Gói thầu: Gói thầu số 21.17: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình sửa chữa Khu nhà cấp 4 Điện lực Sơn Trà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21.17: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình sửa chữa Khu nhà cấp 4 Điện lực Sơn Trà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 10:51:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 773,717,314 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật + an toàn (đính kèm tài liệu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng, sửa chữa nhà (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21.17: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình sửa chữa Khu nhà cấp 4 Điện lực Sơn Trà Sửa chữa Khu nhà cấp 4 Điện lực Sơn Trà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sửa chữa lớn công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Kho | |||
| 1 | Cung cấp vật tư thi công Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 6,14 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | " | 87,7 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư thi công Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 87,7 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư thi công Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm (đã bao gồm khung xương) | " | 87,58 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ, cung cấp và thi công sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 209,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp & thi công Lắp đặt dây điện đơn 1x2,5mm2 | " | 320 | m |
| 7 | Cung cấp & thi công Lắp đặt dây điện đơn 1x4mm2 | " | 100 | m |
| 8 | Cung cấp & thi công Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | " | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư thi công Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | " | 200 | m |
| 10 | Cung cấp & thi công Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | " | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư thi công Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | " | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp & thi công Lắp đặt aptomat loại 1 pha, dòng điện 32A | " | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa | " | 25,32 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, profile nhôm Xingfa, kính mờ 8mm cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ kèm theo | " | 6,24 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cửa kéo sắt mạ kẽm Đài loan lá dày 0,35mm, U 0,9mm nhíp đặc (lá cửa kín trên dưới) - toàn bộ cửa sơn tĩnh điện | " | 16,43 | m2 |
| B | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | " | 6 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | " | 0,45 | m3 |
| 3 | Đục phá nền gạch hiện trạng và phá dỡ nền xi măng không cốt thép | " | 17,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường và đục phá lớp trát tường | " | 32,04 | m² |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa cấp và thoát cho WC hiện trạng | " | 4 | công |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 32,04 | m2 |
| 7 | Cung cấp và thi công Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø25 | " | 0,4 | 100m |
| 8 | Cung cấp và thi công Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø32 | " | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp và thi công Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60 | " | 0,3 | 100m |
| 10 | Cung cấp và thi công Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø25 | " | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp và thi công Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø32 | " | 25 | cái |
| 12 | Cung cấp và thi công Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø65 | " | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp và thi công Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø25 | " | 10 | cái |
| 14 | Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø32 | " | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp và thi công Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø65 | " | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và thi công Co RT đồng Ø27 | " | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Níp Inox | " | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp vật tư thi công Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, VXM75 | " | 17,09 | m² |
| 19 | Cung cấp vật tư thi công lát nền, sàn: gạch Ceramic 300x300 | " | 17,09 | m² |
| 20 | Cung cấp vật tư thi công ốp gạch ceramic 300x600 mm vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 32,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt bồn cầu 2 khối, loại nắp đóng êm, hệ thống xả siphon (đã bao gồm phụ kiện) | " | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp đựng xà phòng | " | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | " | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu rửa (đã bao gồm phụ kiện) | " | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và thi công Lắp đặt gương soi | " | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | " | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi lấy nước rửa nền | " | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công Lắp đặt giá treo | " | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và thi công Lắp đặt phễu thu Ø100 | " | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (đã bao gồm phụ kiện) | " | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu tiểu nam +nút xả + phụ kiện lắp đặt | " | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và thi công Lắp vách tiểu bằng sứ | " | 1 | bộ |
| 34 | Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch, cung cấp vật tư và thi công xử lý trám nứt có lưới thép. | " | 15 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | " | 106,505 | m2 |
| 36 | Cung cấp & thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 38,275 | m2 |
| 37 | Cung cấp & thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 68,23 | m2 |
| C | Nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | " | 285,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật tư thi công Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,5mm (chiều dài bất kỳ) | " | 2,856 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt giằng thép mạ kẽm 30x3 liên kết bằng bu lông | " | 0,099 | tấn |
| 4 | Cung cấp và thi công Trám keo đầu vít tôn | " | 285,6 | m2 |
| 5 | Đục phá nền gạch hiện trạng và nền xi măng không cốt thép | " | 227,968 | m2 |
| 6 | Đục phá lớp trát tường, cung cấp và thi công trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 25,84 | m2 |
| 7 | Cung cấp & thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | " | 227,968 | m2 |
| 8 | Cung cấp & thi công Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 227,968 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | " | 220,628 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư thi công lắp trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm (đã bao gồm khung xương) | " | 163,18 | m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư thi công lắp trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm (đã bao gồm khung xương) | " | 57,448 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại đèn gắn trần hiện có | " | 6 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | " | 802,804 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư thi công Bả bằng matít vào tường | " | 150 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, cung cấp và thi công quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | " | 44,72 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư thi công Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 314,524 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 488,28 | m2 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ lớp hàng rào dây thép gai | " | 23,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào song sắt | " | 29 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cột bằng thép hình V40x40x5 (đã bao gồm phụ kiện) | " | 0,049 | tấn |
| 4 | Cung cấp vật tư thi công Sơn sắt thép các loại 3 nước | " | 60,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại lưới B40 kho Đội để lắp hàng rào | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi công trình | " | 1 | trọn bộ |
| E | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp tại mục 1- để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ BYCBG. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-BYCBG): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo, di chuyển vật dụng trong phòng phục vụ thi công, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
| I | - Thời gian thi công xây dựng: không quá 45 ngày, kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo khởi công/bàn giao mặt bằng; - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bàn giao công trình. - Nhà thầu phải đính kèm file SCAN: + Bản chào thông số kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp nêu tại mục 1 - Yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp; + Bản chào Tiến độ thi công nêu tại mục 2 + Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6; (được đính kèm trong file khác) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi