Gói thầu: Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ăn, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055667-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ăn, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20211011811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:57:00 đến ngày 2021-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.147734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29546E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng thi công hoặc hoàn thiện các công trình xây dựng có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.006.828.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 10 người trở lên trở lên. ( Có bản sao chứng thực bằng nghề đào tạo phù hợp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ăn, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ăn, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ của Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Thuận châu, huyện Thuận Châu, Sơn La; SĐT: 02123.848781.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại VG; Địa chỉ: Số nhà 98, đường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Thịnh phát 668; Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 42, đường Ngô Quyền, tổ 05, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Ngọc Linh Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu , địa chỉ: Tiểu khu 21 - Thị trấn huyện Thuận Châu - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Thuận châu, huyện Thuận Châu, Sơn La; SĐT: 02123.848781.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Thuận châu, huyện Thuận Châu, Sơn La; SĐT: 02123.848781.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu khu 9, thị trấn Thuận châu, huyện Thuận Châu, Sơn La; SĐT: 02123.848781.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần Thịnh phát 668; Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 42, đường Ngô Quyền, tổ 05, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Sơn La. SĐT: 0388.480.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Thịnh phát 668; Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 42, đường Ngô Quyền, tổ 05, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Sơn La. SĐT: 0388.480.995
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CĂNG TIN 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8565100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,5167m3
3Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2767100m3
4xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.075,25kg
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,88m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,9437m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,184100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,028tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3713tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1036100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,3982m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,2596m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3902100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1366tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4895tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9293m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,2391m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5875100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0408100m3
20Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,169m3
21Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,6499tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1434tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7933tấn
24Bu lông M24x800Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80cái
25Bu lông M16x480Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1225tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1225tấn
28Gia công dầm máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,9637tấn
29Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5587tấn
30Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,9637tấn
31Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5587tấn
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5933tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5933tấn
34Bu lông M12x40Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT112cái
35Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT307,512m2
36Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1449tấn
37Lắp dựng thang sắt (vận dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1449tấn
38Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54,655m2
39Gia công lan canTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2004tấn
40Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,695m2
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,4225m2
42Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8679tấn
43Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8679tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT109,356m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,878m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,5818m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,1914m3
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4488m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0449100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0074tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0568tấn
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT206,1598m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT176,4182m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT206,1598m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT176,4182m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,4653m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT170,4414m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,835m2
59Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc vật liệu có chất liệu tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,82m2
60Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc vật liệu có chất liệu tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,365m2
61Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc vật liệu có chất liệu tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,4418m2
62Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
63Khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT92,8m
64Kính thủy lực 5liTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,479m2
65Bộ phụ kiện cửa thủy lựcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1459tấn
67Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,2224m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,96m2
69Tấm sàn VIVABOARDTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT79,8634m2
70Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm (vận dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT79,8634m2
71Bịt tôn dày 0.45Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,272m
72Lợp mái bằng tôn múi, Tôn lạnh 3 lớp (Tôn-Xốp-Giấy),d=0.4mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2351100m2
73Tấm vách chống nóng, chống ồn dày 50mm, dày tôn 0.35mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8246100m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0917100m2
75Tôn úp nóc khổ 400Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,62md
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5149100m2
77Ống lồng D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
80Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
81Thép dẹt 20x2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,96m
82máng thu nước khổ 800,D=0.4mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,7m
83Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,08m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1008100m3
85Gia công kim thu sét dài 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
86Lắp đặt kim thu sét dài 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
88Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
89Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cọc
90Thép chữ CTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
91Quả hồ lô thu sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
92Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
93Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
95Bật thép đk 10Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,468kg
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19bộ
97Lắp đặt Đèn đũaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
98Lắp đặt Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
99Chiết ápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
103Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
104Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
105Công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
106Công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
107Đế ổ cắmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
108Tủ điện tổng vỏ sắt 400x500x150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
114Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
115Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
116Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
119Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
120Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
121Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
122Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
123Cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
124Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
128Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
130Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
133Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
135Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
136Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
137Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
138Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
139Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
141Rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
142Rắc co PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
143Côn thu nhựa PPR D50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
144Côn thu nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
145Côn thu nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
146Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
147Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
148Tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
149Tê nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
150Cút ren ngoài nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
151Cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
157Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
158Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
159Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110/48mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
160Lắp đặt tê xiên nhựa, đường kính d=110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
161Lắp đặt têxiên nhựa, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
162Cút chếch nhựa miệng bát D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
163Cút chếch nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
164Côn thu nhựa miệng bát D90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0883100m3
166Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0177100m3
167Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7066m3
168Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,06m3
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,083tấn
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0552m3
171Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,373m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2454m2
173Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 0.5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2454m2
174Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,373m2
175Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,555m3
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0272100m2
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0342tấn
178Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,145m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,735m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7226m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,234100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,2387m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1478tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2474100m3
8Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2467100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2467100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2467100m3/1km
11Lớp bạt dứaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT123,7225m2
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,3482m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0494m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,578m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,175tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,175tấn
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3093tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3093tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5572tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5572tấn
21Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65,605m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4139100m2
23Hàng rào lưới B40Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT271,95kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.147734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29546E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng thi công hoặc hoàn thiện các công trình xây dựng có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.002.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.006.828.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát).55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát).33
3 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 10 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 10 người trở lên trở lên. ( Có bản sao chứng thực bằng nghề đào tạo phù hợp kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW2
7 Máy trộn vữa Công suất 80,0 lít3
8 Máy trộn bê tông Công suất 250,0 lít2
9 Máy mài công suất ≥ 1,0 kW1
10 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW5
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
13 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->