Gói thầu: Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055186-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Tên gói thầu Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210910618
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 11:06:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,581,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 409.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022
Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch , địa chỉ: 120 Hùng Vương, Phường 12, Quận 5
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá). Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu chào đúng và đủ tất cả các mặt hàng tại danh mục mời thầu (bao gồm 181 mặt hàng) Nhà thầu chào thầu đúng quy cách trong danh mục mời thầu (nếu quy cách có khác so với danh mục thì phải bảo đảm sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn hàng mẫu của bệnh viện) Nhà thầu cam kết hàng hóa được chào trong E-HSDT là các sản phẩm có nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu đúng như đã nêu theo Mẫu số 18 Chương IV Bên mời thầu không thể mô tả hàng hóa chi tiết để minh hoạ cho yêu cầu nên đã ghi kèm cụm từ “tương đương” không quy định tương đương về xuất xứ, nhà thầu tham dự thầu có thể chào hàng hóa theo nhãn hiệu cụ thể tại E-HSMT hoặc nhãn hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có nhãn hiệu được nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch - Phòng Hành chính Quản trị 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo lụa43CuộnBăng keo lụa ≥ KT 19,1mm x 13,72m
2Bạc quạt34BộBạc – bi quạt điện làm bằng đồng thau
3Băng keo điện61CuộnBăng keo nano thành phần PVC cách điện, chịu nhiệt bên trong quét keo, dày ≥ 20 yards
4Bộ bồn cầu (xí bệt)1BộBộ bồn cầu (xí bệt), loại nút nhấn.
5Bộ đèn led đôi 1.2m (máng và bóng)69BộBộ đèn led đôi 1.2m, bao gồm 01 máng đôi và 2 bóng đèn, điện áp 220-240V, 50/60Hz.
6Bộ đèn led đơn 1.2m (máng và bóng)87BộBộ đèn led đơn 1.2m, bao gồm 01 máng đơn và 1 bóng đèn, điện áp 220-240V, 50/60Hz.
7Bóng đèn compact254BóngCông suất 18W
8Bóng đèn led (0.6m)108BóngBóng đèn led 0.6m, Công suất 9W
9Bóng đèn led (1.2m)954BóngBóng đèn led 1.2m, Công suất 18W
10Bóng đèn tròn (60W)26BóngCông suất 60W
11Cánh quạt22CáiCánh quạt B5, đường kính 43cm
12Cây gạt cầu94CâyLoại gạt ngang, nhựa ABS
13Cây thụt cầu10CâyCán thụt bằng nhựa cứng , dài ≥ 45cm
14CB 20A41CáiCB cóc, dòng điện 20A
15CB 30A7CáiCB cóc, dòng điện 30A
16CB tép 10A4CáiCB tép, dòng điện 10A
17CB tép 20A4CáiCB tép, dòng điện 20A
18CB tép đơn 10A12CáiCB tép đơn, dòng điện 10A
19CB tép đơn 20A8CáiCB tép đơn, dòng điện 20A
20Chuông điện không dây4CáiĐiện nguồn 220V, sử dụng pin 12V
21Co nhựa 21120CáiCo nhựa 21
22Co nhựa 2730CáiCo nhựa 27
23Co nhựa 3430CáiCo nhựa 34
24Co nhựa 4220CáiCo nhựa 42
25Co nhựa 4918CáiCo nhựa 49
26Co nhựa 6014CáiCo nhựa 60
27Co nhựa 9014CáiCo nhựa 90
28Cổ quạt30CáiSử dụng cho quạt đứng, quạt treo
29Cóc cầu25CáiĐường kính 77mm, chất liệu cao su
30Công tắc hạt161CáiCông tắc hạt một chiều
31Cốt quạt21CáiSử dụng cho quạt B4, B5
32Dây cable 2 x 1.5 có vỏ bọc4Cuộn/100 métDây cáp điện đôi 2x1.5, có vỏ bọc nhựa PVC
33Dây cable điện 1.04Cuộn/100 métDây cable điện 1.0 mm2, có vỏ bọc
34Dây cable điện 1.53Cuộn/100 métDây cable điện 1.5 mm2, có vỏ bọc
35Dây cable điện 2.02Cuộn/100 métDây cable điện 2.0 mm2, có vỏ bọc
36Dây cable điện 2.54Cuộn/100 métDây cable điện 2.5 mm2, có vỏ bọc
37Dây cable điện 3.51Cuộn/100 métDây cable điện 3.5 mm2, có vỏ bọc
38Dây cable điện 4.06Cuộn/100 métDây cable điện 4.0 mm2, có vỏ bọc
39Dây cable điện 5.51Cuộn/100 métDây cable điện 5.5 mm2, có vỏ bọc
40Dây cable điện 8.04Cuộn/100 métDây cable điện 8.0 mm2, có vỏ bọc
41Dây dẫn nước 40cm52SợiChiều dài ≥ 40cm, phi 21, 2 đầu kết nối ren, chất liệu SUS 304
42Dây điện đôi 2x2.410Cuộn/100 métDây điện đôi 2x2.4 (2x0,75 mm2)
43Dây điện thoại ngoài trời300MétDây điện thoại 2 đôi, 2x2x0.5mm, sử dụng ngoài trời
44Dây điện thoại trong nhà400MétDây điện thoại 2 đôi, 2x2x0.5mm, sử dụng trong nhà
45Dây đồng18CuộnCuộn dây đồng quạt. Điện áp 220V
46Dây sen (dây tắm hoa sen)70SợiChiều dài ≥ 150cm
47Dimmer đứng76CáiCông suất tiêu thụ điện 400W, chất liệu nhựa, tăng giảm tốc độ quạt
48Dimmer ngang7CáiCông suất tiêu thụ điện 400W, chất liệu nhựa, tăng giảm tốc độ quạt
49Đế nổi316CáiDùng để gắn các thiết bị ổ cắm, công tắc, CB nổi, nhựa cao cấp chống cháy
50Đui đèn tròn30CáiKiểu đui đèn E27
51Gương tráng thủy (KT: 38x50)cm20TấmGương tráng thủy (KT: 38x50)cm
52Hộp số quạt đứng, treo7CáiHộp số quạt đứng, treo, nhựa
53Keo dán ống nước11Lon/ kgKết dính chắc chắn, khô nhanh, không bị bong tróc
54Khoá cánh11CáiKhoá cánh quạt nhựa
55Khoá lồng12CáiKhoá lồng quạt, nhựa
56Lơi nhựa 4910CáiLơi nhựa 49
57Lơi nhựa 6011CáiLơi nhựa 60
58Lơi nhựa 9010CáiLơi nhựa 90
59Lõi roto quạt21CáiLõi roto quạt
60Lưỡi cưa sắt (2 mặt, 132x20x0.5) mm10CáiLưỡi cưa sắt (2 mặt, 132x20x0.5) mm
61Mặt nạ ổ khóa11CáiMặt nạ dùng cho ổ khóa tròn, có lỗ
62Mặt nạ ổ cắm100CáiDùng cho ổ cắm điện 1, 2, 3 lỗ. Chất liệu nhựa, chống phóng điện
63Mặt nạ CB20CáiDùng cho CB. Chất liệu nhựa, chống phóng điện
64MCB tép đơn 10A4CáiBảo vệ quá tải, ngắt mạch. Điện áp 220V. Dòng định mức 10A
65MCB tép đơn 32A4CáiBảo vệ quá tải, ngắt mạch. Điện áp 220V. Dòng định mức 32A
66MCB tép đơn 40A4CáiBảo vệ quá tải, ngắt mạch. Điện áp 220V. Dòng định mức 40A
67Móc inox 2110CáiDạng móc omega phi 21
68Nắp bồn cầu nhựa38BộNhựa trắng plastic, nắp có độ dài 45cm
69Nẹp sàn76CâyChiều dài ≥1,2m, hình vòng cung, D60
70Nẹp vuông646CâyChiều dài ≥ 2m, đường kính 30x16mm
71Nối nhựa 2128CáiNối nhựa 21
72Nối nhựa 2712CáiNối nhựa 27
73Nối nhựa 27-2112CáiNối nhựa 27-21
74Nối nhựa 3410CáiNối nhựa 34
75Nối nhựa 34-217CáiNối nhựa 34-21
76Nối nhựa 34-277CáiNối nhựa 34-27
77Nối nhựa 427CáiNối nhựa 42
78Nối nhựa 42-347CáiNối nhựa 42-34
79Nối nhựa 497CáiNối nhựa 49
80Nối nhựa 606CáiNối nhựa 60
81Nối nhựa 60-496CáiNối nhựa 60-49
82Nối RN 2130CáiNối RN 21
83Nối RT 2120CáiNối RT 21
84Nút bít nhựa 2120CáiNút bít nhựa 21
85Nút vặn, nút giựt37CáiNút vặn, nút giựt quạt treo
86Ổ cắm âm tường 2 chỗ, 3 chỗ (có mặt nạ)355BộỔ cắm âm tường 2 chỗ, 3 chỗ (có mặt nạ)
87Ổ cắm di động 3 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu22CáiỔ cắm di động 3 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu
88Ổ cắm di động 6 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu67CáiỔ cắm di động 6 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu
89Ổ cắm đôi 3 chấu (có mặt nạ)10CáiỔ cắm đôi 3 chấu (có mặt nạ)
90Ổ cắm đơn 3 chấu (có mặt nạ)8CáiỔ cắm đơn 3 chấu (có mặt nạ)
91Ống đi dây điện150CâyChiều dài ≥ 2,5m
92Ống nước nhựa 2155Cây/4mỐng nước nhựa 21
93Ống nước nhựa 2726Cây/4mỐng nước nhựa 27
94Ống nước nhựa 348Cây/4mỐng nước nhựa 34
95Ống nước nhựa 498Cây/4mỐng nước nhựa 49
96Ống nước nhựa 607Cây/4mỐng nước nhựa 60
97Ống nước nhựa 907Cây/4mỐng nước nhựa 90
98Phao cơ 215CáiPhao cơ 21, banh nhựa
99Phao cơ 275CáiPhao cơ 27, banh nhựa
100Phao cơ 345CáiPhao cơ 34, banh nhựa
101Phao điện Rada7CáiTrái phao làm bằng nhựa, điện áp 110/220V
102Phễu thu sàn chống hôi inox 12-15/6015CáiPhễu thu sàn chống hôi inox 12-15/60
103Phích cắm cái23CáiPhích cắm cái, bằng nhựa
104Phích cắm thường43CáiPhích cắm thường, bằng nhựa
105Quạt đứng35CâyQuạt đứng B5, điện áp 220V, Công suất 55W
106Quạt hút (20x20)3CáiQuạt hút âm tường, kích thước đục lỗ 20x20cm
107Quạt hút (30x30)8CáiQuạt hút âm tường, kích thước đục lỗ 30x30cm
108Quạt trần11CâyĐường kính 1400mm, có hộp số
109Quạt treo32CâyQuạt treo B5, điện áp 220V, Công suất 55W
110T cầu thau xi 2153CáiT cầu thau xi 21, thau có ren các đầu
111T nhựa 2145CáiT nhựa 21
112Trục năng30CáiTrục năng quạt B5
113Tụ điện 2,5MF12CáiTụ điện 2,5MF
114Tụ điện 2MF35CáiTụ điện 2MF
115Vale 2-3 ngã nhựa20CáiVale 2-3 ngã nhựa
116Vale nhựa 2121CáiVale nhựa 21
117Vale nhựa 273CáiVale nhựa 27
118Vòi củ sen58CáiVòi củ sen, chất liệu đồng thau xi inox, loại vặn hoặc gạt
119Vòi gạt thau 2124CáiVòi gạt thau 21, chất liệu đồng thau xi inox
120Vòi lavabo cổ cao28CáiVòi lavabo cổ cao, chất liệu đồng thau xi inox
121Vòi lavabo cổ thấp92CáiVòi lavabo cổ thấp, chất liệu đồng thau xi inox
122Vòi nhựa 2126CáiVòi nhựa 21
123Vòi nhựa 272CáiVòi nhựa 27
124Vòi xịt vệ sinh121Bộdây dẫn nước, đầu vòi xịt
125Xả cầu nhựa42BộBộ xả cầu gạt, kích thước : 33x12x12cm, điều chỉnh được áp lực nước cấp
126Xả lavabo ruột gà105BộXả lavabo ruột gà, xả nhấn, nhựa ABS, đầu bộ xả inox 304
127Bản lề cửa nhôm24CặpBản lề cửa nhôm
128Bản lề cửa nhựa30CặpBản lề cửa nhựa
129Bản lề inox 4cm50CặpBản lề inox 4cm
130Bản lề lá 8cm5CặpBản lề lá 8cm
131Bánh xe 10cm (không cốt, có cốt)10CáiBánh xe 10cm (không cốt , có cốt)
132Bánh xe 12-12,5cm (có cốt, không cốt, quay, đứng)8CáiBánh xe 12-12,5cm (có cốt, không cốt, quay, đứng)
133Bánh xe 20cm có càng (quay, đứng)12CáiBánh xe 20cm có càng (quay , đứng)
134Bánh xe 5cm (màu vàng)4CáiBánh xe 5cm (màu vàng)
135Bánh xe 8cm (không cốt, có cốt)32CáiBánh xe 8cm (không cốt , có cốt)
136Bánh xe cửa nhôm lùa28CáiBánh xe cửa nhôm lùa, màu đen
137Bát inox gắn kiếng26Bịch/2 cặpBát inox gắn kiếng
138Bát sắt L169cặpBát sắt L
139Băng rào cảnh báo19cuộn/100mBăng rào cảnh báo
140Cây inox vuông 2,5cm4Cây/6 métCây inox vuông 2,5cm
141Chốt cửa 10-15cm32CáiChốt cửa 10-15cm
142Chốt cửa 4-5-8cm28CáiChốt cửa 4-5-8cm
143Chốt cửa nhôm86CáiChốt cửa nhôm
144Chốt sò46CáiChốt sò
145Cọ sơn 5-8-10cm50CâyCọ sơn 5-8-10cm
146Cò dài ổ khóa tròn76CáiCò dài ổ khóa tròn
147Đá cắt 10-20-35cm103ViênĐá cắt 10-20-35cm
148Đá mài các loại24ViênĐá mài các loại
149Dầu RP7(Xịt chống sét)5ChaiDầu RP7
150Đinh móc L (4-5)cm120CáiĐinh móc L (4-5)cm
151Đinh thép 1-1,5-2-3cm9hộp lớn/10 hộp nhỏĐinh thép 1-1,5-2-3cm
152Đinh vít 1-2-3-4-5-6cm9Bịch/100 conĐinh vít 1-2-3-4-5-6cm
153Eke góc 10x20, 20x30cm4CặpEke góc 10x20cm; 20x30cm
154Keo chà ron40Bịch/kgKeo chà ron
155Keo con chó3Lon/ 600grKeo con chó
156Keo silicon33ống/500mlKeo silicon
157Móc gió 15cm28CáiMóc gió 15cm
158Mũi khoan bê tông, sắt 6-8-10-21 ly45CáiMũi khoan bê tông, sắt 6-8-10-21 ly
159Núm gỗ39CáiNúm gỗ
160Ổ khóa chìm 1-2,5cm27CáiỔ khóa chìm 1-2,5cm
161Ổ khóa móc27CáiỔ khóa móc
162Ổ khóa tay nắm tròn92CáiỔ khóa tay nắm tròn
163Ổ khóa bàn 3 ngăn25CáiỔ khóa bàn 3 ngăn
164Que hàn 2,5ly9hộp/50 câyQue hàn 2,5ly
165Ray bi 30cm33BộRay bi 30cm
166Ray bi 40cm14BộRay bi 40cm
167Ray ngăn kéo 20-30-35-40cm26BộRay ngăn kéo 20-30-35-40cm
168Rive rút 4-5ly7BịchRive rút 4-5ly
169Ron kính cao su5bịch/50mRon kính cao su
170Rulo 10cm30câyRulo 10cm
171Rulo 22cm19câyRulo 22cm
172Sắt V 3cm13Cây/6 métSắt V 3cm
173Sắt V 4cm14Cây/6 métSắt V 4cm
174Sắt vuông (3x3)cm14Cây/6 métSắt vuông (3x3)cm
175Tắc kê nhựa 4-5cm18BịchTắc kê nhựa 4-5cm
176Tay đẩy hơi (cùi chỏ)34BộTay đẩy hơi (cùi chỏ)
177Tay nắm tủ inox22CáiTay nắm tủ inox
178Băng keo xốp 2 mặt38cuộnBăng keo xốp 2 mặt , màu xanh đen
179Tấm trần thạch cao 60x60391tấmTấm trần thạch cao 60x60cm
180Tấm trần thạch cao 60x12021tấmTấm trần thạch cao 60x120cm
181Kẽm15kgKẽm buộc 5ly
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 409.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->