Gói thầu: Cung cấp và thay thế thiết bị cho các nhà vệ sinh tại Cao ốc Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thay thế thiết bị cho các nhà vệ sinh tại Cao ốc Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 13:26:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,026,760 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và thay thế thiết bị cho các nhà vệ sinh tại Cao ốc Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Cung cấp và thay thế thiết bị cho các nhà vệ sinh tại Cao ốc Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cầu một khối kèm nắp rửa điện tử | Bàn cầu một khối: MS885DW7, nhãn hiệu TOTO. Nắp rửa điện tử: TCF6631A, nhãn hiệu TOTO hoặc loại khác tương đương có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ như nêu tại cột “Mô tả hàng hóa” kèm tài liệu kỹ thuật chứng minh | 14 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật bàn cầu: Thiết kế: Thân dài; Hệ thống xả: Tornado; Loại xả: Nhấn đôi; Lượng nước sử dụng: 4.5/3.0 (L) (cho phép sai số ± 5%); Áp lực nước sử dụng trong khoảng: 0.05 ~ 0.70 (Mpa); Tâm xả: 305 (mm); Mặt nước đọng:105 x 143 (mm) (cho phép sai số ± 5%); Đường kính ống thải:Φ63 (mm); Kích thước sản phẩm: L701✕W387✕H645 (mm) (cho phép sai số mỗi chiều ± 5%); Men sứ chống dính CeFIONtect. Chức năng nắp rửa: Vòi rửa massage đa chức năng, rửa bằng nước ấm, sấy khô, sưởi ấm nắp ngồi, phun sương lòng bàn cầu & tự vệ sinh vòi rửa trước và sau khi sử dụng. Đặc tính kỹ thuật nắp rửa: Kích thước: 478x531x188(mm) (cho phép sai số mỗi chiều ± 5%); Áp lực nước trong khoảng: 0.05~0.75 (MPa); Công suất: 262~307 W; Nguồn điện: 220-240V 50/60Hz; Có nối đất chống giật; Chiều dài dây nguồn: 1200 (mm) (cho phép sai số ± 5%); Vật liệu: Nhựa; Màu trắng. Bao gồm cả công lắp đặt, thay thế: đục tường, cắt gạch (Chi tiết theo bản vẽ số VCBT/EL/01 đính kèm), bịt bột chống cháy các lỗ đục xuyên tường, xuyên sàn, chỉ thi công ngoài giờ làm việc và các ngày thứ Bảy, Chủ nhật; vệ sinh hoàn trả mặt bằng sạch sẽ trước giờ làm việc của ngày kế tiếp | |
| 2 | Vòi cảm ứng | AMV-90 (220V), nhãn hiệu Inax hoặc loại khác tương đương có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ như nêu tại cột “Mô tả hàng hóa” kèm tài liệu kỹ thuật chứng minh | 23 | Bộ | Sử dụng điện: 220V/ 50-60Hz; Áp suất nước cấp trong khoảng: 0.5Mpa - 0.6Mpa; Kích thước: 67x143x96 mm (cho phép sai số mỗi chiều ± 5%); Lượng nước sử dụng: 2.5 l/ phút (cho phép sai số ± 5%); Chất liệu thân vòi: Đồng mạ Crom; Bao gồm cả công lắp đặt, thay thế | |
| 3 | Ổ cắm đơn 3 chấu | E15R_WE_G19, nhãn hiệu Schneider hoặc loại khác tương đương có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ như nêu tại cột “Mô tả hàng hóa” kèm tài liệu kỹ thuật chứng minh | 24 | Cái | Loại 3 chân cắm; Theo kiểu Anh; Có công tắc; Dòng điện tối thiểu: 13A; Bao gồm cả công lắp đặt (chi tiết theo bản vẽ số VCBT/EL/02 đính kèm) | |
| 4 | Mặt che phòng thấm nước cho ổ cắm đơn vuông | E223R_TR, nhãn hiệu Schneider hoặc loại khác tương đương có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ như nêu tại cột “Mô tả hàng hóa” kèm tài liệu kỹ thuật chứng minh | 14 | Cái | Mặt vuông; Gioăng chống nước; Nắp mica trong suốt; Bao gồm cả công lắp đặt | |
| 5 | Dây điện 1x1,5 | nhãn hiệu Tayahoặc loại khác tương đương có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ như nêu tại cột “Mô tả hàng hóa” kèm tài liệu kỹ thuật chứng minh | 300 | m | Điện áp từ 450V đến 750V; Ruột đồng, vỏ bọc PVC; Mặt cắt danh định: 1.5 mm2; Cấu tạo: 7x 0.53mm; Bao gồm cả công lắp đặt: đục tường, cắt gạch, lắp đặt ống luồn dây, lắp đặt dây điện, lắp đặt ổ cắm (Chi tiết theo bản vẽ số VCBT/EL/02 đính kèm), bịt bột chống cháy các lỗ đục xuyên tường, xuyên sàn, chỉ thi công ngoài giờ làm việc và các ngày thứ Bảy, Chủ nhật; vệ sinh hoàn trả mặt bằng sạch sẽ trước giờ làm việc của ngày kế tiếp | |
| 6 | Dây điện 1x2,5 | nhãn hiệu Taya hoặc loại khác tương đương có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ như nêu tại cột “Mô tả hàng hóa” kèm tài liệu kỹ thuật chứng minh | 300 | m | Điện áp từ 450V đến 750V; Ruột đồng, vỏ bọc PVC; Mặt cắt danh định: 2.5 mm2; Cấu tạo: 7x 0.67mm2; Bao gồm cả công lắp đặt: đục tường, cắt gạch, lắp đặt ống luồn dây, lắp đặt dây điện (Chi tiết theo bản vẽ số VCBT/EL/01 đính kèm), bịt bột chống cháy các lỗ đục xuyên tường, xuyên sàn, chỉ thi công ngoài giờ làm việc và các ngày thứ Bảy, Chủ nhật; vệ sinh hoàn trả mặt bằng sạch sẽ trước giờ làm việc của ngày kế tiếp | |
| 7 | Bộ xả cảm ứng | OK-100SET (A), nhãn hiệu Inax hoặc loại khác tương đương có đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ như nêu tại cột “Mô tả hàng hóa” kèm tài liệu kỹ thuật chứng minh | 17 | Bộ | Sử dụng 4 pin 1,5V(AA); Trường hợp pin yếu, đèn sẽ phát sáng tối thiểu 5 giây; Khoảng cách cảm biến: trong phạm vi 500mm; Trường hợp không sử dụng trong vòng 8 giờ, nước sẽ tự động xả không quá 1 lần; Áp lực nước: 0.7~7.6kgf/cm2; Kích thước: 75x147x129x91x75mm (cho phép sai số mỗi chiều ± 5%); Bao gồm cả công lắp đặt, thay thế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi