Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa mặt đê bằng bê tông; chỉnh trang mái đê đoạn từ K0+000-K2+000 đê tả Hóa, Sửa chữa mặt đê, làm đường hành lang chân đê bằng bê tông, chỉnh trang mái đê đoạn từ K2+000-K2+500 đê tả Hóa, huyện Vĩnh Bảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055543-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa mặt đê bằng bê tông; chỉnh trang mái đê đoạn từ K0+000-K2+000 đê tả Hóa, Sửa chữa mặt đê, làm đường hành lang chân đê bằng bê tông, chỉnh trang mái đê đoạn từ K2+000-K2+500 đê tả Hóa, huyện Vĩnh Bảo
Số hiệu KHLCNT 20210785713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 13:54:00 đến ngày 2021-10-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,863,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa mặt đê bằng bê tông; chỉnh trang mái đê đoạn từ K0+000-K2+000 đê tả Hóa, Sửa chữa mặt đê, làm đường hành lang chân đê bằng bê tông, chỉnh trang mái đê đoạn từ K2+000-K2+500 đê tả Hóa, huyện Vĩnh Bảo
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hải Phòng
50 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Trung tâm chính sách kỹ thuật và phòng chống thiên tai và Viện sinh thái và bảo vệ công trình.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292 Bên Mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai - Km0+800, Khu đô thị nam sông Lạch Tray, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3701986 - Fax: 0225 3835892
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng - Điện thoại: 0225 3877377 - Fax: 0225 3877292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ ĐOẠN TỪ K0+000-K2+000 ĐÊ TẢ HÓA, HUYỆN VĨNH BẢO
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V, E-HSMT11,8093100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT3,3704100m3
3Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT6,9253100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT26,1387100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V, E-HSMT53,0922100m3
6Mua đất núi để đắp đê, HS 1,283Chương V, E-HSMT8.964,4602m3
7Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình)Chương V, E-HSMT993,225610m2
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT99,3226100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT872,2181m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT5,7383100m3
11Nilon lót đường bê tôngChương V, E-HSMT4.363,6875m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V, E-HSMT3,9922100m2
13Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đêChương V, E-HSMT252,7664kg
14Gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,3896m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT147,685m3
16Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT1,4769100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT147,685m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V, E-HSMT399,22m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐÊ, LÀM ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ ĐOẠN TỪ K2+000-K2+550 ĐÊ TẢ HÓA, HUYỆN VĨNH BẢO
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V, E-HSMT6,5225100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,3628100m3
3Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT5,4109100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT10,4293100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V, E-HSMT23,0884100m3
6Mua đất núi để đắp đê, HS 1,283Chương V, E-HSMT3.626,9152m3
7Đánh cỏ để trồng (đánh cỏ xung quanh công trình)Chương V, E-HSMT261,367410m2
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, E-HSMT26,1367100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT617,6689m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT4,9723100m3
11Nilon lót đường bê tôngChương V, E-HSMT3.090,055m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V, E-HSMT2,1786100m2
13Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đêChương V, E-HSMT173,0882kg
14Gỗ khe giãnChương V, E-HSMT0,2566m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT19,59m3
16Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V, E-HSMT0,1959100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT19,59m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V, E-HSMT127,372m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT46,452m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT13,947m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT1,2987100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,3297tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,3379tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT59,4096m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT17,2032100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27,23kgChương V, E-HSMT4.800cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng32
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi, xây dựng, kỹ thuật, môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 9T Hoạt động tốt2
2 Máy đào Hoạt động tốt2
3 Đầm bàn Hoạt động tốt4
4 Đầm dùi Hoạt động tốt4
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt2
7 Máy Thủy bình Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->