Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản, thiết bị cho các trường học huyện Yên Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng mua sắm tài sản, thiết bị giáo dục huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản, thiết bị cho các trường học huyện Yên Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:32:00 đến ngày 2021-10-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,554,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1332455E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.865.437.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tưNhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị giáo dục, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Hội đồng mua sắm tài sản, thiết bị giáo dục huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm tài sản, thiết bị cho các trường học huyện Yên Khánh Mua sắm tài sản, thiết bị cho các trường học huyện Yên Khánh năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021. - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với các thiết bị sau: Máy chiếu, Thiết bị dạy học phòng ngoại ngữ (bao gồm Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên, Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên, Bảng điều khiển dành cho giáo viên, Máy học viên; Tai nghe dành cho học viên) và các hàng hóa còn lại (ngoại trừ dây cáp, vật tư lắp đặt...) phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT đối với hàng hóa dự thầu là: Tủ đựng đồ cá nhân của trẻ, Ghế cho trẻ, Giá để đồ chơi và học liệu, Tủ hồ sơ, Tủ tài liệu, Tủ đựng chăn màn chiếu, Bàn cho trẻ, Bàn sơ chế thực phẩm, Tủ đựng bát đĩa, Bàn hội trường, Ghế hội trường, Ghế gấp lưng dài, Bàn chân sắt, Ghế lưng cao, Bàn ghế học sinh, Bàn giáo viên, Ghế giáo viên, Tủ lớp học, Tủ đựng thiết bị phòng Lý - Công nghệ, Bàn giáo viên phòng ngoại ngữ, ghế giáo viên phòng ngoại ngữ, Bàn học sinh phòng ngoại ngữ, Ghế học sinh phòng ngoại ngữ. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Yên Khánh quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng mua sắm tài sản, thiết bị giáo dục huyện Yên Khánh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm tài sản, thiết bị giáo dục huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Khu phố 1A, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 8 - Đường Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang - TP. Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giá phơi khăn mặt | 11 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế cho trẻ | 260 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá ca cốc | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá để đồ chơi và học liệu | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ hồ sơ | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn cho trẻ | 420 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế cho trẻ | 500 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bảng quay 2 mặt | 13 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu | 24 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hộp 10 chuỗi hạt nhiều màu | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hộp 45 chuỗi hạt cườm | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hộp gỗ chứa 55 bộ hạt cườm | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ thẻ toán | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ phân số | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hạt gỗ màu đen và trắng | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Thẻ đánh số cho chuỗi hạt 100 và 1000 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | 45 hạt cườm | 2 | Dây | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Thẻ mẫu lá cây (cơ bản) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Thẻ Động vật | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ghép hình cá phiên bản quốc tế | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ghép hình ve phiên bản quốc tế | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ghép hình chuồn chuồn phiên bản quốc tế | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ xương cá | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Giá thẻ hình học | 10 | Khay | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Trò chơi thả bóng vào lỗ trên khay gỗ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hộp thả hình học với 4 hình dạng | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ghép hình chữ nhật | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Trò chơi ghép các khối hình học | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bảng 5 hình dạng với núm cầm lớn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ghép hình các hình dạng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hộp cấu tạo tam giác | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lắp ghép các mảnh tạo 4 hình tròn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hình dạng phân số của các hình | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Lắp ghép các mảnh tạo 5 hình cơ bản trên khay lớn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp ghép các mảnh tạo thành các hình tròn với 4 lõi trụ khác nhau | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Dãy số 1-5 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chốt cắm màu sắc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khay nhỏ | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Khay vừa | 21 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Khay lớn | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Khung cúc áo lớn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Khung cúc áo nhỏ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Khung luồn dây | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Khung thắt nơ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Khung khuy cài | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Khung kim băng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Khung cúc bấm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Khung khóa kéo | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Khung khóa cài | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Khung thắt lưng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đồng hồ với kim rời | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đồng hồ đơn giản | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Khung buộc dây giày | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Xâu hạt | 2 | Xâu | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tháp hồng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tháp hồng phiên bản nhỏ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Thẻ đối chiếu tháp hồng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Đế tháp hồng | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Thang leo | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Thang nâu phiên bản gia đình | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Thẻ đối chiếu thang nâu | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Khối trụ có núm phiên bản nhỏ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Khối Trụ không có núm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Gậy đỏ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ thẻ sáng tạo | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Túi bí mật | 2 | Túi | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Hộp màu số 1 | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Hộp màu số 2 | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Hộp màu số 3 | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Hộp vải 12 chất liệu | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Hộp phân biệt trọng lượng | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Hộp nhám và mịn | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tấm phân cấp độ mịn | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Thanh cảm nhiệt | 2 | Thanh | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Lọ vị giác | 2 | Khay | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Lọ phân biệt mùi | 2 | Khay | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Khay hình học | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Thẻ đối chiếu khay hình học | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ đựng thẻ đối chiếu hình học | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Hộp các khối hình học | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ốc vít và bu lông - Bộ A | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ốc vít và bu lông - Bộ B | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cân | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Hộp phân biệt vải số 01 | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Cột xúc giác | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp bài tập màu sắc | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Chữ viết hoa in nhám | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Các chữ cái ghép đôi in nhám | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bảng chữ cái cỡ lớn đỏ và xanh | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bảng chữ cái cỡ đỏ và xanh | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bảng chữ cái cỡ nhỏ đỏ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Khay cát | 1 | Khay | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Hộp đựng bút | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Ống đựng bút chì màu | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Gậy Số cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Chân đế gậy số | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Thanh mầu số hoc | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Hộp số in nhám | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Hộp 45 que tính có đánh số 1-9 | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Các thẻ số và chấm đỏ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ghép số từ 1-10 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Thẻ số từ 1-10 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Quả cầu phân số với kệ đứng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Các thẻ số từ 1-9000 cỡ lớn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Các thẻ số từ 1-9000 cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Trò chơi với các tem số | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bảng hàng chục | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bảng hàng trăm | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | 9 khối gỗ 1000 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Khay chứa 9 khối gỗ 1000 | 2 | Khay | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | 45 khối gỗ 100 | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Khay chứa 45 khối gỗ 100 | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ phép cộng | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ phép trừ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ phép nhân | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ phép chia | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bảng phép nhân chơi bằng hạt | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bảng phép chia chơi bằng hạt | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Khung hạt cườm loại lớn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | 10 chuỗi hạt màu vàng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Khối 1000 hạt | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Khay với hạt cườm màu | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Hạt cườm màu 1-9 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Khung treo hạt cườm 1-9 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Khung móc chuỗi hạt 11-19 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Khung chuỗi hạt ngắn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Ô tô đạp chân | 6 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Khu vui chơi liên hoàn | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Nhà chơi lâu đài cầu trượt | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Cột ném bóng | 22 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bập bênh đôi | 6 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bập bênh đế cong | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Tượng hươu cao cổ | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Con vật nhún di động | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tủ sấy Bát Đĩa | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Tủ đông bảo quản thực phẩm | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bàn sơ chế thực phẩm | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Tủ đựng bát đĩa | 10 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Xe vận chuyển thực phẩm | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Máy chiếu đa năng | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Giá treo máy chiếu | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Màn chiếu | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Cáp | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ghế Hội trường | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Ghế gấp lưng dài | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Giường lưới mầm non | 820 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bàn chân sắt | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Ghế lưng cao | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Thảm cỏ | 355 | M2 | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tấm Alu | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Giường bệnh nhân | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Giá đựng thảm | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Máy chiếu đa năng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Giá treo máy chiếu | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Màn chiếu | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Cáp | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bàn ghế học sinh | 434 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bàn ghế học sinh | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bàn giáo viên | 26 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Ghế giáo viên | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tủ lớp học | 31 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bảng từ chống lóa | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ dụng cụ tập đi bộ trên không cho trẻ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bộ vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bộ vận động liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Thanh trượt | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ dụng cụ tập thắt lưng cho trẻ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bộ vận động liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ dụng cụ xoay eo cho trẻ | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bộ vận động liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bộ vận động liên hoàn | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ vận động liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ vận động liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ vận động liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ vận động liên hoàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ vận động liên hoàn | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Thảm cỏ | 2 | M2 | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Đệm nhảy | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bóng đá | 6 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bóng rổ | 6 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bóng chuyền hơi | 8 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Tủ đựng thiết bị phòng Lý -Công nghệ | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Loa trợ giảng | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Giá treo máy chiếu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Màn chiếu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Cáp | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Mô hình nửa cơ thể người | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Mô hình bộ xương người | 8 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Đệm nhảy cao | 6 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Máy ghi âm dành cho giáo viên | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Tai nghe dành cho giáo viên | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Nguồn tín hiệu | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bàn giáo viên phòng Ngoại ngữ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Ghế giáo viên phòng ngoại ngữ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ | 40 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Máy học viên | 40 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Tai nghe dành cho học viên | 40 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 20 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Cáp kết nối và phụ kiện vật tư đi kèm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Máy chiếu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Màn chiếu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Dây cáp VGA | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Thi công + phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bàn giáo viên | 46 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Ghế giáo viên | 36 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bảng từ chống lóa | 16 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bàn ghế học sinh | 302 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bàn ghế học sinh | 342 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Tủ lớp học | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Quạt trần | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Quạt treo tường | 18 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bảng từ chống lóa | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Ghế giáo viên | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1332455E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.865.437.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tưNhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị giáo dục, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi