Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056416-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211056368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 13:32:00 đến ngày 2021-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,109,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Dân dụngLoại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường THTHCS Hải Ba, Hạng mục: phòng học
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành; Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Lăng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánĐầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phàn xây phá dở
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2985m3
3Trồng lại cây bóng mát theo vị trí mới ( thợ bậc 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
B Xây mới
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4661100m3
2Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3831100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3318m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5476100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9215m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4162m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2199m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,093100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,981m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9443100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6187m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1776100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,073100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2155100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4176m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5289tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3647tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4225tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2651tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7419tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2065tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8626tấn
C Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3906100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0726m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8691100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8458m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8746100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9761m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4165100m2
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0424m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1631100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6947m3
11Quét dung dịch chống thấm mái bằng sơn KOVA CT 11AMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7799m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,7799m2
13Mủ tôn úp khe co giản bằng Inox 304, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
14Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,3459m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0503m3
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5669m3
17Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6653m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,896m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9834tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9834tấn
22Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm tương đương tôn Đông Á của Công ty Phước DũngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,881100m2
23Tôn Inox 304, dày 0,4mm lót đường hợp thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
24Ke thép chống bão bọc nhựa PVC loại sản xuất sẳn ( ĐM: 3 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.246,8cái
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3616tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6473tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3914tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2531tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9959tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5341tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4504tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3188tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7202tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4337tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9976tấn
D Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,6741m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,742m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V905,6189m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,22m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,356m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V587,46m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,153m
8Phù điêu trên lam treo tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Phụ tăng nhân công kẻ chỉ lỏm chi tiết ốp trụ ( thợ bậc 4,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22trụ
10Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,742m2
11Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5478m2
12Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5592m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,6144m2
14Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,856m2
15Sản xuất cửa đi panô kính 2 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG khóa đa điểm( tương đương Sản phẩm Công ty Trần Đăng Chung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,46m2
16Sản xuất cửa sổ khung kính 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG khóa chốt đa điểm ( tương đương Sản phẩm Công ty Trần Đăng Chung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,04m2
17Sản xuất cửa sổ khung kính 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG khóa chốt đa điểm ( tương đương Sản phẩm Công ty Trần Đăng Chung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7216m2
18Sản xuất vách khung kính, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG ( tương đương Sản phẩm Công ty Trần Đăng Chung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9834m2
19Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x1,4 chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V38,48m2
20Lan can hành lang ống thép mạ kẻm fi 60, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,53md
21Lan can hành lang ống thép mạ kẻm fi 34, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8md
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V83,205m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,186m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V189,93451m2
25Lắp đặt ống tràn D32, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
26Móc gió con thỏ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
27Bảng chống loá 3,2 x 1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
28Bình cứa hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.106,6549m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V526,4161m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,015100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8973100m2
E Sân bê tông, hào chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9428m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2594100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7371m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7901m3
5Bạt nhựa tái sinh lót dấy sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V419,14m2
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398100m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.149,92m2
8Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.379,27m2
F Điện chiếu sáng
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*EMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Đèn ốp trần LSE 13w (220x260x87)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
4Công tắc nút bấm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Công tắc nút bấm baMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V55hộp
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
10Hộp điện tổng sơn tỉnh điện KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤32AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m
15Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
16Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
17Lắp đặt dây dẫn CVMO 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
18Lắp đặt dây dẫn CVMO 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
19Quạt trần xoay 70w-220v + điều tốc 600w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
20Hộp đấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
21Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
G Chống sét
1Gia công kim thu sét fi 18 có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Kéo rải dây chống sét theo tường loại d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
6Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
7Chân bật trên tường fi14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
9Bulong fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Bộ kẹp giử dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
11Chì láMô tả kỹ thuật theo Chương V1miếng
12Gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
13Sơn Bạch TuyếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
14ống nhựa PVC fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
15Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
H Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm, dày 3mm (tương đương Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (tương đương Đệ Nhất)54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Dân dụngLoại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
2 Cần cẩu 10T Cần cẩu 10T1
3 Máy đào ≥0,7m3 Máy đào ≥0,7m31
4 Máy lu bánh thép 9T Máy lu bánh thép 9T1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
6 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L4
7 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
8 Máy mài Máy mài2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
13 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép2
14 Máy hàn Máy hàn3
15 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l3
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->