Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị): Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc – giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056094-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (thiết bị): Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc – giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20201184742
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 11:28:00 đến ngày 2021-11-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,406,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.406.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921.893.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.484.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.453.251.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng về số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương. Trong đó đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ quản lý dự án
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng triển khai số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vai trò quản lý (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đào tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông- Đã tham gia thực hiện công việc đào tạo trong tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy quét khổ A0
- Đặc điểm thiết bị - Độ phân giải quang học: 2400 x 1200 dpi- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/phút (400 dpi)- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/phút (400 dpi)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4
- Đặc điểm thiết bị - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 hoặc tương đương- Độ phân giải: ≥600 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 45 tờ/phút ở 300 dpi+ Kiểu kết nối: USB 2.0
- Số lượng tối thiểu 24
3-Máy quét dạng chụp khổ A3
- Đặc điểm thiết bị - Cảm biến hình ảnh: CCD hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤ 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0- Công nghệ sử dụng: Có hỗ trợ công nghệ cho phép thực hiện quét các sổ hộ tịch không thể tháo rời.
- Số lượng tối thiểu 24
4-Máy scan tự động khổ A3 (ADF)
- Đặc điểm thiết bị - Cảm biến hình ảnh: CISx2 hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: ≥ 55 tờ/phút ở 300 dpi- Kết nối: USB 2.0.
- Số lượng tối thiểu 24
5-Máy tính bộ
- Đặc điểm thiết bị - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch
- Số lượng tối thiểu 96
6-Máy chủ
- Đặc điểm thiết bị Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời.
- Số lượng tối thiểu 12
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (thiết bị): Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc – giai đoạn 2
Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế chi tiết và dự toán dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo - Số 55, Ngõ 898, đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm tra Thiết kế chi tiết và dự toán dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý đầu tư và Công nghệ Thủ Đô – Địa chỉ: Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo – Địa chỉ: Số 55, Ngõ 898, đường Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Technology MT9 – Địa chỉ: Số 33, ngõ 472, đường Lạc Long Quân, Nhật Tân, Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo , địa chỉ: Số 55, ngõ 898, đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 528


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Võ Thị Xuân Đào - Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 528.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505. Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét tài liệu Sở Tư pháp Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 19.101
2 Nhập dữ liệu Kết hôn Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 256.969
3 Nhập dữ liệu Kết hôn Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 88.610
4 Nhập dữ liệu Kết hôn Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 44.305
5 Nhập dữ liệu Khai sinh Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 68.068
6 Nhập dữ liệu Khai sinh Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 36.036
7 Nhập dữ liệu Khai sinh Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 16.016
8 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 5.319
9 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 2.955
10 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.576
11 Nhập dữ liệu Khai Tử Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 7.857
12 Nhập dữ liệu Khai Tử Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 4.947
13 Nhập dữ liệu Khai Tử Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 873
14 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 580
15 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 464
16 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 58
17 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 88.380
18 Quét tài liệu Thành phố Biên Hòa Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 379.864
19 Nhập dữ liệu Kết hôn Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.857.711
20 Nhập dữ liệu Kết hôn Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 640.590
21 Nhập dữ liệu Kết hôn Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 320.295
22 Nhập dữ liệu Khai sinh Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 5.192.650
23 Nhập dữ liệu Khai sinh Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 2.749.050
24 Nhập dữ liệu Khai sinh Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.221.800
25 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 62.505
26 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 34.725
27 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 18.520
28 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 577.372
29 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 455.820
30 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 30.388
31 Nhập dữ liệu Khai Tử Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 898.938
32 Nhập dữ liệu Khai Tử Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 565.998
33 Nhập dữ liệu Khai Tử Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 99.882
34 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 63.510
35 Quét tài liệu Huyện Long Khánh Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 101.008
36 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 428.649
37 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 147.810
38 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 73.905
39 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.193.434
40 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 631.818
41 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 280.808
42 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 63.261
43 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 35.145
44 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 18.744
45 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 310.916
46 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 245.460
47 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 16.364
48 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 184.437
49 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 116.127
50 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 20.493
51 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 10.080
52 Quét tài liệu Huyện Vĩnh Cửu Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 70.113
53 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 352.263
54 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 121.470
55 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 60.735
56 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.000.484
57 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 529.668
58 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 235.408
59 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 3.483
60 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.935
61 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.032
62 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 125.742
63 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 99.270
64 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 6.618
65 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 94.284
66 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 59.364
67 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 10.476
68 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 20
69 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 16
70 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 2
71 Nhập dữ liệu Thay đổi, cc, bs Hộ tịch Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 16.984
72 Quét tài liệu Huyện Cẩm Mỹ Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 97.109
73 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 471.221
74 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 162.490
75 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 81.245
76 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.171.640
77 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 620.280
78 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 275.680
79 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 14.418
80 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 8.010
81 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 4.272
82 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 221.901
83 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 175.185
84 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 11.679
85 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 165.591
86 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 104.261
87 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 18.399
88 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 62.430
89 Quét tài liệu Huyện Long Thành Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 123.781
90 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 654.907
91 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 225.830
92 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 112.915
93 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.418.514
94 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 750.978
95 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 333.768
96 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 15.201
97 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 8.445
98 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 4.504
99 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 328.643
100 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 259.455
101 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 17.297
102 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 198.153
103 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 124.763
104 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 22.017
105 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 99.990
106 Quét tài liệu Huyện Định Quán Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 151.996
107 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 731.670
108 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 252.300
109 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 126.150
110 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.933.648
111 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.023.696
112 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 454.976
113 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 21.438
114 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 11.910
115 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 6.352
116 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 365.370
117 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 288.450
118 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 19.230
119 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 235.791
120 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 148.461
121 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 26.199
122 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 480
123 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 384
124 Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 48
125 Nhập dữ liệu Thay đổi, cc, bs Hộ tịch Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 68.442
126 Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 39
127 Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 42
128 Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 9
129 Quét tài liệu Huyện Nhơn Trạch Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 89.136
130 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 421.863
131 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 145.470
132 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 72.735
133 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.146.650
134 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 607.050
135 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 269.800
136 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 7.722
137 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 4.290
138 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 2.288
139 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 184.642
140 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 145.770
141 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 9.718
142 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 182.196
143 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 114.716
144 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 20.244
145 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 54.840
146 Quét tài liệu Huyện Xuân Lộc Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 137.241
147 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 632.432
148 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 218.080
149 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 109.040
150 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.798.396
151 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 952.092
152 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 423.152
153 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 27.918
154 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 15.510
155 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 8.272
156 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 304.361
157 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 240.285
158 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 16.019
159 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 275.913
160 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 173.723
161 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 30.657
162 Nhập dữ liệu Cải chính Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 21.054
163 Quét tài liệu Huyện Tân Phú Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 113.112
164 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 504.252
165 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 173.880
166 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 86.940
167 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.390.532
168 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 736.164
169 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 327.184
170 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 23.571
171 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 13.095
172 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 6.984
173 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 322.145
174 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 254.325
175 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 16.955
176 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 209.088
177 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 131.648
178 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 23.232
179 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 29.280
180 Quét tài liệu Huyện Thống Nhất Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trang A4 101.428
181 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 455.561
182 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 157.090
183 Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 78.545
184 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.419.364
185 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 751.428
186 Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 333.968
187 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 2.484
188 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 1.380
189 Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 736
190 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 194.180
191 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 153.300
192 Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 10.220
193 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 204.903
194 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 129.013
195 Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 22.767
196 Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Trường 21.450
197 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Gói 1
198 Đào tạo, rà soát và chuyển giao dữ liệu đã số hóa Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.640631E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921.893.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.406.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921.893.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.484.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.453.251.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng về số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương. Trong đó đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)104
2 Cán bộ hỗ trợ quản lý dự án 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng triển khai số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vai trò quản lý (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)63
3 Trưởng nhóm triển khai 15 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)32
4 Cán bộ phụ trách đào tạo 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông- Đã tham gia thực hiện công việc đào tạo trong tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy quét khổ A0 - Độ phân giải quang học: 2400 x 1200 dpi- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/phút (400 dpi)- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/phút (400 dpi)1
2 Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4 - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 hoặc tương đương- Độ phân giải: ≥600 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 45 tờ/phút ở 300 dpi+ Kiểu kết nối: USB 2.024
3 Máy quét dạng chụp khổ A3 - Cảm biến hình ảnh: CCD hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤ 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0- Công nghệ sử dụng: Có hỗ trợ công nghệ cho phép thực hiện quét các sổ hộ tịch không thể tháo rời.24
4 Máy scan tự động khổ A3 (ADF) - Cảm biến hình ảnh: CISx2 hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: ≥ 55 tờ/phút ở 300 dpi- Kết nối: USB 2.0.24
5 Máy tính bộ - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch96
6 Máy chủ Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời.12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->