Gói thầu: kiên cố hóa thủy lợi nội đồng, đường đan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055491-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu kiên cố hóa thủy lợi nội đồng, đường đan
Số hiệu KHLCNT 20211035499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 13:36:00 đến ngày 2021-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,772,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4,5 tỷ đồng; X ≥ 4,5 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình cống bê tông cốt thép có quy mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV.
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn.
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1HP ÷ 2HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị bơm cát hoặc thuyền bơm kết cấu riêng.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 kiên cố hóa thủy lợi nội đồng, đường đan
Kiên cố hóa thủy lợi Mười Tạ (từ lộ An Phong Mỹ Hòa - Kênh 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Cty TNHH Tư vấn xây dựng Techcons; địa chỉ: Số 212, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Cty TNHH Tư vấn xây dựng Quốc Thắng ĐT; địa chỉ: Số 3070, cụm dân cư Thanh Mỹ, ấp Hưng Lợi, xã Thanh Mỹ, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Kiên cố hoá thủy lợi nội đồng, đường đan
1Đào móng chiều rộng Theo Mục II Chương V HSMT40,8029100m3
2Đóng cọc tràm L=3m, Dn=3.8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT139,6088100m
3Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT181,0392m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT181,0392m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo Mục II Chương V HSMT2,4991100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cửa lấy nước, ĐK 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0386tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,0703tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,0703tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Mục II Chương V HSMT0,7296100m2
10Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT0,7562m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Mục II Chương V HSMT8cái
12Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo Mục II Chương V HSMT27,4104100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mmTheo Mục II Chương V HSMT7,2719tấn
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mmTheo Mục II Chương V HSMT10,015tấn
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmTheo Mục II Chương V HSMT21,2836tấn
16Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mmTheo Mục II Chương V HSMT4,0255tấn
17Ván khuôn móng dài (bản đáy)Theo Mục II Chương V HSMT2,0887100m2
18Ván khuôn kênh bê tông, cống ngầm, vượt kênh (Vận dụng định mức)Theo Mục II Chương V HSMT56,1418100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bản đáy)Theo Mục II Chương V HSMT213,0342m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Vận dụng định mức)Theo Mục II Chương V HSMT560,7833m3
21Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT57,4165m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0499tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3223tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0533tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,8536100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT3,005m3
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN 92, Vận dụng định mứcTheo Mục II Chương V HSMT371,68m
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,3976tấn
29Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,1312100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,716m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT1,0042tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3255tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3255tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT1,0336100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT11,242m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0431tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,2016tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0355tấn
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,27100m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,6875m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0132tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0181tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0719tấn
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,0903100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT0,7125m3
46Gia công cửa van thép (Vận dụng định mức)Theo Mục II Chương V HSMT1,0424tấn
47Cung cấp ron cao su chữ P-20Theo Mục II Chương V HSMT42md
48Cung cấp keo dán ron cao su chữ PTheo Mục II Chương V HSMT1bộ
49Lắp đặt cửa van thép (Vận dụng định mức)Theo Mục II Chương V HSMT1,0424tấn
50Cung cấp palang xích sức nâng 1 tấnTheo Mục II Chương V HSMT6Cái
51Gia công tấm đậy bằng thép tấm (VDĐM)Theo Mục II Chương V HSMT0,047tấn
52Cung cấp dây xích mạ kẽm D10, L=1mTheo Mục II Chương V HSMT8Md
53Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V HSMT57,26141m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Mục II Chương V HSMT0,56100m
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT49,64100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT19,856100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT45,1273100m3
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT10,7034100m3
59Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT39,3085100m3
60Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Mục II Chương V HSMT32,2201100m3
61Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Mục II Chương V HSMT49,414100m2
62Đóng cọc tràm L=3m Dn=3.8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT17,5032100m
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT4,7685m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT4,7685m3
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,3144tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,3123tấn
67Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,3507100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,6403100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT7,293m3
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT6,3393m3
71Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo Mục II Chương V HSMT38,418100m2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmTheo Mục II Chương V HSMT21,3366tấn
73Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Mục II Chương V HSMT2,9424100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (không tính gỗ làm khe co giản và nhựa đường)Theo Mục II Chương V HSMT461,016m3
75Cắt khe đường đường đanTheo Mục II Chương V HSMT122,410m
76Cung cấp nhựa đường rót vào khe (tạm tính 1,35 tấn/m3)Theo Mục II Chương V HSMT495,72kg
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,4681m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II Chương V HSMT0,108m3
79Gia công trụ biển báo théo ống STK D90 dày 2.5mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1209tấn
80Gia công cột bằng thép tấmTheo Mục II Chương V HSMT0,098tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V HSMT7,7321m2
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Mục II Chương V HSMT1cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Mục II Chương V HSMT1cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 70x50cmTheo Mục II Chương V HSMT6cái
85Cung cấp bulon neo D16, L=50cmTheo Mục II Chương V HSMT32Cái
86Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D70cmTheo Mục II Chương V HSMT1Biển
87Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmTheo Mục II Chương V HSMT1Biển
88Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 70x50cmTheo Mục II Chương V HSMT6Biển
89Cung cấp nút chụp PVC D90Theo Mục II Chương V HSMT8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4,5 tỷ đồng; X ≥ 4,5 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình cống bê tông cốt thép có quy mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp22
3 Đội trưởng 1 hoàn thành khoá học đào tạo nghề22
4 Công nhân 10 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
3 Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T. trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất1
8 Máy bơm hoặc động cơ bơm nước công suất từ 1HP ÷ 2HP2
9 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
10 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép2
11 Thiết bị bơm cát hoặc thuyền bơm kết cấu riêng. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->