Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056068-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211056011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 11:35:00 đến ngày 2021-10-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,759,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657638664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31527E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.231.376 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông bờ sông Nhà Lê xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa. Hạng mục: Đường giao thông bờ sông Nhà Lê (Tuyến 1 + Tuyến 2)
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Trung. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CTC. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. .


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Trung. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. .


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Trung. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung. Địa chỉ: Xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung. Địa chỉ: Xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông bờ sông nhà lê (tuyến 1 + tuyến 2)
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT39,9261m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,5933100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,4291100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo; phạm vi 1kmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,4291100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT43,651m3
6Mua đất đá thải đắp nềnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT492,635
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,9264100m3
8Thi công móng cấp phối đá dămTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,4487100m3
9Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT391,7888m3
10Ván khuôn nền mặt đường bê tôngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,6659100m2
11Ni lông cách lyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT24,4868100m2
12Đào nền đường - Cấp đất ITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT45,0391m3
13Đào nền đường - Cấp đất ITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,0535100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,6543100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, (phạm vi 1km)Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,5039100m3/1km
16Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT15,041m3
17Mua đất đá thải đắp nềnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT813,208m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT7,3928100m3
19Thi công móng cấp phối đá dămTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,1051100m3
20Rải ni lông cách lyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT24,0233100m2
21Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT383,0756m3
22Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,6716100m2
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,72911m3
24Đào móngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,1867100m3
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,8386m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,6771m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0878100m2
28Bê tông thành - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6,5966m3
29Ván khuôn thành mươngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,61100m2
30Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,9458m3
31Ván khuôn tấm đanTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,1796100m2
32Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,24tấn
33Đắp đất hoàn thiệnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6,7997m3
34Xây tường thành cống gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,1241m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,5944m2
36Đào nền đường - Cấp đất ITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT37,0781m3
37Đào nền đường - Cấp đất ITheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,3708100m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,8539100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, (phạm vi 1km)Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,8539100m3/1km
40Mua đất đá thải đắp nềnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT84,447m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,8445100m3
42Thi công móng cấp phối đá dămTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,4675100m3
43Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT74,08m3
44Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,4208100m2
45Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,6295100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657638664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31527E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.231.376 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Đầm cóc ≥ 50kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy bơm ≥ 0.2 kw1
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy lu ≥ 10T1
9 Máy ủi ≤ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->