Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:37:00 đến ngày 2021-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,531,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 5 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên, hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 3 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên, hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ định giá xây dựng, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 01 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như sau: vận hành lái máy múc, lái xe ô tô, vận hành máy ủi, xe lu,máy đào (mỗi loại máy móc 1 người có chứng chỉ), ngoài ra có công nhân có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có it nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg (Đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 10TCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 7TCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Có đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250L.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1.25 m3Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Có kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110CVCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình Gia cố kè đường giao thông thôn 2,3 xã Đạ Long, huyện Đam Rông 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tăng thu sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2020 bố trí 1.264 triệu đồng tại Quyết định só 1498/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 của UBND huyện Đam Rông và nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông.
SĐT: 02633.698.073
Địa chỉ: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,237 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,151 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,217 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,966 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,482 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,271 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp II (tạm tính 2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,59 | m3 đá nguyên khai |
| 10 | Công tác phát dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,214 | 100 m2 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,57 | m3 |
| 2 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100 m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | tấn |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| C | PHẦN XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,18 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mái taluy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,71 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 5 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,89 | m2 |
| 6 | Ván khuôn chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,564 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,44 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,12 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100 m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100 m2 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| D | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,48 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 5 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên, hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 3 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên, hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ định giá xây dựng, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 01 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như sau: vận hành lái máy múc, lái xe ô tô, vận hành máy ủi, xe lu,máy đào (mỗi loại máy móc 1 người có chứng chỉ), ngoài ra có công nhân có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có it nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất: ≥ 1kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg (Đầm cóc ) | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 3 |
| 5 | Máy cắt sắt cầm tay | Công suất: ≥ 1,0kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 3 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23kW.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 7 | Máy đầm bánh thép | Công suất: ≥ 10TCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Công suất: ≥ 7TCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Có đăng kiểm. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250L.Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 2 |
| 10 | Máy đào | Công suất: ≥ 1.25 m3Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. Có kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110CVCó hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi