Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055366-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 10:57:00 đến ngày 2021-10-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,428,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 216,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 10.099.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị 14,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
15-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường vào khu sản xuất xã Tiên Châu, huyện Tiên Phước
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV-XD Trí Thành; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 216.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
B * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V121.490,08m3
2Đào nền đường đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18.837,58m3
3Đào nền đường đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.818,14m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V406,33m3
5Đào khuôn đường đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,95m3
6Đào rãnh dọc đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.343,75m3
7Đào rãnh dọc đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V323,4m3
8Đào rãnh dọc đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,35m3
9Vận chuyển đất tận dụng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66.740,451m3
10Vận chuyển đất tận dụng đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19.239,93m3
11Vận chuyển đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.856,49m3
12Đánh cấp nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.503,16m3
13Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.209,55m3
14Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.209,55m3
15Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50.816,77m3
16Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V499,93m3
17Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V953,45m2
18Lu lèn nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V567,15m2
19Phá dỡ bê tông xi măng đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V165m3
C Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V465,475m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V362,707m2
3Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.939,48m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V402,4m3
5Cốt thép truyền lực khe co d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,824Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,302Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,518Tấn
8Cắt khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V452,24m
9Cắt khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V490,64m
10Gỗ đệm khe dãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,165m3
D Nút giao
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,258m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,05m2
3Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,258m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,989m3
E Thoát nước dọc
F A. Rãnh dọc gia cố
1Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V139,379m3
2Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V565,827m2
3Đệm vữa xi măng M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,06m3
4Chèn khe bằng nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,509lít
G B. Tấm đan gác rãnh vào nhà dân
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,12m3
2Cốt thép D8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135kg
3Cốt thép D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,438kg
4Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,72m2
5Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V16Tấm
H C. Mương chịu lực qua nút
1Bê tông đan mương M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,652m3
2Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,718m2
3Cốt thép đan mương D6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,066kg
4Cốt thép đan mương D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065kg
5Cốt thép đan mương D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186kg
6Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V21Tấm
7Bê tông thân mương M200 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,156m3
8Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,08m2
9Bê tông móng mương M200 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,835m3
10Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3m2
11Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,89m3
12Cốt thép thân mương D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,152kg
13Cốt thép thân mương D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,267kg
I Cống thoát nước ngang
J Cống bản
1Bê tông M300 đá 1x2 bản cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,678m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,11m2
3Cốt thép bản d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
4Cốt thép bản d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,498Tấn
5Cốt thép bản d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,659Tấn
6Cốt thép bản d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,892Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,311m3
8Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V89,952m2
9Bê tông M150 đá 2x4 thânYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,802m3
10Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V169,491m2
11Cốt thép xà mũ d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104Tấn
12Cốt thép xà mũ d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,261Tấn
13Cốt thép xà mũ d=20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,159Tấn
14Bê tông M150 đá 4x6 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,055m3
15Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,838m2
16Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,352m3
17Bê hố thu M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,271m3
18Ván khuôn hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,472m2
19Bê tông M150 đá 4x6 móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
20Ván khuôn móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,04m2
21Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,288m3
22Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,532m3
23Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,646m2
24Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V80,719m3
25Ván khuôn sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V275,891m2
26Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,372m3
27Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V362,965m3
28Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V159,783m3
K * Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,656m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,968m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,57m3
4Cốt thép d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
5Cốt thép d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,589Tấn
6Cốt thép d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,714Tấn
L Cống tròn lắp ghép
M * Thân cống
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,55m3
2Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V940,29m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,443m3
4Ván khuôn móng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,91m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,153m3
6Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V511,68m2
7Mối nối ống cống bê tông D100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V104m.nối
8Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V87Ống
9Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V27Ống
10Cốt thép ống cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,432Tấn
11Cốt thép ống cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,116Tấn
N * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,711m3
2Ván khuôn thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V168,251m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,2m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,52m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,296m3
O * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tườngcánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,45m3
2Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V156,813m2
P * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V154,329m3
2Ván khuôn sân gia cố, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V387,57m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,387m3
Q * Thi công
1Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V975,836m3
2Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V821,615m3
R * Hạng mục khác
1Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,722m3
2Thép D10, L=370mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01kg
3Rọ đá KT (2x1x0,5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V11rọ
S Cống hộp đổ tại chỗ
T * Thân cống
1Cốt thép thân cống dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,994Tấn
2Cốt thép thân cống dYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,125Tấn
3Cốt thép thân cống d>18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,917Tấn
4Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V357,615m3
5Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.679,199m2
6Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V809,844m2
7Bao tải tẩm nhựa đường mối nối cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,092m2
8Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,875m3
9Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,938m3
U *Tường cánh thượng lưu+hạ lưu
1Bê tông 12MPa đá 2x4 tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,976m3
2Ván khuôn tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V590,222m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng + sân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V80,291m3
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V181,85m2
V * Sân cống thượng lưu + hạ lưu
1Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V310,145m3
2Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V637,806m2
3Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,622m3
W * Thi công
1Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V784,096m3
2Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.739,803m3
3Phá dỡ bê tông xi măng cống cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,548m3
X Gia cố mái taluy nền đường
Y * Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V720,82m3
2Ván khuôn mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.319,81m2
3Lót ni longYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.805,466m2
4Ống nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V305,6m
5Vải địa kỹ thuật không dệt TS50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,5m2
6Đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,75m3
Z * Chân khay dưới
1Bê tông M150 đá 4x6 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V183,638m3
2Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V918,19m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,234m3
4Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V621,73m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócYêu cầu kỹ thuật theo chương V507,3m3
AA An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V27Cái
2Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
3Bê tông móng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,483m3
4Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,675m3
5Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,05m3
AB * Cọc tiêu
1Làm cọc tiêu KT(15x15x105)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V173Cái
2Bê tông móng M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,515m3
3Đào móng cột đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,072m3
AC * Biển báo
1Biển báo hình trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
2Biển báo tam giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
3Biển báo (80x30)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
5Bê tông móng M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m3
AD * Rào chắn
1Ống nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
2Bê tông đế cột M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113m3
3Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m2
4Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
5Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
6Trực đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có giá trị từ 10.099.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị 14,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Kỹ thuật phụ trách vật liệu 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
4 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy hàn ≥23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy trộn bê tông ≥250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm4
8 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
9 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
10 Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
11 Máy ủi ≥110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm2
12 Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
13 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
14 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm5
15 Cần cẩu ô tô Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
16 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->