Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư năm 2019 - 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư năm 2019 - 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 20:50:00 đến ngày 2020-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bentonit | 10 | Bao 25 kg | Kích thước trung bình (50-70) µm | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 2 | Poly(etylen glycol) 1000 | 2 | Chai 1 kg | Mn trung bình (950-1050); độ nhớt 17.4 cSt (210°F) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 3 | Poly(etylen glycol) 4000 | 2 | Chai 1 kg | Mn trung bình 4000, nhiệt độ nóng chảy (58-61)°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 | |
| 4 | Poly(etylen glycol) 10000 | 2 | Chai 1 kg | Mn trung bình (8500-11500); nhiệt độ nóng chảy (62-65)°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 5 | HCl phân tích | 1 | Chai 2.5 lít | Nồng độ (36.5-38.0)% , Khối lượng riêng 1,2 g/mL; áp suất hóa hơi (21,1° C) 3,23 psi | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 6 | NaHCO3 phân tích | 1 | Chai 1 kg | Hàm lượng ≥99.7%; Chlorit (Cl-): ≤0.003%; phosphat (PO4)3-: ≤0.001%; hợp chất sulfur (SO4)2-: ≤0.003% | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 | |
| 7 | Na2CO3 phân tích | 1 | Chai 1 kg | Hàm lượng ≥99.5%; nhiệt độ nóng chảy 851°C ; chlorit (Cl-): ≤0.001%; phosphat (PO4)3)-: ≤0.001%; hợp chất sulfur (SO4)2-: ≤0.003% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 8 | HCl công nghiệp | 3 | Can 30 kg | Nồng độ ≥35% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 9 | NaHCO3 công nghiệp | 1 | Bao 25 kg | Tinh khiết ≥99% | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 | |
| 10 | Na2CO3 công nghiệp | 1 | Bao 25 kg | Tinh khiết ≥99% | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 | |
| 11 | Polyetylenglycol | 1 | Thùng (200kg) | Nhiệt độ sôi: 82.5°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 12 | Dầu hạt cao su | 30 | Can 50kg | Dạng lỏng | Hạn sử dụng đến hết tháng 3 năm 2021 | |
| 13 | Metanol phân tích | 8 | Chai 1 lít | Tinh khiết > 99,6%; 1,1 (tỷ trọng hơi so với không khí); áp suất hóa hơi (50°C) 410 mmHg; áp suất hóa hơi (20°C) 97,68 mmHg; nhiệt bắt cháy 725° F | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 14 | Glycerin | 2 | Thùng 30 lít | Tỷ trọng hơi 3,1; áp suất hóa hơi (20°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 15 | H3PO4 phân tích | 6 | Chai 2.5 lít | Nồng độ 85 wt. % trong H2O; khối lượng riêng 1,685 g/mL; nhiệt độ sôi 158°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 16 | H2SO4 phân tích | 10 | Chai 1 lit | Nồng độ (95.0-98.0)%; khối lượng riêng 1,840 g/mL; nhiệt độ sôi 290°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 17 | Monoclobenzen | 13 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết ≥99.5%; 3,86 (tỷ trọng khí so với không khí); áp suất hóa hơi (25°C) 11,8 mmHg; khối lượng riêng 1,106 g/mL | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 | |
| 18 | Chloroform | 18 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết ≥99.5%; 4,1 (tỷ trọng khí so với không khí); áp suất hóa hơi (20°C) 160 mmHg; khối lượng riêng 1,492 g/mL; chứa (100-200) ppm chất ổn định amylen | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 19 | Tinh bột | 1 | Chai 1 kg | pH (5.0-7.0) (25°C, 2% trong nước); tan trong nước | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 | |
| 20 | Giấy thử pH | 6 | Hộp 100 tờ | (0-14) pH; thang đơn vị 1.0 pH | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 21 | KI | 3 | Chai 2 kg | Hàm lượng ≥99.0%; pH (6.0-9.2) (25°C, 5%); nhiệt độ nóng chảy 681°C; hợp chất chứa N ≤0.001% ; hàm lượng chất không tan ≤0.005% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 22 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 20 | Ống | Tỷ trọng 1.22 g/cm3 (20°C); pH (9 - 10) (H₂O, 20°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 23 | Ống chuẩn KOH 0.1N | 16 | Ống | Tỷ trọng 1.09 g/cm3 (20°C); pH 14 (H₂O, 20°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 24 | Ống chuẩn HCl 0.1N | 11 | Ống | Tỷ trọng 1.03 g/cm3 (20°C); pH | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 25 | Cyclohexan | 15 | Chai 1 lít | Tinh khiết ≥99%; 0.779 g/mL (25°C); nhiệt độ sôi 80.7°C; áp suất hóa hơi 168.8 mmHg (37.7°C), 77 mmHg (20°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 26 | Phenolphtalein | 1 | Chai 250g | Tỷ trọng 1.296 g/cm3 (20°C); nhiệt độ nóng chảy 263.7°C; áp suất hơi | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 27 | Ống chuẩn NaOH 0.1N | 15 | Ống | Tỷ trọng 1.09 g/cm3 (20°C); pH 13.8 (H₂O, 20°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 28 | HClO4 | 1 | Chai 2.5 lít | Hàm lượng (69.0-72.0)% (ACS specification); tạp chất chứa N ≤0.001%, ≤5 ppm Silicat và phosphat (SiO2); 1.664 g/mL (25°C); áp suất hơi 6.8 mmHg (25°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 29 | C2H5OH | 10 | Chai 1 lit | Nồng độ ≥90% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 30 | H3PO4 công nghiệp | 2 | Can 30 kg | Nồng độ ≥85% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 31 | H2SO4 công nghiệp | 2 | Can 30 kg | Nồng độ (95.0-98.0)% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 32 | Metanol công nghiệp | 10 | Can 30 kg | Nồng độ ≥96% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 33 | Cồn kĩ thuật | 20 | Can 30 lít | Nồng độ ≥85% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 34 | Sodium tungstate dihydrate | 8 | chai 1kg | Na2WO4.2H2O ≥99%; Nhiệt độ nóng chảy 698°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 35 | Benzyldimethylstearylammonium chloride hydrate | 4 | chai 1kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 36 | Anhydric acetic | 5 | Chai 1 lit | Tinh khiết ≥98.0%; khối lượng riêng 1.08 g/mL; tỷ trọng khí 3.5 (so với không khí); áp suất hơi 10 mmHg (36°C), 4 mmHg (20°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 37 | Hydroperoxyt phân tích | 60 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥30%; nhiệt độ sôi 107°C (1013 hPa); khối lượng riêng 1.11 g/cm3 (20°C); pH ≤ 3.5 (H₂O, 20°C); áp suất hóa hơi 18 hPa (20°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 38 | Tím tinh thể | 1 | hộp 50g | Nhiệt độ nóng chảy 205°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 39 | C8H5KO4 | 1 | Chai 1 kg | Tinh khiết ≥99.95%; nhiệt độ nóng chảy (295-300) °C; chlorit (Cl-): | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 40 | CH2Cl2 | 18 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết ≥99.5% chứa (40-150) ppm chất ổn định amylen; 1,325 g/mL | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 41 | Dung dịch Wijs | 18 | Chai 1 lít | Tỷ trọng 1,06 g/cm3 (20°C); Điểm bắt cháy 40°C; pH | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 42 | N-Butanol | 5 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết ≥99.4%; khối lượng riêng 0.81 g/mL (25°C); nhiệt độ sôi (116-118)°C; áp suất hơi 5.5 mmHg | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 43 | Axit acetic băng | 8 | Chai 1 lit | Tinh khiết ≥99.7%; áp suất hóa hơi 11.4 mmHg (20°C); nhiệt độ sôi (117-118)°C; khối lượng riêng 1.049 g/mL (25°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 | |
| 44 | Pyridin | 2 | Chai 2.5 lít | Tinh khiết ≥99.0%; 0.978 g/mL (25°C); nhiệt độ sôi 115°C; áp suất hơi 10 mmHg (13.2°C); 20 mmHg (25°C) | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 45 | Phễu lọc sứ hút chân không 200mm | 1 | Chiếc | Đường kính 200 mm | ||
| 46 | Phễu lọc sứ hút chân không 150mm | 1 | Chiếc | Đường kính 150 mm | ||
| 47 | Phễu lọc sứ hút chân không 100mm | 1 | Chiếc | Đường kính 100 mm | ||
| 48 | Bình hút ẩm thủy tinh 200mm | 1 | Chiếc | Vỉ inox 200mm, không vòi 5.8 lít | ||
| 49 | Bình hút ẩm thủy tinh 150mm | 1 | Chiếc | Vỉ inox 150mm, không vòi 2.4 lít | ||
| 50 | Bình hút ẩm thủy tinh 100mm | 1 | Chiếc | Vỉ inox 100mm, không vòi 0.7 lít | ||
| 51 | Cốc thủy tinh 1000ml | 2 | Chiếc | 1000ml , thành chia vạch, có mỏ | ||
| 52 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Chiếc | 250ml , thành chia vạch, có mỏ | ||
| 53 | Cốc thủy tinh 150ml | 5 | Chiếc | 150ml , thành chia vạch, có mỏ | ||
| 54 | Đĩa petri thủy tinh | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh 120x20mm | ||
| 55 | Đĩa petri nhựa | 4 | Chiếc | Nhựa - 150 mm | ||
| 56 | Bình tam giác thủy tinh 1000ml | 1 | Chiếc | Nhánh hút chân không 1000ml | ||
| 57 | Bình tam giác thủy tinh 2000ml | 1 | Chiếc | Nhánh hút chân không 2000ml | ||
| 58 | Chén cân thủy tinh | 5 | Chiếc | 70x40 mm; nắp nhám | ||
| 59 | Chén nung bằng sứ | 5 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động 1200oC; chịu hóa chất; dung tích 5ml | ||
| 60 | Ống ly tâm nhựa 50ml | 13 | Chiếc | 50 ml; nắp vặn | ||
| 61 | Ống ly tâm nhựa 15ml | 12 | Chiếc | 15 ml; nắp vặn | ||
| 62 | Quả bóp cao su | 2 | Chiếc | 3 van | Hạn sử dụng đến hết năm 2021 | |
| 63 | Giấy lọc định tính loại 1 | 2 | hộp 100 tờ | TB nhanh 11µm, 150mm | ||
| 64 | Bình cầu đáy tròn thủy tinh | 3 | Chiếc | 3 cổ nhám, 500ml , nhám chính 29/32, cổ phụ nghiêng nhám 14/23 | ||
| 65 | Bình phản ứng thủy tinh 500ml | 3 | Chiếc | Thân trụ; gờ bằng có rãnh | ||
| 66 | Nắp thủy tinh cho bình phản ứng 500ml | 3 | Chiếc | 4 cổ nhám | ||
| 67 | Bình cầu thủy tinh 1 cổ | 3 | Chiếc | 1000ml cổ nhám 29/32, đường kính 131 mm, đáy bằng | ||
| 68 | Sinh hàn xoắn ruột gà thủy tinh nhám 29 | 2 | Chiếc | 400 mm, 2 đầu cổ mài | ||
| 69 | Phễu nhỏ giọt hình trụ có chia vạch 100 ml | 3 | Chiếc | Cổ mài, khóa thủy tinh | ||
| 70 | Phễu chiết quả lê thủy tinh khoá TT 1000ml | 1 | Chiếc | Không chia vạch , cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 71 | Phễu chiết quả lê thủy tinh khoá TT 500ml | 1 | Chiếc | Không chia vạch , cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 72 | Phễu chiết quả lê thủy tinh khoá TT 250ml | 1 | Chiếc | Không chia vạch , cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 73 | Pipet thẳng thủy tinh 25ml | 8 | Chiếc | Loại B chia vạch cuối | ||
| 74 | Pipet thẳng thủy tinh 5ml | 8 | Chiếc | Loại A chia vạch cuối | ||
| 75 | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 2ml | 6 | Chiếc | 2ml (AS ) | ||
| 76 | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 1ml | 6 | Chiếc | 1ml, AS | ||
| 77 | Nhiệt kế thủy ngân 100oC | 1 | Chiếc | Thang chia 0.1oC, Dải đo: (0 - 100)oC | ||
| 78 | Nhiệt kế thủy ngân 150oC | 3 | Chiếc | Thang chia 1oC, Dải đo: (10 - 150)oC | ||
| 79 | Buret khóa thủy tinh 100ml | 2 | Chiếc | Vạch chia 1/10, loại (AS) | ||
| 80 | Buret khóa thủy tinh 50ml | 2 | Chiếc | 1/10, loại (AS) | ||
| 81 | Buret khóa thủy tinh 25ml | 3 | Chiếc | 1/10, loại (AS) | ||
| 82 | Buret khóa thủy tinh 10ml | 3 | Chiếc | 1/10, loại (AS) | ||
| 83 | Buret vi lượng (Micro Burette) | 2 | Chiếc | 5ml, khóa thuỷ tinh | ||
| 84 | Bình tam giác thủy tinh cổ mài 250ml | 15 | Chiếc | 250ml, thủy tinh | ||
| 85 | Bình tam giác thủy tinh cổ mài nắp nhựa | 5 | Chiếc | 500ml, nắp nhựa | ||
| 86 | Bình tam giác thủy tinh cổ mài nắp thủy tinh | 5 | Chiếc | 500ml, nắp thủy tinh | ||
| 87 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 | Chiếc | Thang chia 0.5oC, Dải đo: (10 - 200)oC | ||
| 88 | Sinh hàn xoắn ruột gà thuỷ tinh nhám 14 | 1 | Chiếc | 400 mm, 2 đầu cổ mài | ||
| 89 | Cốc thủy tinh | 2 | Chiếc | 600ml, Thành chia vạch, có mỏ | ||
| 90 | Mỡ chân không (Dow Corning High Vaccum Grease), | 1 | Tuýp | Nhiệt độ hoạt động -40°C-200°C | Hạn sử dụng đến hết năm 2022 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi