Gói thầu: 04 2021 QK mua sắm vật tư hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | 04 2021 QK mua sắm vật tư hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:40:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 6 tháng đối với các vật tư hàng hóa hoặc bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
04 2021 QK mua sắm vật tư hàng hóa Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, niêm cất VKTBKT và bảo đảm hòm hộp 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh (Bản công chứng), Bảo đảm dự thầu (Bản chính) của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của các mặt hàng (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Giấy bảo lãnh hợp đồng (bản chính) do ngân hàng cấp, giấy phép đăng ký kinh doanh (Bản công chứng), |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng. 069817185. Fax: 069817186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quan khí/Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng. 069817185. Fax: 069817185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương-Thủy Nguyên-Hải Phòng. 0972421992 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang | 260 | Cái | Loại vải 3 lớp lọc bụi tốt | ||
| 2 | Găng tay | 260 | Đôi | Loại sợi 5 ngón | ||
| 3 | Giấy nhám mịn | 110 | Tờ | Loại giấy nhám độ nhám 240 | ||
| 4 | Giấy nhám thô | 110 | Tờ | Loại giấy nhám độ nhám 100 | ||
| 5 | Giấy tráng paraphin | 250 | Kg | Giấy tráng paraphin chống ẩm | ||
| 6 | Giẻ lau | 420 | Kg | Giẻ 100% coton, giặt sạch, khô | ||
| 7 | Bạt tráng nhựa 24m2 | 3 | Cái | Vải bạt tráng nhựa 2 lớp, KT 4*6m | ||
| 8 | Chất tẩy dầu mỡ | 20 | Kg | Chất tẩy rửa dầu mỡ bề mặt kim loại | ||
| 9 | Chổi sơn 3 | 55 | Cái | Chổi sơn cán gỗ, lông bằng chất liệu tự nhiên, cỡ chổi lông 3in | ||
| 10 | Lăn sơn to | 20 | Cái | Chổi lăn sơn loại 230mm/23cm | ||
| 11 | Cồn CN | 70 | Lít | Màu trong suốt, độ cồn >90% | ||
| 12 | Dầu chống rỉ sét | 12 | Hộp | Loại 300g, chống rỉ sét và bôi trơn tốt ~ RP7 | ||
| 13 | Dầu pha sơn | 45 | Lít | Chất hòa tan sơn, màu trong suốt | ||
| 14 | Keo dán đa năng | 8 | Lọ | Keo 502 hoặc tương đương, loại 200ml | ||
| 15 | Silicagen | 250 | Kg | Chất chống ẩm dạng hạt, đóng gói 25kg/bao | ||
| 16 | Silicon trắng trong A300 | 4 | Lọ | Keo trong, chịu nhiệt, kết dính tốt | ||
| 17 | Sơn chống rỉ AK-D | 80 | Lít | Sơn lót 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít | ||
| 18 | Sơn đen AK-D | 25 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 19 | Sơn đỏ AK-D | 10 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 20 | Sơn ghi AK-D | 60 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít | ||
| 21 | Sơn nhũ AK-D | 40 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít | ||
| 22 | Sơn trắng AK-D | 25 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 23 | Sơn vàng AK-D | 10 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 24 | Sơn xanh QS AK-D | 80 | Lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít | ||
| 25 | Gôm | 2 | Kg | Màu vàng sáng bóng dạng vẩy | ||
| 26 | Hòm gỗ KT d410,r390,c180 | 50 | Cái | Hòm gỗ KT d410,r390,c180, có ke sắt cố định 4 góc, ke khóa hòm, sơn màu xanh QS | ||
| 27 | Xà phòng giặt | 25 | Kg | Loại bột giặt, màu trắng, đóng gói 1kg/túi | ||
| 28 | Xà phòng TT | 10 | Kg | Loại bột, trung tính, tẩy rửa tốt vết bẩn, vết dầu mỡ, không ăn mòn kim loại, đóng gói 1kg/túi | ||
| 29 | Mỡ bảo quản | 20 | Kg | HL nước: 0%, to nhỏ giọt ³ 57, không lẫn a xít, kiềm,…, màu nâu, đóng trong thùng sắt 15kg | ||
| 30 | Thép đai hòm | 30 | Kg | Chất liệu bằng thép KT 0,4*16mm | ||
| 31 | Thiếc hàn | 26 | Cuộn | Độ bóng sáng cao, 63%Sn, 37%Pb | ||
| 32 | Tủ sắt KT d1200,r460,c1500 | 12 | Cái | Khung bằng sắt hộp 2*4 hoặc sắt V4, xung quanh tủ bịt tôn dày 2mm. KT tủ d1200,r460,c1500 | ||
| 33 | Vải mộc trắng K0,8m | 600 | Mét | Vải màu trắng thô, K0,8m, 100% coton | ||
| 34 | Vải phin trắng K0,8m | 510 | Mét | Vải màu trắng mịn, K0,8m, 100% coton | ||
| 35 | Bàn sắt KT d2000,r800,c810 | 12 | Cái | Khung sắt hộp 40*40, mặt bàn bịt tôn 2mm, KT d2000,r800,c810, sơn lót chống rỉ, sơn phủ màu xanh QS | ||
| 36 | Băng dính cách điện | 11 | Cuộn | Màu đen, D(26x76) | ||
| 37 | Viên chì niêm phong | 1.000 | Viên | Hình trụ, ĐK 10mm, dầy 5mm, có 2 lỗ // | ||
| 38 | Bu lông, ốc vít các loại | 50 | Bộ | Thép mạ kẽm, M12*6 | ||
| 39 | Đệm pít tông 112.16.174 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu 112.16.174 | ||
| 40 | Bánh răng côn 11-23 | 4 | Cái | Bánh răng côn bằng thép chịu lực 11-23 | ||
| 41 | Bánh răng côn 11-24 | 4 | Cái | Bánh răng côn bằng thép chịu lực 11-24 | ||
| 42 | Bánh răng đổi tốc Φ60xD35 | 4 | Cái | Bánh răng đổi tốc bằng thép chịu lực Φ60xD35 | ||
| 43 | Bánh răng Ф85xD45 | 2 | Cái | Bánh răng bằng thép chịu lực Ф85xD45 | ||
| 44 | Biến áp TP1 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu TP-1 | ||
| 45 | Biến áp TP2 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu TP-2 | ||
| 46 | Cáp điện bọc lưới thép 2x4 | 30 | Mét | Dây dẫn bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện lại, số lõi: 2, KT lõi 4mm2, vỏ bằng hợp chất PVC chống cháy, bọc lưới thép | ||
| 47 | Cầu chì 10A | 20 | Cái | Đúng thông số 10A | ||
| 48 | Cầu chì 5A | 20 | Cái | Đúng thông số 5A | ||
| 49 | Công tắc B7Д-701 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu B7Д-701 | ||
| 50 | Đầu cốt đồng các loại | 200 | Cái | Chất liệu đồng, 0,75-6mm | ||
| 51 | Dây điện 1*0,75 | 100 | Mét | Dây đơn 1*0,75, lõi sợi đồng bện lại, bọc nhựa chống cháy | ||
| 52 | Dây điện 1*1,5 | 100 | Mét | Dây đơn 1*1,5, lõi sợi đồng bện lại, bọc nhựa chống cháy | ||
| 53 | Dây ổ cắm điện 10A | 2 | Cái | Dây liền ổ, số ổ cắm 4 ổ trở lên, dây dài 5m, chịu tải 10A trở lên | ||
| 54 | Đệm 274.005-104 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu 274.005-104 | ||
| 55 | Đệm C4102.104.532 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu C4102.104.532 | ||
| 56 | Đệm C4102.105.175 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu C4102.104.533 | ||
| 57 | Gioăng cao su d397*d403 | 15 | Cái | Gioăng cao su KT d397*d403 | ||
| 58 | Gioăng cao su d579*d587 | 15 | Cái | Gioăng cao su KT d579*d587 | ||
| 59 | Gioăng cao su d636*d646 | 15 | Cái | Gioăng cao su KT d636*d646 | ||
| 60 | Đệm van trượt 112.16.130-1 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu 112.16.130-1 | ||
| 61 | Đệm xi lanh 112.16.129.1 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu 112.16.129.1 | ||
| 62 | Đèn điện tử 6H-16B | 6 | Cái | Đúng ký hiệu 6H-16B | ||
| 63 | Đèn điện tử 6X7b-B | 6 | Cái | Đúng ký hiệu 6X7b-B | ||
| 64 | Điện trở 10KW | 20 | Cái | Điện trở 5KW | ||
| 65 | Điện trở 5KW | 20 | Cái | Điện trở 10KW | ||
| 66 | Đồng lá 0,1÷1mm | 0,5 | Kg | Dạng tấm 99% đồng, độ dày 0,1¸1,0mm | ||
| 67 | Gioăng 002.01.181-1 | 8 | Cái | Gioăng cao su, KH 002.01.181-1 | ||
| 68 | Gioăng 274.012.107 | 8 | Cái | Gioăng cao su, KH 274.012.107 | ||
| 69 | Gioăng Шx8-683.492T | 8 | Cái | Gioăng đồng, KH Шx8-683.492T | ||
| 70 | Gioăng Шx8-683.749 | 8 | Cái | Gioăng đồng, KH Шx8-683.749 | ||
| 71 | Gioăng Шx8-683.951 | 8 | Cái | Gioăng đồng, KH Шx8-683.951 | ||
| 72 | Lò xo Φ15x80 | 2 | Cái | Lò xo thép Φ15x80 | ||
| 73 | Lò xo Φ27xL1200 | 2 | Cái | Lò xo thép Φ27xL1200 | ||
| 74 | Lò xo Φ28x200 | 2 | Cái | Lò xo thép Φ28x200 | ||
| 75 | Lò xo Φ39x520 | 2 | Cái | Lò xo thép Φ39x520 | ||
| 76 | Lò xo Φ80xL420 | 2 | Cái | Lò xo thép Φ80xL420 | ||
| 77 | Ống cao su chịu áp Ф14 | 40 | Mét | Ống cao su có bố vải nhiều lớp chịu áp 5¸10at, DN: Φ14, độ dài mỗi ống ³20m | ||
| 78 | Ống cao su chịu áp Ф21 | 40 | Mét | Ống cao su có bố vải nhiều lớp chịu áp 5¸10at, DN: Φ21, độ dài mỗi ống ³20m | ||
| 79 | Ống chịu áp 200at (Φ22x800) | 8 | Cái | Ống cao su chịu áp 200at, DN: Φ22xd800, có lưới sắt (lò xo) bọc ngoài | ||
| 80 | Rơ le 452.100PEC-6 | 6 | Cái | Đúng ký hiệu 452.100PEC-6 | ||
| 81 | Rơ le 452.1630PEC-6 | 6 | Cái | Đúng ký hiệu 452.1630PEC-6 | ||
| 82 | Rơ le phân cực РПС-5 | 6 | Cái | Đúng ký hiệu РПС-5 | ||
| 83 | Rơ le PP-4 | 3 | Cái | Đúng ký hiệu PP-4 | ||
| 84 | Rơ le thời gian BM1 | 4 | " | Đúng ký hiệu BM1 | ||
| 85 | Rơ le TKE | 6 | " | Đúng ký hiệu TKE | ||
| 86 | Tụ 27-30MF | 10 | Cái | Đúng ký hiệu 27-30MF | ||
| 87 | Tụ C30-1500 | 10 | Cái | Đúng ký hiệu C30-1500 | ||
| 88 | Van nước làm mát | 1 | Cái | Chất liệu đồng, vào Φ21, ra Φ14 | ||
| 89 | Vòng kẹp ống | 30 | Cái | Vòng kẹp ống Φ14 ¸Φ21 bằng NOX | ||
| 90 | Vßng bi 6005 | 20 | Cái | Vòng bi thép 6005 (D47, d25,B12) | ||
| 91 | Vßng bi 7604 | 10 | Cái | Vòng bi thép 7604 (D52, d20, B21) | ||
| 92 | Bộ clê tròng 8-24mm | 1 | Bộ | Clê bằng thép mạ crom, bộ 14 chi tiết, cỡ 8¸32mm | ||
| 93 | Tô vít 4*200 | 4 | Cái | Thép mạ Crom, đổi đầu, KT 4x200 | ||
| 94 | Tô vít 6*250 | 4 | Cái | Thép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x250 | ||
| 95 | Tô vít 6x200 | 4 | Cái | Thép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x200 | ||
| 96 | Lục năng | 6 | Bộ | Lục năng L bằng thép mạ crom, bộ 9 chi tiết: 1,5mm÷10mm | ||
| 97 | Mỏ hàn điện xung | 4 | Cái | Mỏ hàn xung 220V-100W | ||
| 98 | Nhựa thông | 0,7 | Kg | Nhựa thông rắn, màu vàng, làm vật liệu hàn | ||
| 99 | Nỉ đánh bóng Ф125 | 30 | Cái | Chất liệu nỉ màu trắng Ф100 | ||
| 100 | Kìm bấm đầu cốt | 2 | Cái | Dùng cho bấm các loại dây điện 0,5-6mm | ||
| 101 | Kìm điện TD | 7 | Cái | Kìm thông dụng 180±10 | ||
| 102 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | Kìm thép dài 200, cao 60, khuôn 12 | ||
| 103 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 2 | Cái | 0,05-0,1-50-100MΩ, DCV: 60V, ACV: 600V | ||
| 104 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Cái | DCV: 10/50/250/1000V(9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A | ||
| 105 | Dây kẹp chì | 2 | Kg | Dây thép mạ Ф 0,5mm | ||
| 106 | Bàn chải sợi đồng | 15 | Cái | Bàn chải sợi đồng 5 hàng, cán gỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 6 tháng đối với các vật tư hàng hóa hoặc bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi