Gói thầu: kiên cố hóa thủy lợi nội đồng, đường đan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | kiên cố hóa thủy lợi nội đồng, đường đan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 13:36:00 đến ngày 2021-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,772,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4,5 tỷ đồng; X ≥ 4,5 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình cống bê tông cốt thép có quy mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 1HP ÷ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị bơm cát hoặc thuyền bơm kết cấu riêng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
kiên cố hóa thủy lợi nội đồng, đường đan Kiên cố hóa thủy lợi Mười Tạ (từ lộ An Phong Mỹ Hòa - Kênh 3) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Kiên cố hoá thủy lợi nội đồng, đường đan | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Mục II Chương V HSMT | 40,8029 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3m, Dn=3.8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 139,6088 | 100m |
| 3 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 181,0392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 181,0392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4991 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa lấy nước, ĐK 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0386 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0703 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0703 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7296 | 100m2 |
| 10 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7562 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cái |
| 12 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 27,4104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2719 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,2836 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,0255 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài (bản đáy) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,0887 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn kênh bê tông, cống ngầm, vượt kênh (Vận dụng định mức) | Theo Mục II Chương V HSMT | 56,1418 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Bản đáy) | Theo Mục II Chương V HSMT | 213,0342 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Vận dụng định mức) | Theo Mục II Chương V HSMT | 560,7833 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,4165 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3223 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0533 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8536 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,005 | m3 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN 92, Vận dụng định mức | Theo Mục II Chương V HSMT | 371,68 | m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3976 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,716 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0042 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3255 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3255 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0336 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,242 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0431 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2016 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0355 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6875 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0132 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0181 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0719 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0903 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7125 | m3 |
| 46 | Gia công cửa van thép (Vận dụng định mức) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0424 | tấn |
| 47 | Cung cấp ron cao su chữ P-20 | Theo Mục II Chương V HSMT | 42 | md |
| 48 | Cung cấp keo dán ron cao su chữ P | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cửa van thép (Vận dụng định mức) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0424 | tấn |
| 50 | Cung cấp palang xích sức nâng 1 tấn | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Gia công tấm đậy bằng thép tấm (VDĐM) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 52 | Cung cấp dây xích mạ kẽm D10, L=1m | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | Md |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,2614 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 49,64 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 19,856 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 45,1273 | 100m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,7034 | 100m3 |
| 59 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 39,3085 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II Chương V HSMT | 32,2201 | 100m3 |
| 61 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Mục II Chương V HSMT | 49,414 | 100m2 |
| 62 | Đóng cọc tràm L=3m Dn=3.8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,5032 | 100m |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,7685 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,7685 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3144 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3123 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3507 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6403 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,293 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,3393 | m3 |
| 71 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 38,418 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,3366 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,9424 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (không tính gỗ làm khe co giản và nhựa đường) | Theo Mục II Chương V HSMT | 461,016 | m3 |
| 75 | Cắt khe đường đường đan | Theo Mục II Chương V HSMT | 122,4 | 10m |
| 76 | Cung cấp nhựa đường rót vào khe (tạm tính 1,35 tấn/m3) | Theo Mục II Chương V HSMT | 495,72 | kg |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,468 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,108 | m3 |
| 79 | Gia công trụ biển báo théo ống STK D90 dày 2.5mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1209 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,098 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,732 | 1m2 |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 70x50cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 85 | Cung cấp bulon neo D16, L=50cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 32 | Cái |
| 86 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Biển |
| 87 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Biển |
| 88 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 70x50cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | Biển |
| 89 | Cung cấp nút chụp PVC D90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4,5 tỷ đồng; X ≥ 4,5 tỷ đồng.Hợp đồng thi công xây dựng công trình cống bê tông cốt thép có quy mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T. | trọng lượng từ ≥6,0 T đến ≤10,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. | tải trọng hàng hóa từ ≥2,5 tấn đến ≤5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 8 | Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | công suất từ 1HP ÷ 2HP | 2 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 2 |
| 11 | Thiết bị bơm cát hoặc thuyền bơm kết cấu riêng. | Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi