Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:51:00 đến ngày 2021-10-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khối 9, phường Quán Bàu, thành phố Vinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 219,2828 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9688 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,18 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,2308 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,73 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh và vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Công |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 186,328 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 141,3144 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,08 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,185 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1848 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5752 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5752 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4785 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,52 | m |
| 18 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC | 992 | cái |
| 19 | Chống thấm sà mái bằng Bitum khò lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,6808 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,6808 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,75 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 356,3924 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 327,6424 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,75 | m2 |
| 25 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, phía dưới pano tôn dập huỳnh dày 1.8mm, phía trên pa nô kính an toàn 2 lớp (bao gồm cả bản lề, khóa chốt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,87 | m2 |
| 26 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, phía dưới pano tôn dập huỳnh dày 1.8mm, phía trên pa nô kính an toàn 2 lớp (bao gồm cả bản lề, khóa chốt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 27 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, phía dưới pano tôn dập huỳnh dày 1.8mm, phía trên pa nô kính an toàn 2 lớp (bao gồm cả bản lề, khóa chốt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,54 | m2 |
| 28 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,42 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4108 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt hộp điện phòng 8 modul lắp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 18W/220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 125 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6614 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1465 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1774 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2052 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8069 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3098 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4016 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0168 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0793 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0936 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0668 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6314 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6314 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 5.5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6314 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,261 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1064 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0754 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7462 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1175 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1562 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4074 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0066 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0165 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,074 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9867 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6896 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2856 | m3 |
| 30 | Chống thấm sàn mái bằng Bitum khò lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,34 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,34 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5343 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,88 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,48 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,0344 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,952 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,19 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,62 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,8254 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,0154 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,81 | m2 |
| 43 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 44 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 1 cánh mở hất (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 45 | SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn chống gỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4442 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp điện phòng 2-4 modul | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 56 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7719 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3838 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3082 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0389 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1405 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0083 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0067 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3455 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5026 | m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0194 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | tuýp |
| 82 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 84 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Vòi rửa rumine đồng D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 101 | Hộp đựng máy bơm bằng tôn KT: 800x600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8906 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 498,7236 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào song sắt cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3715 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3715 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 5.5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3715 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,888 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 386,8356 | m2 |
| 10 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,28 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 498,7236 | m2 |
| 12 | SXLD hoa sắt hàng rào thép hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9446 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,817 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0591 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0938 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8146 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0565 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0153 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1171 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1096 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6026 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1223 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0611 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6722 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2902 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2766 | 100m2 |
| 30 | Lớp xỉ than | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3168 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1576 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8813 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0556 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0556 | tấn |
| 36 | Dây đồng 1.0mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 130 | m |
| 37 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1972 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,4979 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,62 | m |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,4979 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,4979 | m2 |
| 42 | SXLD cánh cổng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 nan vuông 40x40x1.4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4997 | m2 |
| 43 | SXLD biển hiệu trên cổng khung xương thép hộp 50x50x1.8 mặt ốp tôn phẳng mạ dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,535 | m2 |
| D | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,792 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 106 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,048 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,024 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 5.5km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,024 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,6682 | 1m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,578 | m3 |
| 10 | Lớp bạt lót | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3578 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thành hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1859 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0156 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,7795 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,885 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3815 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0515 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8981 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0557 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0897 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0897 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3758 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9673 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 111 | cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0349 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0091 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0523 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0523 | tấn |
| 29 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2724 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0442 | 100m2 |
| E | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 680,86 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,043 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,043 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Cự ly 5.5Km) | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,043 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 680,86 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400 dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 680,86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động, | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 3 | Cần cẩu 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 5 | Máy Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23 KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 10 | Máy phát điện >=5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch 1,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi