Gói thầu: Nhà xe giáo viên, Nhà xe học sinh; Nhà bảo vệ, Cổng hàng rào; Sân đường thoát nước; Cây xanh (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032716-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Nhà xe giáo viên, Nhà xe học sinh; Nhà bảo vệ, Cổng hàng rào; Sân đường thoát nước; Cây xanh (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210814524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 11:06:00 đến ngày 2021-10-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,402,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26039885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II (có một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự) và giá trị hợp đồng ≥ 5.655.636.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Nhà xe giáo viên, Nhà xe học sinh; Nhà bảo vệ, Cổng hàng rào; Sân đường thoát nước; Cây xanh (Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2)
Trường THPT Hậu Thạnh Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Long An (Địa chỉ: Lô 6-8, đường Tránh quốc lộ 1A, phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An). . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng (Địa chỉ: Số 39, đường Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Long An (Địa chỉ: 19, Trần Hưng Đạo, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - HÀNG RÀO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,509100m
4Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,876m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,908100m2
8Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,023m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,676m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,831m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,384m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,88m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,654m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V85,384m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,384m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,534m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,918m2
21Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,702tấn
22Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V290,301m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,572m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,899tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
32Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,496m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
B NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - CỔNG PHỤ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m
3Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
7Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
13Sơn gấm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
14Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
15Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
16Lắp đặt bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,304m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
24Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
C NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - CỔNG CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m
3Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
7Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,247m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
10Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
12Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,896m3
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26m
19Ốp đá granite, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,3m2
20Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
21Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m
22Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,494m2
26Lắp đặt bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,662m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
39Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,663m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
D NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - NHÀ BẢO VỆ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m
4Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
8Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,409m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
17Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
18Rải ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,445m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,805m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,805m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,145m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,825m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,445m2
35Sơn gấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
36Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,115m2
37Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
38Sản xuất cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ sắt tráng kẽm 14x14x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m2
39Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ sắt tráng kẽm 14x14x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
40Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
41Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
52Sản xuất bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
E NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,358100m3
2Rải ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,73100m2
3Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V327,3m3
4Rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V3.273m2
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V238,510m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,041100m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,684m3
8Gối cống fi 400, fi 600Mô tả kỹ thuật theo chương V209,55cái
9Gioang cao suMô tả kỹ thuật theo chương V105,775cái
10Lắp đặt Ống bê tông ly tâm D 400 dày 50, L=4m, H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V98,525đoạn ống
11Lắp đặt Ống bê tông ly tâm D 600 dày 50, L=4m, H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25đoạn ống
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,893m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,055100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V238,55cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,672m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,78m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233100m3
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẳn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
F NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - CỬA XÃ A [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), D gốc 8-10cm, D ngọn 4-5cm, L =4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
G NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - CỬA XÃ B [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), D gốc 8-10cm, D ngọn 4-5cm, L =4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9100m
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
H NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,962m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,689m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
4Lát đá bậc tam cấp, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,986m2
5Bu long U phi 10 L=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống inox phi 76x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
7Lắp đặt ống inox phi 60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
8Lắp đặt ống inox phi 42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
I NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,391m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
J NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CẤP NGUÔN (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V258,5m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,411m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
K NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN THIẾT BỊ) - Tủ điện tổng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt tủ điện 1000x600x400x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Zen 10C3-AR-A-V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt RCCB 4P-50A, 300mmAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 3P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt contactor 3P-50A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc xoay on/offMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Bộ khống chế điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN THIẾT BỊ) - Thiết bị điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp dựng trụ đèn cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Lắp đặt bộ đèn trang trí hình cầu D300+bóng led Buld 9WMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
3Lắp đặt cáp CXV(4Cx10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Lắp đặt cáp CXV/DSTA(4Cx6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Lắp đặt cáp đơn 6mm2 EMô tả kỹ thuật theo chương V310m
6Lắp đặt cáp CVV (3Cx1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
7Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
8Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
9Bulong D16mm dài 1000mm+RONDELLMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10bảng điện 120x250x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt MCB 1 cực 6A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Cầu đấu 4PMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
14cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Ốc xiết cáp U18Mô tả kỹ thuật theo chương V15con
16cosse ép cáp 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
M NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CẤP NGUÔN (PHẦN THIẾT BỊ) - Tủ điện tổng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt tủ điện 1000x600x400x1,5mm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 400A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3 cực 200A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCCB 3 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9công tắc chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10công tắc chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11volt kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CẤP NGUÔN (PHẦN THIẾT BỊ) - Thiết bị điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt cáp LV-ABC 0,4/1kV( 4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
2Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
3Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
4Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V271m
5Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
6Lắp đặt cáp CXV/DSTA (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
7băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V517m
8Mốc báo hiệu cáp ngầm 20m/1 mốcMô tả kỹ thuật theo chương V25mốc
9Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
10Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V437m
11Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
12cosse ép cáp 70Mô tả kỹ thuật theo chương V8con
13cosse ép cáp 35,25,16Mô tả kỹ thuật theo chương V20con
14Lắp đặt trụ BTLT 8,4m 300KGF ghép đôi bao gồm biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Bu long D16, L=500 ghép trụ mỗi trụ 3 bộMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20colier sắt dẹp 250x4 giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Bulong VRSX750+RODELLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Ốc vis các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100con
24Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
25cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
26Ốc xiết cáp U18Mô tả kỹ thuật theo chương V6con
O NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ - Tủ điện tổng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3 cực 50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
P NHÀ BẢO VỆ, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 1) - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ - Thiết bị điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt quạt đảo 1x47WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây cáp CVV đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
9Đế công tắc, ổ cắm âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
11cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Ốc xiết cáp U18Mô tả kỹ thuật theo chương V4con
Q HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 2) - HÀNG RÀO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,058m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,992m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m2
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,477m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
8Lắp dựng lưới B40, 3mm mạ kẽm cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V982,726m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
R HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC (GIAI ĐOẠN 2) - SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,718100m3
2Rải ny lôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,65100m2
3Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V366,5m3
4Rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V3.665m2
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V268,910m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,239100m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
8Gối cống fi 400Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
9Gioang cao suMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Lắp đặt Ống bê tông ly tâm D 400 dày 50, L=4m, H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V59đoạn ống
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,468m3
12Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m2
13Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,943100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,376m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,444m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,236m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,562100m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,624m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
S NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - XÂY LẮP [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,337m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,972m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
6Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,148100m2
11Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,544m3
12Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V37,6410m
13Rải nylonMô tả kỹ thuật theo chương V8,56100m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422100m3
15Bê tông gạch vỡ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,037m2
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,561tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,561tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4.586,716kg
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,587tấn
23Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
24Lợp mái bằng tole nhựa dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,658100m2
25Máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V103,44m2
28BulonMô tả kỹ thuật theo chương V132con
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,58m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
T NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Nhà xe học sinh [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt các loại đèn LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt MCB 1N+P-20A, dòng cắt 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đế mcb lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V580m
8Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
9cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V50con
11Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
12Dây rútMô tả kỹ thuật theo chương V50sợi
U NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Nhà xe giáo viên [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt các loại đèn LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt MCB 1N+P-20A, dòng cắt 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đế mcb lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
9cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V20con
11Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
12Dây rútMô tả kỹ thuật theo chương V20sợi
V NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước mái [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m
2Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Nẹp nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
W CÂY XANH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Trồng cỏ các loại (cỏ đậu phộng), (không bao gồm cỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,135100m2
2Trồng cây lá màu, bồn kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V2,177100m2
3Trồng cây xanh các loại (lộc vừng, phượng vĩ, sao đen, me tây,…), (không bao gồm cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V303cây
4Cây lộc vừng, cao:3.5m, đk gốc: 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
5Cây phượng vĩ, cao: 3.5m, đk gốc: 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
6Cây sao đen, cao:3m, đk gốc: 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
7Cây me tây, cao: 3m, đk gốc: 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
8Cây bằng lăng thái, cao:1.5-1.7m, đk gốc: 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
9Cây bò cạp vàng, cao:3.5m, đk gốc: 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
10Cây sứ trắng, cao:2.5m, đk gốc 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
11Cây hoàng yến, cao:1.5m, đk gốc: 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
12Cây cau trắng, cao: 2m vuốt lá, đk gốc lóng:10cmMô tả kỹ thuật theo chương V63cây
13Cây hồng lộc côn, cao tán: 1,2m, rộng tán: 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V71cây
14Cây nhất chi mai, cao: 1.2m, đk gốc:3cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
15Cỏ đậu phộngMô tả kỹ thuật theo chương V2.113,5m2
16Viền ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V217,65m2
17Đào đất hố trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,737m3
18Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V303cây/90 ngày
19Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V23,312100m2/tháng
20Đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V609,641m3
X HỆ THỐNG TƯỚI CÂY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,335m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,546m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,92100m
11Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa, đường kính côn 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
15Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26039885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.520797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II (có một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự) và giá trị hợp đồng ≥ 5.655.636.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.655.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt bê tông Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
4 Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
5 Máy đào một gầu Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
8 Máy đầm đất Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
9 Máy ép cọc trước Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy hàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
12 Máy lu Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy mài Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
14 Máy nén khí Năng suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
15 Máy trộn bê tông Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
16 Máy ủi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy thủy bình Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
18 Máy toàn đạc Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
19 Dàn giáo 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->