Gói thầu: Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 11:06:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,581,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 409.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022 Cung cấp vật liệu điện, nước, kim khí 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá). Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chào đúng và đủ tất cả các mặt hàng tại danh mục mời thầu (bao gồm 181 mặt hàng) Nhà thầu chào thầu đúng quy cách trong danh mục mời thầu (nếu quy cách có khác so với danh mục thì phải bảo đảm sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn hàng mẫu của bệnh viện) Nhà thầu cam kết hàng hóa được chào trong E-HSDT là các sản phẩm có nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu đúng như đã nêu theo Mẫu số 18 Chương IV Bên mời thầu không thể mô tả hàng hóa chi tiết để minh hoạ cho yêu cầu nên đã ghi kèm cụm từ “tương đương” không quy định tương đương về xuất xứ, nhà thầu tham dự thầu có thể chào hàng hóa theo nhãn hiệu cụ thể tại E-HSMT hoặc nhãn hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có nhãn hiệu được nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM
Điện thoại: 028.38550207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch - Phòng Hành chính Quản trị 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12 , Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028.38550207 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo lụa | 43 | Cuộn | Băng keo lụa ≥ KT 19,1mm x 13,72m | ||
| 2 | Bạc quạt | 34 | Bộ | Bạc – bi quạt điện làm bằng đồng thau | ||
| 3 | Băng keo điện | 61 | Cuộn | Băng keo nano thành phần PVC cách điện, chịu nhiệt bên trong quét keo, dày ≥ 20 yards | ||
| 4 | Bộ bồn cầu (xí bệt) | 1 | Bộ | Bộ bồn cầu (xí bệt), loại nút nhấn. | ||
| 5 | Bộ đèn led đôi 1.2m (máng và bóng) | 69 | Bộ | Bộ đèn led đôi 1.2m, bao gồm 01 máng đôi và 2 bóng đèn, điện áp 220-240V, 50/60Hz. | ||
| 6 | Bộ đèn led đơn 1.2m (máng và bóng) | 87 | Bộ | Bộ đèn led đơn 1.2m, bao gồm 01 máng đơn và 1 bóng đèn, điện áp 220-240V, 50/60Hz. | ||
| 7 | Bóng đèn compact | 254 | Bóng | Công suất 18W | ||
| 8 | Bóng đèn led (0.6m) | 108 | Bóng | Bóng đèn led 0.6m, Công suất 9W | ||
| 9 | Bóng đèn led (1.2m) | 954 | Bóng | Bóng đèn led 1.2m, Công suất 18W | ||
| 10 | Bóng đèn tròn (60W) | 26 | Bóng | Công suất 60W | ||
| 11 | Cánh quạt | 22 | Cái | Cánh quạt B5, đường kính 43cm | ||
| 12 | Cây gạt cầu | 94 | Cây | Loại gạt ngang, nhựa ABS | ||
| 13 | Cây thụt cầu | 10 | Cây | Cán thụt bằng nhựa cứng , dài ≥ 45cm | ||
| 14 | CB 20A | 41 | Cái | CB cóc, dòng điện 20A | ||
| 15 | CB 30A | 7 | Cái | CB cóc, dòng điện 30A | ||
| 16 | CB tép 10A | 4 | Cái | CB tép, dòng điện 10A | ||
| 17 | CB tép 20A | 4 | Cái | CB tép, dòng điện 20A | ||
| 18 | CB tép đơn 10A | 12 | Cái | CB tép đơn, dòng điện 10A | ||
| 19 | CB tép đơn 20A | 8 | Cái | CB tép đơn, dòng điện 20A | ||
| 20 | Chuông điện không dây | 4 | Cái | Điện nguồn 220V, sử dụng pin 12V | ||
| 21 | Co nhựa 21 | 120 | Cái | Co nhựa 21 | ||
| 22 | Co nhựa 27 | 30 | Cái | Co nhựa 27 | ||
| 23 | Co nhựa 34 | 30 | Cái | Co nhựa 34 | ||
| 24 | Co nhựa 42 | 20 | Cái | Co nhựa 42 | ||
| 25 | Co nhựa 49 | 18 | Cái | Co nhựa 49 | ||
| 26 | Co nhựa 60 | 14 | Cái | Co nhựa 60 | ||
| 27 | Co nhựa 90 | 14 | Cái | Co nhựa 90 | ||
| 28 | Cổ quạt | 30 | Cái | Sử dụng cho quạt đứng, quạt treo | ||
| 29 | Cóc cầu | 25 | Cái | Đường kính 77mm, chất liệu cao su | ||
| 30 | Công tắc hạt | 161 | Cái | Công tắc hạt một chiều | ||
| 31 | Cốt quạt | 21 | Cái | Sử dụng cho quạt B4, B5 | ||
| 32 | Dây cable 2 x 1.5 có vỏ bọc | 4 | Cuộn/100 mét | Dây cáp điện đôi 2x1.5, có vỏ bọc nhựa PVC | ||
| 33 | Dây cable điện 1.0 | 4 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 1.0 mm2, có vỏ bọc | ||
| 34 | Dây cable điện 1.5 | 3 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 1.5 mm2, có vỏ bọc | ||
| 35 | Dây cable điện 2.0 | 2 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 2.0 mm2, có vỏ bọc | ||
| 36 | Dây cable điện 2.5 | 4 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 2.5 mm2, có vỏ bọc | ||
| 37 | Dây cable điện 3.5 | 1 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 3.5 mm2, có vỏ bọc | ||
| 38 | Dây cable điện 4.0 | 6 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 4.0 mm2, có vỏ bọc | ||
| 39 | Dây cable điện 5.5 | 1 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 5.5 mm2, có vỏ bọc | ||
| 40 | Dây cable điện 8.0 | 4 | Cuộn/100 mét | Dây cable điện 8.0 mm2, có vỏ bọc | ||
| 41 | Dây dẫn nước 40cm | 52 | Sợi | Chiều dài ≥ 40cm, phi 21, 2 đầu kết nối ren, chất liệu SUS 304 | ||
| 42 | Dây điện đôi 2x2.4 | 10 | Cuộn/100 mét | Dây điện đôi 2x2.4 (2x0,75 mm2) | ||
| 43 | Dây điện thoại ngoài trời | 300 | Mét | Dây điện thoại 2 đôi, 2x2x0.5mm, sử dụng ngoài trời | ||
| 44 | Dây điện thoại trong nhà | 400 | Mét | Dây điện thoại 2 đôi, 2x2x0.5mm, sử dụng trong nhà | ||
| 45 | Dây đồng | 18 | Cuộn | Cuộn dây đồng quạt. Điện áp 220V | ||
| 46 | Dây sen (dây tắm hoa sen) | 70 | Sợi | Chiều dài ≥ 150cm | ||
| 47 | Dimmer đứng | 76 | Cái | Công suất tiêu thụ điện 400W, chất liệu nhựa, tăng giảm tốc độ quạt | ||
| 48 | Dimmer ngang | 7 | Cái | Công suất tiêu thụ điện 400W, chất liệu nhựa, tăng giảm tốc độ quạt | ||
| 49 | Đế nổi | 316 | Cái | Dùng để gắn các thiết bị ổ cắm, công tắc, CB nổi, nhựa cao cấp chống cháy | ||
| 50 | Đui đèn tròn | 30 | Cái | Kiểu đui đèn E27 | ||
| 51 | Gương tráng thủy (KT: 38x50)cm | 20 | Tấm | Gương tráng thủy (KT: 38x50)cm | ||
| 52 | Hộp số quạt đứng, treo | 7 | Cái | Hộp số quạt đứng, treo, nhựa | ||
| 53 | Keo dán ống nước | 11 | Lon/ kg | Kết dính chắc chắn, khô nhanh, không bị bong tróc | ||
| 54 | Khoá cánh | 11 | Cái | Khoá cánh quạt nhựa | ||
| 55 | Khoá lồng | 12 | Cái | Khoá lồng quạt, nhựa | ||
| 56 | Lơi nhựa 49 | 10 | Cái | Lơi nhựa 49 | ||
| 57 | Lơi nhựa 60 | 11 | Cái | Lơi nhựa 60 | ||
| 58 | Lơi nhựa 90 | 10 | Cái | Lơi nhựa 90 | ||
| 59 | Lõi roto quạt | 21 | Cái | Lõi roto quạt | ||
| 60 | Lưỡi cưa sắt (2 mặt, 132x20x0.5) mm | 10 | Cái | Lưỡi cưa sắt (2 mặt, 132x20x0.5) mm | ||
| 61 | Mặt nạ ổ khóa | 11 | Cái | Mặt nạ dùng cho ổ khóa tròn, có lỗ | ||
| 62 | Mặt nạ ổ cắm | 100 | Cái | Dùng cho ổ cắm điện 1, 2, 3 lỗ. Chất liệu nhựa, chống phóng điện | ||
| 63 | Mặt nạ CB | 20 | Cái | Dùng cho CB. Chất liệu nhựa, chống phóng điện | ||
| 64 | MCB tép đơn 10A | 4 | Cái | Bảo vệ quá tải, ngắt mạch. Điện áp 220V. Dòng định mức 10A | ||
| 65 | MCB tép đơn 32A | 4 | Cái | Bảo vệ quá tải, ngắt mạch. Điện áp 220V. Dòng định mức 32A | ||
| 66 | MCB tép đơn 40A | 4 | Cái | Bảo vệ quá tải, ngắt mạch. Điện áp 220V. Dòng định mức 40A | ||
| 67 | Móc inox 21 | 10 | Cái | Dạng móc omega phi 21 | ||
| 68 | Nắp bồn cầu nhựa | 38 | Bộ | Nhựa trắng plastic, nắp có độ dài 45cm | ||
| 69 | Nẹp sàn | 76 | Cây | Chiều dài ≥1,2m, hình vòng cung, D60 | ||
| 70 | Nẹp vuông | 646 | Cây | Chiều dài ≥ 2m, đường kính 30x16mm | ||
| 71 | Nối nhựa 21 | 28 | Cái | Nối nhựa 21 | ||
| 72 | Nối nhựa 27 | 12 | Cái | Nối nhựa 27 | ||
| 73 | Nối nhựa 27-21 | 12 | Cái | Nối nhựa 27-21 | ||
| 74 | Nối nhựa 34 | 10 | Cái | Nối nhựa 34 | ||
| 75 | Nối nhựa 34-21 | 7 | Cái | Nối nhựa 34-21 | ||
| 76 | Nối nhựa 34-27 | 7 | Cái | Nối nhựa 34-27 | ||
| 77 | Nối nhựa 42 | 7 | Cái | Nối nhựa 42 | ||
| 78 | Nối nhựa 42-34 | 7 | Cái | Nối nhựa 42-34 | ||
| 79 | Nối nhựa 49 | 7 | Cái | Nối nhựa 49 | ||
| 80 | Nối nhựa 60 | 6 | Cái | Nối nhựa 60 | ||
| 81 | Nối nhựa 60-49 | 6 | Cái | Nối nhựa 60-49 | ||
| 82 | Nối RN 21 | 30 | Cái | Nối RN 21 | ||
| 83 | Nối RT 21 | 20 | Cái | Nối RT 21 | ||
| 84 | Nút bít nhựa 21 | 20 | Cái | Nút bít nhựa 21 | ||
| 85 | Nút vặn, nút giựt | 37 | Cái | Nút vặn, nút giựt quạt treo | ||
| 86 | Ổ cắm âm tường 2 chỗ, 3 chỗ (có mặt nạ) | 355 | Bộ | Ổ cắm âm tường 2 chỗ, 3 chỗ (có mặt nạ) | ||
| 87 | Ổ cắm di động 3 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu | 22 | Cái | Ổ cắm di động 3 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu | ||
| 88 | Ổ cắm di động 6 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu | 67 | Cái | Ổ cắm di động 6 chỗ cắm 2 chấu, 3 chấu | ||
| 89 | Ổ cắm đôi 3 chấu (có mặt nạ) | 10 | Cái | Ổ cắm đôi 3 chấu (có mặt nạ) | ||
| 90 | Ổ cắm đơn 3 chấu (có mặt nạ) | 8 | Cái | Ổ cắm đơn 3 chấu (có mặt nạ) | ||
| 91 | Ống đi dây điện | 150 | Cây | Chiều dài ≥ 2,5m | ||
| 92 | Ống nước nhựa 21 | 55 | Cây/4m | Ống nước nhựa 21 | ||
| 93 | Ống nước nhựa 27 | 26 | Cây/4m | Ống nước nhựa 27 | ||
| 94 | Ống nước nhựa 34 | 8 | Cây/4m | Ống nước nhựa 34 | ||
| 95 | Ống nước nhựa 49 | 8 | Cây/4m | Ống nước nhựa 49 | ||
| 96 | Ống nước nhựa 60 | 7 | Cây/4m | Ống nước nhựa 60 | ||
| 97 | Ống nước nhựa 90 | 7 | Cây/4m | Ống nước nhựa 90 | ||
| 98 | Phao cơ 21 | 5 | Cái | Phao cơ 21, banh nhựa | ||
| 99 | Phao cơ 27 | 5 | Cái | Phao cơ 27, banh nhựa | ||
| 100 | Phao cơ 34 | 5 | Cái | Phao cơ 34, banh nhựa | ||
| 101 | Phao điện Rada | 7 | Cái | Trái phao làm bằng nhựa, điện áp 110/220V | ||
| 102 | Phễu thu sàn chống hôi inox 12-15/60 | 15 | Cái | Phễu thu sàn chống hôi inox 12-15/60 | ||
| 103 | Phích cắm cái | 23 | Cái | Phích cắm cái, bằng nhựa | ||
| 104 | Phích cắm thường | 43 | Cái | Phích cắm thường, bằng nhựa | ||
| 105 | Quạt đứng | 35 | Cây | Quạt đứng B5, điện áp 220V, Công suất 55W | ||
| 106 | Quạt hút (20x20) | 3 | Cái | Quạt hút âm tường, kích thước đục lỗ 20x20cm | ||
| 107 | Quạt hút (30x30) | 8 | Cái | Quạt hút âm tường, kích thước đục lỗ 30x30cm | ||
| 108 | Quạt trần | 11 | Cây | Đường kính 1400mm, có hộp số | ||
| 109 | Quạt treo | 32 | Cây | Quạt treo B5, điện áp 220V, Công suất 55W | ||
| 110 | T cầu thau xi 21 | 53 | Cái | T cầu thau xi 21, thau có ren các đầu | ||
| 111 | T nhựa 21 | 45 | Cái | T nhựa 21 | ||
| 112 | Trục năng | 30 | Cái | Trục năng quạt B5 | ||
| 113 | Tụ điện 2,5MF | 12 | Cái | Tụ điện 2,5MF | ||
| 114 | Tụ điện 2MF | 35 | Cái | Tụ điện 2MF | ||
| 115 | Vale 2-3 ngã nhựa | 20 | Cái | Vale 2-3 ngã nhựa | ||
| 116 | Vale nhựa 21 | 21 | Cái | Vale nhựa 21 | ||
| 117 | Vale nhựa 27 | 3 | Cái | Vale nhựa 27 | ||
| 118 | Vòi củ sen | 58 | Cái | Vòi củ sen, chất liệu đồng thau xi inox, loại vặn hoặc gạt | ||
| 119 | Vòi gạt thau 21 | 24 | Cái | Vòi gạt thau 21, chất liệu đồng thau xi inox | ||
| 120 | Vòi lavabo cổ cao | 28 | Cái | Vòi lavabo cổ cao, chất liệu đồng thau xi inox | ||
| 121 | Vòi lavabo cổ thấp | 92 | Cái | Vòi lavabo cổ thấp, chất liệu đồng thau xi inox | ||
| 122 | Vòi nhựa 21 | 26 | Cái | Vòi nhựa 21 | ||
| 123 | Vòi nhựa 27 | 2 | Cái | Vòi nhựa 27 | ||
| 124 | Vòi xịt vệ sinh | 121 | Bộ | dây dẫn nước, đầu vòi xịt | ||
| 125 | Xả cầu nhựa | 42 | Bộ | Bộ xả cầu gạt, kích thước : 33x12x12cm, điều chỉnh được áp lực nước cấp | ||
| 126 | Xả lavabo ruột gà | 105 | Bộ | Xả lavabo ruột gà, xả nhấn, nhựa ABS, đầu bộ xả inox 304 | ||
| 127 | Bản lề cửa nhôm | 24 | Cặp | Bản lề cửa nhôm | ||
| 128 | Bản lề cửa nhựa | 30 | Cặp | Bản lề cửa nhựa | ||
| 129 | Bản lề inox 4cm | 50 | Cặp | Bản lề inox 4cm | ||
| 130 | Bản lề lá 8cm | 5 | Cặp | Bản lề lá 8cm | ||
| 131 | Bánh xe 10cm (không cốt, có cốt) | 10 | Cái | Bánh xe 10cm (không cốt , có cốt) | ||
| 132 | Bánh xe 12-12,5cm (có cốt, không cốt, quay, đứng) | 8 | Cái | Bánh xe 12-12,5cm (có cốt, không cốt, quay, đứng) | ||
| 133 | Bánh xe 20cm có càng (quay, đứng) | 12 | Cái | Bánh xe 20cm có càng (quay , đứng) | ||
| 134 | Bánh xe 5cm (màu vàng) | 4 | Cái | Bánh xe 5cm (màu vàng) | ||
| 135 | Bánh xe 8cm (không cốt, có cốt) | 32 | Cái | Bánh xe 8cm (không cốt , có cốt) | ||
| 136 | Bánh xe cửa nhôm lùa | 28 | Cái | Bánh xe cửa nhôm lùa, màu đen | ||
| 137 | Bát inox gắn kiếng | 26 | Bịch/2 cặp | Bát inox gắn kiếng | ||
| 138 | Bát sắt L | 169 | cặp | Bát sắt L | ||
| 139 | Băng rào cảnh báo | 19 | cuộn/100m | Băng rào cảnh báo | ||
| 140 | Cây inox vuông 2,5cm | 4 | Cây/6 mét | Cây inox vuông 2,5cm | ||
| 141 | Chốt cửa 10-15cm | 32 | Cái | Chốt cửa 10-15cm | ||
| 142 | Chốt cửa 4-5-8cm | 28 | Cái | Chốt cửa 4-5-8cm | ||
| 143 | Chốt cửa nhôm | 86 | Cái | Chốt cửa nhôm | ||
| 144 | Chốt sò | 46 | Cái | Chốt sò | ||
| 145 | Cọ sơn 5-8-10cm | 50 | Cây | Cọ sơn 5-8-10cm | ||
| 146 | Cò dài ổ khóa tròn | 76 | Cái | Cò dài ổ khóa tròn | ||
| 147 | Đá cắt 10-20-35cm | 103 | Viên | Đá cắt 10-20-35cm | ||
| 148 | Đá mài các loại | 24 | Viên | Đá mài các loại | ||
| 149 | Dầu RP7(Xịt chống sét) | 5 | Chai | Dầu RP7 | ||
| 150 | Đinh móc L (4-5)cm | 120 | Cái | Đinh móc L (4-5)cm | ||
| 151 | Đinh thép 1-1,5-2-3cm | 9 | hộp lớn/10 hộp nhỏ | Đinh thép 1-1,5-2-3cm | ||
| 152 | Đinh vít 1-2-3-4-5-6cm | 9 | Bịch/100 con | Đinh vít 1-2-3-4-5-6cm | ||
| 153 | Eke góc 10x20, 20x30cm | 4 | Cặp | Eke góc 10x20cm; 20x30cm | ||
| 154 | Keo chà ron | 40 | Bịch/kg | Keo chà ron | ||
| 155 | Keo con chó | 3 | Lon/ 600gr | Keo con chó | ||
| 156 | Keo silicon | 33 | ống/500ml | Keo silicon | ||
| 157 | Móc gió 15cm | 28 | Cái | Móc gió 15cm | ||
| 158 | Mũi khoan bê tông, sắt 6-8-10-21 ly | 45 | Cái | Mũi khoan bê tông, sắt 6-8-10-21 ly | ||
| 159 | Núm gỗ | 39 | Cái | Núm gỗ | ||
| 160 | Ổ khóa chìm 1-2,5cm | 27 | Cái | Ổ khóa chìm 1-2,5cm | ||
| 161 | Ổ khóa móc | 27 | Cái | Ổ khóa móc | ||
| 162 | Ổ khóa tay nắm tròn | 92 | Cái | Ổ khóa tay nắm tròn | ||
| 163 | Ổ khóa bàn 3 ngăn | 25 | Cái | Ổ khóa bàn 3 ngăn | ||
| 164 | Que hàn 2,5ly | 9 | hộp/50 cây | Que hàn 2,5ly | ||
| 165 | Ray bi 30cm | 33 | Bộ | Ray bi 30cm | ||
| 166 | Ray bi 40cm | 14 | Bộ | Ray bi 40cm | ||
| 167 | Ray ngăn kéo 20-30-35-40cm | 26 | Bộ | Ray ngăn kéo 20-30-35-40cm | ||
| 168 | Rive rút 4-5ly | 7 | Bịch | Rive rút 4-5ly | ||
| 169 | Ron kính cao su | 5 | bịch/50m | Ron kính cao su | ||
| 170 | Rulo 10cm | 30 | cây | Rulo 10cm | ||
| 171 | Rulo 22cm | 19 | cây | Rulo 22cm | ||
| 172 | Sắt V 3cm | 13 | Cây/6 mét | Sắt V 3cm | ||
| 173 | Sắt V 4cm | 14 | Cây/6 mét | Sắt V 4cm | ||
| 174 | Sắt vuông (3x3)cm | 14 | Cây/6 mét | Sắt vuông (3x3)cm | ||
| 175 | Tắc kê nhựa 4-5cm | 18 | Bịch | Tắc kê nhựa 4-5cm | ||
| 176 | Tay đẩy hơi (cùi chỏ) | 34 | Bộ | Tay đẩy hơi (cùi chỏ) | ||
| 177 | Tay nắm tủ inox | 22 | Cái | Tay nắm tủ inox | ||
| 178 | Băng keo xốp 2 mặt | 38 | cuộn | Băng keo xốp 2 mặt , màu xanh đen | ||
| 179 | Tấm trần thạch cao 60x60 | 391 | tấm | Tấm trần thạch cao 60x60cm | ||
| 180 | Tấm trần thạch cao 60x120 | 21 | tấm | Tấm trần thạch cao 60x120cm | ||
| 181 | Kẽm | 15 | kg | Kẽm buộc 5ly |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 409.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi