Gói thầu: Nhà xe giáo viên, Nhà xe học sinh; Nhà bảo vệ, Cổng hàng rào; Sân đường thoát nước; Cây xanh (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032716-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Nhà xe giáo viên, Nhà xe học sinh; Nhà bảo vệ, Cổng hàng rào; Sân đường thoát nước; Cây xanh (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 11:06:00 đến ngày 2021-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,402,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26039885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II (có một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự) và giá trị hợp đồng ≥ 5.655.636.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà xe giáo viên, Nhà xe học sinh; Nhà bảo vệ, Cổng hàng rào; Sân đường thoát nước; Cây xanh (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2) Trường THPT Hậu Thạnh Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - HÀNG RÀO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,876 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,023 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,676 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,831 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,384 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,654 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,384 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,384 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,534 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,918 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,301 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,572 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 32 | Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - CỔNG PHỤ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 13 | Sơn gấm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,304 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - CỔNG CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m |
| 19 | Ốp đá granite, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 20 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,494 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,662 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,663 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - NHÀ BẢO VỆ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 18 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,445 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,805 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,805 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,145 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,825 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,445 | m2 |
| 35 | Sơn gấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ sắt tráng kẽm 14x14x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ sắt tráng kẽm 14x14x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 52 | Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,358 | 100m3 |
| 2 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,73 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,3 | m3 |
| 4 | Rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.273 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m3 |
| 8 | Gối cống fi 400, fi 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,55 | cái |
| 9 | Gioang cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,775 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống bê tông ly tâm D 400 dày 50, L=4m, H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,525 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt Ống bê tông ly tâm D 600 dày 50, L=4m, H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | đoạn ống |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,55 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| F | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - CỬA XÃ A [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), D gốc 8-10cm, D ngọn 4-5cm, L =4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| G | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - CỬA XÃ B [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), D gốc 8-10cm, D ngọn 4-5cm, L =4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100m |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| H | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,986 | m2 |
| 5 | Bu long U phi 10 L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống inox phi 76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống inox phi 60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống inox phi 42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| I | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| J | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CẤP NGUÔN (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,411 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| K | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN THIẾT BỊ) - Tủ điện tổng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x400x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Zen 10C3-AR-A-V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCCB 4P-50A, 300mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt contactor 3P-50A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc xoay on/off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bộ khống chế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN THIẾT BỊ) - Thiết bị điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn trang trí hình cầu D300+bóng led Buld 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV(4Cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA(4Cx6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đơn 6mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CVV (3Cx1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Bulong D16mm dài 1000mm+RONDELL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | bảng điện 120x250x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 cực 6A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Cầu đấu 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 14 | cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Ốc xiết cáp U18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | con |
| 16 | cosse ép cáp 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| M | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CẤP NGUÔN (PHẦN THIẾT BỊ) - Tủ điện tổng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x400x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 400A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 200A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | công tắc chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | công tắc chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | volt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CẤP NGUÔN (PHẦN THIẾT BỊ) - Thiết bị điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt cáp LV-ABC 0,4/1kV( 4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 7 | băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 20m/1 mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mốc |
| 9 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | cosse ép cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 13 | cosse ép cáp 35,25,16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 14 | Lắp đặt trụ BTLT 8,4m 300KGF ghép đôi bao gồm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bu long D16, L=500 ghép trụ mỗi trụ 3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | colier sắt dẹp 250x4 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bulong VRSX750+RODELL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 26 | Ốc xiết cáp U18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| O | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ - Tủ điện tổng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3 cực 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ - Thiết bị điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVV đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Đế công tắc, ổ cắm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Ốc xiết cáp U18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| Q | HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 2) - HÀNG RÀO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,058 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng lưới B40, 3mm mạ kẽm cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,726 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| R | HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 2) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,718 | 100m3 |
| 2 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,5 | m3 |
| 4 | Rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.665 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,9 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 8 | Gối cống fi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 9 | Gioang cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống bê tông ly tâm D 400 dày 50, L=4m, H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | đoạn ống |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,468 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,943 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,376 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,444 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,236 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,562 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,624 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| S | NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - XÂY LẮP [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,337 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,544 | m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | 10m |
| 13 | Rải nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,037 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.586,716 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tole nhựa dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | 100m2 |
| 25 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,44 | m2 |
| 28 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | con |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,58 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| T | NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Nhà xe học sinh [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 1N+P-20A, dòng cắt 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế mcb lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 9 | cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | con |
| 11 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | sợi |
| U | NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Nhà xe giáo viên [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 1N+P-20A, dòng cắt 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế mcb lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 9 | cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 11 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 12 | Dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| V | NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước mái [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Nẹp nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| W | CÂY XANH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Trồng cỏ các loại (cỏ đậu phộng), (không bao gồm cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,135 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây xanh các loại (lộc vừng, phượng vĩ, sao đen, me tây,…), (không bao gồm cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | cây |
| 4 | Cây lộc vừng, cao:3.5m, đk gốc: 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 5 | Cây phượng vĩ, cao: 3.5m, đk gốc: 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 6 | Cây sao đen, cao:3m, đk gốc: 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 7 | Cây me tây, cao: 3m, đk gốc: 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 8 | Cây bằng lăng thái, cao:1.5-1.7m, đk gốc: 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 9 | Cây bò cạp vàng, cao:3.5m, đk gốc: 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 10 | Cây sứ trắng, cao:2.5m, đk gốc 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 11 | Cây hoàng yến, cao:1.5m, đk gốc: 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 12 | Cây cau trắng, cao: 2m vuốt lá, đk gốc lóng:10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 13 | Cây hồng lộc côn, cao tán: 1,2m, rộng tán: 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cây |
| 14 | Cây nhất chi mai, cao: 1.2m, đk gốc:3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 15 | Cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113,5 | m2 |
| 16 | Viền ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,65 | m2 |
| 17 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | m3 |
| 18 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | cây/90 ngày |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,312 | 100m2/tháng |
| 20 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,641 | m3 |
| X | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,335 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa, đường kính côn 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26039885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II (có một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự) và giá trị hợp đồng ≥ 5.655.636.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước | Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 12 | Máy lu | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy mài | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Năng suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 16 | Máy ủi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Dàn giáo | 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi