Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, đánh giá, nhận xét tôn chỉ, mục đích, chất lượng nội dung thông tin của các cơ quan báo chí; xu hướng thông tin và tỷ lệ thông tin tích cực, tiêu cực và xử lý thông tin theo yêu cầu năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Báo chí |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, đánh giá, nhận xét tôn chỉ, mục đích, chất lượng nội dung thông tin của các cơ quan báo chí; xu hướng thông tin và tỷ lệ thông tin tích cực, tiêu cực và xử lý thông tin theo yêu cầu năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913258 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 482 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 12:04:00 đến ngày 2021-10-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.765.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin có (i) hạng mục phân tích nội dung thông tin báo điện tử hoặc trang tin điện tử hoặc mạng xã hội trên Internet (với nhà thầu chịu trách nhiệm về hệ thống phần mềm) HOẶC (ii) hạng mục hạ tầng công nghệ thông tin hoặc truyền dẫn (với nhà thầu chịu trách nhiệm về hạ tầng cho dịch vụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.668.004.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.004.014.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, …) hoặc Điện tử viễn thông, Toán tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Khoa họcmáy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, …) hoặc Điện tử viễn thông, Toán tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, …) hoặc Điện tử viễn thông, Toán tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Báo chí |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, đánh giá, nhận xét tôn chỉ, mục đích, chất lượng nội dung thông tin của các cơ quan báo chí; xu hướng thông tin và tỷ lệ thông tin tích cực, tiêu cực và xử lý thông tin theo yêu cầu năm 2021-2022 Phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai nhiệm vụ Tổng hợp, phân tích, đánh giá, nhận xét tôn chỉ, ,mục đích, chất lượng nội dung thông tin của các cơ quan báo chí; xu hướng thông tin và tỷ lệ thông tin tích cực, tiêu cực và xử lý thông tin theo yêu cầu năm 2021- 2022 482 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước có ngành nghề hoạt động thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. - Bản sao y báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) đã được kiểm toán (nếu có) (thời điểm chứng thực trong năm 2021) hoặc đã báo cáo tài chính đã nộp cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. - Bản sao y hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý hợp đồng (trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc Biên bản nghiệm thu/ Văn bản xác nhận ký với Chủ Đầu tư của các hợp đồng tương tự về việc đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), các tài liệu liên quan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT, hóa đơn. - Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, năng lực tài chính đã kê khai trong HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Báo chí - Địa chỉ: Số 7 Yết Kiêu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Số điện thoại: 024.39446290
Fax: 024.39446287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông - Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Số điện thoại: 024.39437097 - Số Fax: 024.38263477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Báo chí – Bộ Thông tin và Truyền thông - Địa chỉ: Số 7 Yết Kiêu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Điện thoại: 0243.9446294 - Fax: 0243.9446287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Báo chí - Địa chỉ: Số 7 Yết Kiêu, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Điện thoại: 0243.9446294 - Fax: 0243.9446287 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết lập dịch vụ; thực hiện kiểm thử hoặc vận hành thử; thời gian đào tạo, tập huấn hướng dẫn sử dụng dịch vụ | Thời gian triển khai tối đa 10 ngày | Gói dịch vụ | 1 | |
| 2 | Thuê hệ thống phần mềm lưu chiểu, rà soát, đo lường, quản lý báo chí điện tử trên không gian mạng (gồm phần mềm và hạ tầng dịch vụ) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 15 | |
| 3 | Chuyển giao thông tin và dữ liệu hình thành trong quá trình cung cấp dịch vụ (các báo cáo, dữ liệu nội dung lưu chiểu các báo, bộ tiêu chí đánh giá sắc thái, dữ liệu cấu hình và các tham số phục vụ phân tích đánh giá về tôn chỉ mục đích, sắc thái thông tin) | Thời gian triển khai tối đa 20 ngày | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.765E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.765.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin có (i) hạng mục phân tích nội dung thông tin báo điện tử hoặc trang tin điện tử hoặc mạng xã hội trên Internet (với nhà thầu chịu trách nhiệm về hệ thống phần mềm) HOẶC (ii) hạng mục hạ tầng công nghệ thông tin hoặc truyền dẫn (với nhà thầu chịu trách nhiệm về hạ tầng cho dịch vụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.668.004.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.004.014.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy dự án | 1 | Tốt nghiêp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, …) hoặc Điện tử viễn thông, Toán tin | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 10 | Tốt nghiêp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Khoa họcmáy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, …) hoặc Điện tử viễn thông, Toán tin | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ vận hành | 2 | Tốt nghiêp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin (Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, …) hoặc Điện tử viễn thông, Toán tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi