Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan Huyện uỷ Lộc Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Lộc Hà |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan Huyện uỷ Lộc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027817 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 11:17:00 đến ngày 2021-10-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,028,803 VNĐ ((Bảy triệu hai mươi tám nghìn tám trăm lẻ ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.745.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.423.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: Đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu các cơ quan Đảng Công sản Việt Nam;- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh theo Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 08 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; ≥ 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, ≥ 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh theo Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Soạn thảo văn bản, nhập dữ liệu (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Soạn thảo văn bản, nhập dữ liệu (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in laser, khổ giấy A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | In tem, nhãn hồ sơ (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy scan, khổ giấy A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ biên mục tài liệu (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Lộc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan Huyện uỷ Lộc Hà Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của cơ quan Huyện uỷ Lộc Hà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh. 2) Bảo lãnh dự thầu hợp lệ theo quy định tại mục 17 E-CDNT; 3) Tài liệu chứng minh có nguồn vốn tối thiểu 30% giá trị gói thầu để thực hiện gói thầu 4) Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019 và 2020. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 5/2021. 4) Tài liệu đã có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT lập theo biên bản nghiệm thu; 5) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, tài liệu xác nhận có kinh nghiệm trong các công việc tương tự; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Đảm bảo thực hiện hợp đồng 2) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) đóng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh hoặc không quá 150km tính từ Văn phòng Huyện ủy Lộc Hà có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; 3) E-HSDT bản gốc hoặc bản chính để đối chiếu với tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.028.803 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Huyện ủy Lộc Hà;
- Địa chỉ: Thị Trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
- Điện thoại: 02393.650.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lộc Hà + Địa chỉ: Huyện Lộc Hà - tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.65.66.67 - 02393.651.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Huyện ủy Lộc Hà; + Địa chỉ: Thị Trấn Lộc Hà, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.650.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Lộc Hà + Địa chỉ: Huyện Lộc Hà - tỉnh Hà Tĩnh + Điện thoại: 02393.65.66.67 - 02393.651.555 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bàn giao nhận tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 2 | Vận chuyến tài liệu lừ kho bảo quản đến địa điểm chinh lý (khoảng cách 100m) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chinh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chình sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập theo hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 10 | Hộ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mót | 67 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 19 | Vận chuyền tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 23 | Lập mục hồ sơ: Viết lời nói đấu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 24 | Lập mục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 25 | Lập mục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 26 | Lập mục hồ sơ: Hoàn chỉnh quyển mục lục | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu đã bao gồm thuế GTGT | mét | 67 | |
| 31 | Văn phòng phẩm để thực hiện Chỉnh lý bao gồm thuế GTGT | theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBDN tỉnh Hà Tĩnh | mét | 67 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.84745E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.423.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là484.745.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.423.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: Đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng chỉnh lý tài liệu các cơ quan Đảng Công sản Việt Nam;- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh theo Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên chỉnh lý | 8 | - Số lượng: ≥ 08 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; ≥ 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, ≥ 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh theo Mục 2.2 Chương 3 đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Soạn thảo văn bản, nhập dữ liệu (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) | 2 |
| 2 | Máy tính xách tay | Soạn thảo văn bản, nhập dữ liệu (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) | 2 |
| 3 | Máy in laser, khổ giấy A4 | In tem, nhãn hồ sơ (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) | 2 |
| 4 | Máy scan, khổ giấy A4 | Hỗ trợ biên mục tài liệu (có tài lieu chứng minh theo quy định tại Mục 2.3 Chương 3 đính kèm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi