Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:58:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,001,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện tương ứng với hợp đồng và khối lượng thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật. (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dàn Giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, 02 bộ (1 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nguồn vốn NSNN năm 2021 (Kinh phí sửa chữa tài sản năm 2021) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN năm 2021 (Kinh phí sửa chữa tài sản năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2018). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 379 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại 0292.3899257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 379 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại 0292.3899257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 379 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại 0292.3899257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 379 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại 0292.3899257 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và lớp bê cũ trên tường, cột, trụ (PHẦN CẠO SƠN MẶT NGOÀI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534,5689 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534,5689 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534,5689 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,965 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ cửa sổ, khung kính, xung quanh khối nhà chính (bao gồm nhân công vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 8 | Dặm giá những mãn tường bị nứt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 9 | Bơm keo, xử lý chống rỉ nước mưa khung kính và khung cửa sổ những vị trí bị rỉ xung quanh khối nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đục mở tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 5 | Gia cố bằng lưới thép tô tường chống nứt (bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | M2 |
| 6 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường (PHẦN CẠO SƠN, CHỐNG THẤM 1 VÁCH TƯỜNG TRỤC 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mặt trong và mặt ngoài tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài (PHẦN CẠO SƠN MẶT NGOÀI XUNG QUANH NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,468 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,348 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,24 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả ,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,588 | m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6776 | 100m2 |
| D | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn và lớp bột trét cũ trên sê nô, trần nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn và lớp bột trét cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,179 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6725 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6725 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,179 | m2 |
| 6 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,49 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,669 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện tương ứng với hợp đồng và khối lượng thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên; đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã phụ trách việc thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân | 5 | - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật. (đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Dàn Giáo | Sử dụng tốt, 02 bộ (1 bộ 42 chân) | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi