Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055511-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 13:43:00 đến ngày 2021-11-01 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,088,983,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8133475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.462.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.924.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực:* 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Bình Mỹ, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như, Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ BÌNH MỸ
1Ống uPVC DN10034,09100m
2Ống uPVC DN806,36100m
3Ống uPVC DN50185,21100m
4Ống HDPE D1100,7100m
5Ống HDPE D631,69100m
6Van cổng ty chìm DN100 BB3cái
7Van cổng ty chìm DN80 BB1cái
8Van cổng ty chìm DN50 BB85cái
9Măng sông lồng gang DN2002cái
10Măng sông lồng gang DN15012cái
11Măng sông lồng gang DN10019cái
12Măng sông lồng gang DN8023cái
13Nối uPVC DN50 EE26cái
14Tê uPVC DN200x100 EEE1cái
15Tê uPVC DN150x80 EEE12cái
16Tê uPVC DN100x100 EEE2cái
17Tê uPVC DN100x50 EEE17cái
18Tê uPVC DN80x50 EEE24cái
19Tê uPVC DN50x50 EEE48cái
20Flanger Adapter DN1002cái
21Cút uPVC 90 độ DN100 EE1cái
22Cút uPVC 90 độ DN50 EE35cái
23Cút uPVC 45 độ DN50 EE37cái
24Côn uPVC DN100x801cái
25Côn uPVC DN80x5013cái
26Bích uPVC DN1004cái
27Bích uPVC DN802cái
28Bích uPVC DN50170cái
29Nút bịt uPVC DN5053cái
30Ống cơi van uPVC D168, PN90,89100m
31Nắp hộp van89cái
32Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE3cái
33Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE20cái
34Van cổng ty chìm DN50 BB23cái
35Bích uPVC DN5046cái
36Ống cơi van uPVC D168, PN100,23100m
37Nắp hộp van23cái
38Đai khởi thủy HDPE DN100x202cái
39Đai khởi thủy HDPE DN50x204cái
40Hai đầu ren ngoài đồng DN204cái
41Van ren đồng 2 chiều DN206cái
42Ống inox DN200,03100m
43Bầu xả khí DN206cái
44Hộp bảo vệ2cái
45Đồng hồ đo lưu lượng DN502cái
46Van gang DN502cái
47Ống cơi van uPVC D168, PN90,04100m
48Nắp hộp van4cái
49Bích uPVC DN5010cái
50Flanger Adapter DN502cái
51Ống uPVC DN1500,79100m
52Ống uPVC DN1001,22100m
53Mối nối mềm DN10016cái
54Bích nối đơn uPVC DN10016cái
55Bích nối đơn uPVC DN5030cái
56Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN10016cái
57Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN5030cái
58Đầu nối bằng bích HDPE D11016cái
59Đầu nối bằng bích HDPE D6330cái
60Măng sông lồng gang DN504cái
61Bích nối đơn uPVC DN504cái
62Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN504cái
63Đầu nối bằng bích HDPE D634cái
64Cút HDPE 45 độ D638cái
65Tê gang DN100x100 FFB3cái
66Măng sông lồng gang DN1003cái
67Bích uPVC DN1006bộ
68Van cổng ty chìm DN100 BB3cái
69Ống uPVC DN1000,06100m
70Ống uPVC D168 (168mmX7.0mm)0,03100m
71Nắp hộp van gang3cái
72Trụ cứu hỏa DN1003cái
73Khoan qua đường1,9100m
74Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm186,9100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm6,36100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm34,79100m
77Khử trùng ống nước D228,05100m
78Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)210,43M3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3.304,73m3
80Đào kênh mương, chiều rộng 32,27100m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính356,91m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính3,68100m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính2.913,31m3
84Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính28,28100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 7,91100m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,466100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,155100m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,336m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,14100m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,18m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 14,352m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,296m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,652m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7559,539m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7598,317m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,151tấn
97Thép L40x40,867tấn
98Sỏi lọc D=0,5-2,4mm2,484m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,376tấn
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,102100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,672m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,79m3
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ1,383100m2
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,171m3
105Cắt mặt đường bê tông30,58100m
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW64,71m3
107Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW15,365m3
108Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20064,71m3
109Hoàn trả gạch Creramic 400x400214,8m2
110Hoàn trả gạch Tezzazo 400x400395,9m2
111Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10,42610m3
112Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10,42610m3
113Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10,42610m3
B NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,95m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,177tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,425m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,944m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,094100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,472m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,805m3
9Gia công cửa sách sắt2m2
10Gia công cửa kéo có lá dày 1,2mm5,28m2
11Lắp dựng cửa7,28m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7528,052m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7528,052m2
14Bả bằng bột bả vào tường56,104m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 759,36m2
16Lát nền, sàn, gạch 400x4008,28m2
17Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm0,125100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ28,052m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ28,052m2
20Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,50,049tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,049tấn
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ4,1441m2
C TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ TÂN BÌNH
1Ống uPVC DN8028,97100m
2Ống uPVC DN50267,9100m
3Ống HDPE D900,17100m
4Ống HDPE D631,91100m
5ống inox DN500,15100m
6Van cổng ty chìm DN100 BB1cái
7Van cổng ty chìm DN80 BB2cái
8Van cổng ty chìm DN50 BB97cái
9Măng sông lồng gang DN15011cái
10Măng sông lồng gang DN10029cái
11Măng sông lồng gang DN809cái
12Nối uPVC DN50 EE34cái
13Thập uPVC DN50x50 EEEE1cái
14Tê uPVC DN150x80 EEE11cái
15Tê uPVC DN100x80 EEE1cái
16Tê uPVC DN100x50 EEE28cái
17Tê uPVC DN80x50 EEE10cái
18Tê uPVC DN50x50 EEE53cái
19Cút uPVC 90 độ DN80 EE1cái
20Cút uPVC 45 độ DN80 EE2cái
21Cút uPVC 90 độ DN50 EE28cái
22Cút uPVC 45 độ DN50 EE31cái
23Côn uPVC DN80x5011cái
24Bích uPVC DN1002cái
25Bích uPVC DN804cái
26Bích uPVC DN50194cái
27Nút bịt uPVC DN801cái
28Nút bịt uPVC DN5052cái
29Ống cơi van uPVC D168, PN91100m
30Nắp hộp van100cái
31Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE1cái
32Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE32cái
33Van cổng ty chìm DN50 BB33cái
34Bích uPVC DN5066cái
35Ống cơi van uPVC D168, PN90,17100m
36Nắp hộp van33cái
37Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE1cái
38Đai khởi thủy HDPE DN50x205cái
39Hai đầu ren ngoài đồng DN204cái
40Van ren đồng 2 chiều DN206cái
41Ống inox DN200,03100m
42Bầu xả khí DN206cái
43Ống uPVC DN1001,99100m
44Mối nối mềm DN802cái
45Bích nối đơn uPVC DN802cái
46Bích nối đơn uPVC DN5044cái
47Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN802cái
48Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN5044cái
49Đầu nối bằng bích HDPE D1102bộ
50Đầu nối bằng bích HDPE D6344cái
51Bích nối đơn uPVC DN504cái
52Cút 45 độ inox DN508cái
53Khoan qua đường2,08100m
54Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm269,78100m
55Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm29,14100m
56Khử trùng ống nước D298,92100m
57Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)236,922M3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2.752,48m3
59Đào kênh mương, chiều rộng 52,67100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính305,98m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính6,14100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính2.425,03m3
63Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính46,07100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 9,87100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,586100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,195100m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1505,008m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,171100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,032m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 19,008m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,296m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,108m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7582,4m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75136,8m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,189tấn
76Thép L40x41,1tấn
77Sỏi lọc D=0,5-2,4mm3,564m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,491tấn
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,44100m2
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,8m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,102m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ1,243100m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,728m3
84Cắt mặt đường bê tông29,28100m
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW59,57m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW14,221m3
87Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20059,57m3
88Hoàn trả gạch men 400x400173,6m2
89Hoàn trả gạch Tezzazo 400x400376,5m2
90Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,02100m2
91Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,87910m3
92Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,87910m3
93Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,87910m3
D THIẾT BỊ
1Máy phát điện 62KVA1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8133475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.626695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.462.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.924.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực:* 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít1
4 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg1
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm1
6 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông1
8 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông1
9 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước1
10 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép1
11 Máy khoan ngầm có định hướng Đặc điểm thiết bị: Khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->