r390,c18050CáiHòm gỗ KT d410,r390,c180, có ke sắt cố định 4 góc, ke khóa hòm, sơn màu xanh QS
27Xà phòng giặt25KgLoại bột giặt, màu trắng, đóng gói 1kg/túi
28Xà phòng TT10KgLoại bột, trung tính, tẩy rửa tốt vết bẩn, vết dầu mỡ, không ăn mòn kim loại, đóng gói 1kg/túi
29Mỡ bảo quản20KgHL nước: 0%, to nhỏ giọt ³ 57, không lẫn a xít, kiềm,…, màu nâu, đóng trong thùng sắt 15kg
30Thép đai hòm30KgChất liệu bằng thép KT 0,4*16mm
31Thiếc hàn26CuộnĐộ bóng sáng cao, 63%Sn, 37%Pb
32Tủ sắt KT d1200,r460,c150012CáiKhung bằng sắt hộp 2*4 hoặc sắt V4, xung quanh tủ bịt tôn dày 2mm. KT tủ d1200,r460,c1500
33Vải mộc trắng K0,8m600MétVải màu trắng thô, K0,8m, 100% coton
34Vải phin trắng K0,8m510MétVải màu trắng mịn, K0,8m, 100% coton
35Bàn sắt KT d2000,r800,c81012CáiKhung sắt hộp 40*40, mặt bàn bịt tôn 2mm, KT d2000,r800,c810, sơn lót chống rỉ, sơn phủ màu xanh QS
36Băng dính cách điện11CuộnMàu đen, D(26x76)
37Viên chì niêm phong1.000ViênHình trụ, ĐK 10mm, dầy 5mm, có 2 lỗ //
38Bu lông, ốc vít các loại50BộThép mạ kẽm, M12*6
39Đệm pít tông 112.16.1744CáiĐúng ký hiệu 112.16.174
40Bánh răng côn 11-234CáiBánh răng côn bằng thép chịu lực 11-23
41Bánh răng côn 11-244CáiBánh răng côn bằng thép chịu lực 11-24
42Bánh răng đổi tốc Φ60xD354CáiBánh răng đổi tốc bằng thép chịu lực Φ60xD35
43Bánh răng Ф85xD452CáiBánh răng bằng thép chịu lực Ф85xD45
44Biến áp TP14CáiĐúng ký hiệu TP-1
45Biến áp TP24CáiĐúng ký hiệu TP-2
46Cáp điện bọc lưới thép 2x430MétDây dẫn bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện lại, số lõi: 2, KT lõi 4mm2, vỏ bằng hợp chất PVC chống cháy, bọc lưới thép
47Cầu chì 10A20CáiĐúng thông số 10A
48Cầu chì 5A20CáiĐúng thông số 5A
49Công tắc B7Д-7012CáiĐúng ký hiệu B7Д-701
50Đầu cốt đồng các loại200CáiChất liệu đồng, 0,75-6mm
51Dây điện 1*0,75100MétDây đơn 1*0,75, lõi sợi đồng bện lại, bọc nhựa chống cháy
52Dây điện 1*1,5100MétDây đơn 1*1,5, lõi sợi đồng bện lại, bọc nhựa chống cháy
53Dây ổ cắm điện 10A2CáiDây liền ổ, số ổ cắm 4 ổ trở lên, dây dài 5m, chịu tải 10A trở lên
54Đệm 274.005-1044CáiĐúng ký hiệu 274.005-104
55Đệm C4102.104.5324CáiĐúng ký hiệu C4102.104.532
56Đệm C4102.105.1754CáiĐúng ký hiệu C4102.104.533
57Gioăng cao su d397*d40315CáiGioăng cao su KT d397*d403
58Gioăng cao su d579*d58715CáiGioăng cao su KT d579*d587
59Gioăng cao su d636*d64615CáiGioăng cao su KT d636*d646
60Đệm van trượt 112.16.130-14CáiĐúng ký hiệu 112.16.130-1
61Đệm xi lanh 112.16.129.14CáiĐúng ký hiệu 112.16.129.1
62Đèn điện tử 6H-16B6CáiĐúng ký hiệu 6H-16B
63Đèn điện tử 6X7b-B6CáiĐúng ký hiệu 6X7b-B
64Điện trở 10KW20CáiĐiện trở 5KW
65Điện trở 5KW20CáiĐiện trở 10KW
66Đồng lá 0,1÷1mm0,5KgDạng tấm 99% đồng, độ dày 0,1¸1,0mm
67Gioăng 002.01.181-18CáiGioăng cao su, KH 002.01.181-1
68Gioăng 274.012.1078CáiGioăng cao su, KH 274.012.107
69Gioăng Шx8-683.492T8CáiGioăng đồng, KH Шx8-683.492T
70Gioăng Шx8-683.7498CáiGioăng đồng, KH Шx8-683.749
71Gioăng Шx8-683.9518CáiGioăng đồng, KH Шx8-683.951
72Lò xo Φ15x802CáiLò xo thép Φ15x80
73Lò xo Φ27xL12002CáiLò xo thép Φ27xL1200
74Lò xo Φ28x2002CáiLò xo thép Φ28x200
75Lò xo Φ39x5202CáiLò xo thép Φ39x520
76Lò xo Φ80xL4202CáiLò xo thép Φ80xL420
77Ống cao su chịu áp Ф1440MétỐng cao su có bố vải nhiều lớp chịu áp 5¸10at, DN: Φ14, độ dài mỗi ống ³20m
78Ống cao su chịu áp Ф2140MétỐng cao su có bố vải nhiều lớp chịu áp 5¸10at, DN: Φ21, độ dài mỗi ống ³20m
79Ống chịu áp 200at (Φ22x800)8CáiỐng cao su chịu áp 200at, DN: Φ22xd800, có lưới sắt (lò xo) bọc ngoài
80Rơ le 452.100PEC-66CáiĐúng ký hiệu 452.100PEC-6
81Rơ le 452.1630PEC-66CáiĐúng ký hiệu 452.1630PEC-6
82Rơ le phân cực РПС-56CáiĐúng ký hiệu РПС-5
83Rơ le PP-43CáiĐúng ký hiệu PP-4
84Rơ le thời gian BM14"Đúng ký hiệu BM1
85Rơ le TKE6"Đúng ký hiệu TKE
86Tụ 27-30MF10CáiĐúng ký hiệu 27-30MF
87Tụ C30-150010CáiĐúng ký hiệu C30-1500
88Van nước làm mát1CáiChất liệu đồng, vào Φ21, ra Φ14
89Vòng kẹp ống30CáiVòng kẹp ống Φ14 ¸Φ21 bằng NOX
90Vßng bi 600520CáiVòng bi thép 6005 (D47, d25,B12)
91Vßng bi 760410CáiVòng bi thép 7604 (D52, d20, B21)
92Bộ clê tròng 8-24mm1BộClê bằng thép mạ crom, bộ 14 chi tiết, cỡ 8¸32mm
93Tô vít 4*2004CáiThép mạ Crom, đổi đầu, KT 4x200
94Tô vít 6*2504CáiThép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x250
95Tô vít 6x2004CáiThép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x200
96Lục năng6BộLục năng L bằng thép mạ crom, bộ 9 chi tiết: 1,5mm÷10mm
97Mỏ hàn điện xung4CáiMỏ hàn xung 220V-100W
98Nhựa thông0,7KgNhựa thông rắn, màu vàng, làm vật liệu hàn
99Nỉ đánh bóng Ф12530CáiChất liệu nỉ màu trắng Ф100
100Kìm bấm đầu cốt2CáiDùng cho bấm các loại dây điện 0,5-6mm
101Kìm điện TD7CáiKìm thông dụng 180±10
102Kìm kẹp chì1CáiKìm thép dài 200, cao 60, khuôn 12
103Đồng hồ đo điện trở cách điện2Cái0,05-0,1-50-100MΩ, DCV: 60V, ACV: 600V
104Đồng hồ đo điện vạn năng2CáiDCV: 10/50/250/1000V(9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A
105Dây kẹp chì2KgDây thép mạ Ф 0,5mm
106Bàn chải sợi đồng15CáiBàn chải sợi đồng 5 hàng, cán gỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 6 tháng đối với các vật tư hàng hóa hoặc bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->