Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị): Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc – giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (thiết bị): Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc – giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184742 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 11:28:00 đến ngày 2021-11-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,406,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.406.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921.893.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.484.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.453.251.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng về số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương. Trong đó đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ quản lý dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng triển khai số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vai trò quản lý (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông- Đã tham gia thực hiện công việc đào tạo trong tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quét khổ A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải quang học: 2400 x 1200 dpi- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/phút (400 dpi)- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/phút (400 dpi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 hoặc tương đương- Độ phân giải: ≥600 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 45 tờ/phút ở 300 dpi+ Kiểu kết nối: USB 2.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 3-Máy quét dạng chụp khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CCD hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤ 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0- Công nghệ sử dụng: Có hỗ trợ công nghệ cho phép thực hiện quét các sổ hộ tịch không thể tháo rời. |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 4-Máy scan tự động khổ A3 (ADF) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến hình ảnh: CISx2 hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: ≥ 55 tờ/phút ở 300 dpi- Kết nối: USB 2.0. |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 5-Máy tính bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 96 |
| 6-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (thiết bị): Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc – giai đoạn 2 Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vào cơ sở dữ liệu hộ tịch toàn quốc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thực hiện gói thầu: Catalog thiết bị và Hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc (hóa đơn) của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Võ Thị Xuân Đào - Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 528. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505. Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét tài liệu Sở Tư pháp | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 19.101 | |
| 2 | Nhập dữ liệu Kết hôn Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 256.969 | |
| 3 | Nhập dữ liệu Kết hôn Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 88.610 | |
| 4 | Nhập dữ liệu Kết hôn Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 44.305 | |
| 5 | Nhập dữ liệu Khai sinh Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 68.068 | |
| 6 | Nhập dữ liệu Khai sinh Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 36.036 | |
| 7 | Nhập dữ liệu Khai sinh Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 16.016 | |
| 8 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 5.319 | |
| 9 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 2.955 | |
| 10 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.576 | |
| 11 | Nhập dữ liệu Khai Tử Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 7.857 | |
| 12 | Nhập dữ liệu Khai Tử Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 4.947 | |
| 13 | Nhập dữ liệu Khai Tử Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 873 | |
| 14 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Sở Tư pháp số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 580 | |
| 15 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 464 | |
| 16 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Sở Tư pháp số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 58 | |
| 17 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Sở Tư pháp số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 88.380 | |
| 18 | Quét tài liệu Thành phố Biên Hòa | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 379.864 | |
| 19 | Nhập dữ liệu Kết hôn Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.857.711 | |
| 20 | Nhập dữ liệu Kết hôn Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 640.590 | |
| 21 | Nhập dữ liệu Kết hôn Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 320.295 | |
| 22 | Nhập dữ liệu Khai sinh Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 5.192.650 | |
| 23 | Nhập dữ liệu Khai sinh Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 2.749.050 | |
| 24 | Nhập dữ liệu Khai sinh Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.221.800 | |
| 25 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 62.505 | |
| 26 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 34.725 | |
| 27 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 18.520 | |
| 28 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 577.372 | |
| 29 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 455.820 | |
| 30 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 30.388 | |
| 31 | Nhập dữ liệu Khai Tử Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 898.938 | |
| 32 | Nhập dữ liệu Khai Tử Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 565.998 | |
| 33 | Nhập dữ liệu Khai Tử Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 99.882 | |
| 34 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Thành phố Biên Hòa số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 63.510 | |
| 35 | Quét tài liệu Huyện Long Khánh | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 101.008 | |
| 36 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 428.649 | |
| 37 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 147.810 | |
| 38 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 73.905 | |
| 39 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.193.434 | |
| 40 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 631.818 | |
| 41 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 280.808 | |
| 42 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 63.261 | |
| 43 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 35.145 | |
| 44 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 18.744 | |
| 45 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 310.916 | |
| 46 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 245.460 | |
| 47 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 16.364 | |
| 48 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 184.437 | |
| 49 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 116.127 | |
| 50 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Khánh số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 20.493 | |
| 51 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Long Khánh số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 10.080 | |
| 52 | Quét tài liệu Huyện Vĩnh Cửu | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 70.113 | |
| 53 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 352.263 | |
| 54 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 121.470 | |
| 55 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 60.735 | |
| 56 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.000.484 | |
| 57 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 529.668 | |
| 58 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 235.408 | |
| 59 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 3.483 | |
| 60 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.935 | |
| 61 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.032 | |
| 62 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 125.742 | |
| 63 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 99.270 | |
| 64 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 6.618 | |
| 65 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 94.284 | |
| 66 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 59.364 | |
| 67 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 10.476 | |
| 68 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 20 | |
| 69 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 16 | |
| 70 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 2 | |
| 71 | Nhập dữ liệu Thay đổi, cc, bs Hộ tịch Huyện Vĩnh Cửu số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 16.984 | |
| 72 | Quét tài liệu Huyện Cẩm Mỹ | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 97.109 | |
| 73 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 471.221 | |
| 74 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 162.490 | |
| 75 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 81.245 | |
| 76 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.171.640 | |
| 77 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 620.280 | |
| 78 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 275.680 | |
| 79 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 14.418 | |
| 80 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 8.010 | |
| 81 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 4.272 | |
| 82 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 221.901 | |
| 83 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 175.185 | |
| 84 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 11.679 | |
| 85 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 165.591 | |
| 86 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 104.261 | |
| 87 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 18.399 | |
| 88 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Cẩm Mỹ số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 62.430 | |
| 89 | Quét tài liệu Huyện Long Thành | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 123.781 | |
| 90 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 654.907 | |
| 91 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 225.830 | |
| 92 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 112.915 | |
| 93 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.418.514 | |
| 94 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 750.978 | |
| 95 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 333.768 | |
| 96 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 15.201 | |
| 97 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 8.445 | |
| 98 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 4.504 | |
| 99 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 328.643 | |
| 100 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 259.455 | |
| 101 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 17.297 | |
| 102 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Thành số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 198.153 | |
| 103 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 124.763 | |
| 104 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Long Thành số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 22.017 | |
| 105 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Long Thành số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 99.990 | |
| 106 | Quét tài liệu Huyện Định Quán | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 151.996 | |
| 107 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 731.670 | |
| 108 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 252.300 | |
| 109 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 126.150 | |
| 110 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.933.648 | |
| 111 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.023.696 | |
| 112 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 454.976 | |
| 113 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 21.438 | |
| 114 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 11.910 | |
| 115 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 6.352 | |
| 116 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 365.370 | |
| 117 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 288.450 | |
| 118 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 19.230 | |
| 119 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 235.791 | |
| 120 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 148.461 | |
| 121 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 26.199 | |
| 122 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 480 | |
| 123 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 384 | |
| 124 | Nhập dữ liệu Nuôi con nuôi Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 48 | |
| 125 | Nhập dữ liệu Thay đổi, cc, bs Hộ tịch Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 68.442 | |
| 126 | Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ Huyện Định Quán số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 39 | |
| 127 | Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ Huyện Định Quán số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 42 | |
| 128 | Nhập dữ liệu Sổ đăng ký giám hộ Huyện Định Quán số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 9 | |
| 129 | Quét tài liệu Huyện Nhơn Trạch | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 89.136 | |
| 130 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 421.863 | |
| 131 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 145.470 | |
| 132 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 72.735 | |
| 133 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.146.650 | |
| 134 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 607.050 | |
| 135 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 269.800 | |
| 136 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 7.722 | |
| 137 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 4.290 | |
| 138 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 2.288 | |
| 139 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 184.642 | |
| 140 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 145.770 | |
| 141 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 9.718 | |
| 142 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 182.196 | |
| 143 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 114.716 | |
| 144 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 20.244 | |
| 145 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Nhơn Trạch số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 54.840 | |
| 146 | Quét tài liệu Huyện Xuân Lộc | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 137.241 | |
| 147 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 632.432 | |
| 148 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 218.080 | |
| 149 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 109.040 | |
| 150 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.798.396 | |
| 151 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 952.092 | |
| 152 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 423.152 | |
| 153 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 27.918 | |
| 154 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 15.510 | |
| 155 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 8.272 | |
| 156 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 304.361 | |
| 157 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 240.285 | |
| 158 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 16.019 | |
| 159 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 275.913 | |
| 160 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 173.723 | |
| 161 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 30.657 | |
| 162 | Nhập dữ liệu Cải chính Huyện Xuân Lộc số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 21.054 | |
| 163 | Quét tài liệu Huyện Tân Phú | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 113.112 | |
| 164 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 504.252 | |
| 165 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 173.880 | |
| 166 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 86.940 | |
| 167 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.390.532 | |
| 168 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 736.164 | |
| 169 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 327.184 | |
| 170 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 23.571 | |
| 171 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 13.095 | |
| 172 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 6.984 | |
| 173 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 322.145 | |
| 174 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 254.325 | |
| 175 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 16.955 | |
| 176 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 209.088 | |
| 177 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 131.648 | |
| 178 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Tân Phú số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 23.232 | |
| 179 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Tân Phú số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 29.280 | |
| 180 | Quét tài liệu Huyện Thống Nhất | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trang A4 | 101.428 | |
| 181 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 455.561 | |
| 182 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 157.090 | |
| 183 | Nhập dữ liệu Kết hôn Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 78.545 | |
| 184 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.419.364 | |
| 185 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 751.428 | |
| 186 | Nhập dữ liệu Khai sinh Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 333.968 | |
| 187 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 2.484 | |
| 188 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 1.380 | |
| 189 | Nhập dữ liệu Nhận Cha mẹ con Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 736 | |
| 190 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 194.180 | |
| 191 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 153.300 | |
| 192 | Nhập dữ liệu Xác nhận TTHN Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 10.220 | |
| 193 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n ≤ 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 204.903 | |
| 194 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 129.013 | |
| 195 | Nhập dữ liệu Khai Tử Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu n > 50 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 22.767 | |
| 196 | Nhập dữ liệu Nhóm khác còn lại Huyện Thống Nhất số trường dữ liệu 15 | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Trường | 21.450 | |
| 197 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Gói | 1 | |
| 198 | Đào tạo, rà soát và chuyển giao dữ liệu đã số hóa | Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 và 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.640631E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921.893.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là26.406.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.921.893.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về số hóa tài liệu cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.484.417.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.453.251.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng về số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương. Trong đó đã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 10 | 4 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ quản lý dự án | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng- Có chứng nhận lập và quản lý dự án- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng triển khai số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vai trò quản lý (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 6 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm triển khai | 15 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng.Trong đó:+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét+ Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đào tạo | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông- Đã tham gia thực hiện công việc đào tạo trong tối thiểu 01 hợp đồng về số hóa dữ liệu hộ tịch (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quét khổ A0 | - Độ phân giải quang học: 2400 x 1200 dpi- Tốc độ quét màu: 2,75 mét/phút (400 dpi)- Tốc độ quét trắng đen: 17 mét/phút (400 dpi) | 1 |
| 2 | Máy quét ADF (quét tự động cuốn giấy) khổ A4 | - Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 hoặc tương đương- Độ phân giải: ≥600 dpi- Tốc độ quét (ADF): ≥ 45 tờ/phút ở 300 dpi+ Kiểu kết nối: USB 2.0 | 24 |
| 3 | Máy quét dạng chụp khổ A3 | - Cảm biến hình ảnh: CCD hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥ 600 dpi- Tốc độ quét: Màu: ≤ 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0- Công nghệ sử dụng: Có hỗ trợ công nghệ cho phép thực hiện quét các sổ hộ tịch không thể tháo rời. | 24 |
| 4 | Máy scan tự động khổ A3 (ADF) | - Cảm biến hình ảnh: CISx2 hoặc tương đương- Độ phân giải quang học: ≥600 dpi- Tốc độ quét: ≥ 55 tờ/phút ở 300 dpi- Kết nối: USB 2.0. | 24 |
| 5 | Máy tính bộ | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- RAM: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch | 96 |
| 6 | Máy chủ | Hỗ trợ cài đặt phần mềm thực hiện thi công và lưu trữ tài liệu điện tử tạm thời. | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi