Gói thầu: Xây lắp Gói thầu số 1 (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056422-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp Gói thầu số 1 (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211045708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế 2021 (kiến thiết thị chính xã Nhuận Phú Tân); vốn BS có mục tiêu cho ngân sách huyện (chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:06:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,332,205,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49830824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899661647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường trong đô thị), cấp III, trong đó có thi công đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Xây lắp Gói thầu số 1 (giai đoạn 1)
Chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân huyện Mỏ Cày Bắc, hạng mục: Mở rộng mặt đường, cống thoát nước - vĩa hè, kè chắn đất (khu tái định cư), hệ thống chiếu sáng
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế 2021 (kiến thiết thị chính xã Nhuận Phú Tân); vốn BS có mục tiêu cho ngân sách huyện (chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre. Điện thoại: 0275.3669.909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phạm Hòa. Địa chỉ: Số 92B, đường Tán Kế, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre. Điện thoại: 0275.3669.909; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275. 3822359, 0275.2240427; + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275. 3669922;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre. Điện thoại: 0275.3669.909


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên doanh thì tất cả các thành viên trong liên doanh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (Tài liệu cung cấp: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre. Điện thoại: 0275.3669.909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3669916, số fax: 0275.3669990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275. 3669922
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG - GIAI ĐOẠN 1
1Đào dất cấp 1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,4043100m3
2Lu lèn lại mặt đường đã đàoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,4526100m2
3Cày xới mặt đường nhựa cũTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,877100m2
4Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,1962100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,9023100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,9023100m2
7Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72m3
B PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO - GIAI ĐOẠN 1 - Cọc tiêu
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,465kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,835kg
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,124m3
5Ván khuôn thép cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,019100m2
6Sơn dầu cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,213m2
7Đào đất trồng cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4m3
8Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,355m3
9Lắp đặt cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
C PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO - GIAI ĐOẠN 1 - Biển báo
1Đào đất trồng biển báoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16m3
2BT móng biển báo đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,19m3
3Cung cấp biển báo tam giácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Lắp đặt biển báo vào vị tríTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
D PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO - GIAI ĐOẠN 1 - Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,143m2
E PHẦN CỐNG Þ800 - GIAI ĐOẠN 1
1Đào đất XD cốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,9925100m3
2Đóng cừ tràm Þ8-10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành406,2100m
3Đệm cát vàng đầu cừTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,275m3
4BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,275m3
5Ván khuôn thép BT lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,1188100m2
6Lắp đặt gối cống D800Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành711cái
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D800-H30Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành203đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D800-VHTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, D800-VHTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành227mối nối
11Trét vữa XM100 mối nối cống dày 8cm/2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,7562m2
12Đắp đất thân cống (tân dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,5823100m3
F PHẦN CỬA XẢ - GIAI ĐOẠN 1
1Đào đất đắp đê quaiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3933100m3
2Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,24100m
3Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,56100m
4Cung cấp cừ tràmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành123M
5Cung thép tròn D=4mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,0885Kg
6Đào đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0681100m3
7Đóng cừ tràm Þ8-10 cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,688100m
8Đệm cát vàng đầu cừTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5138m3
9BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5138m3
10Gia công lắp dựng cốt thép cửa xả DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5634tấn
11Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành358,542Kg
12Cung thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành204,844Kg
13Ván khuôn cửa xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9515100m2
14BT cửa xả đá 1x2 M.200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,096m3
15Đào bỏ đê quaiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3933100m3
G PHẦN HỐ GA; HỐ THU NƯỚC - GIAI ĐOẠN 1
1Đào đất XD HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8594100m3
2Cắt mặt đường hiện hữuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5410m
3Đóng cừ tràm Þ8-10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52100m
4Đệm cát vàng đáy HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,225m3
5BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,761m3
6Ván khuôn thép BT lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,245100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép nắp HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2196tấn
8Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125,562Kg
9Cung cấp thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành821,07kg
10Cung thép tròn D=12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành272,955Kg
11Gia công thép hình nắp HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,5922tấn
12Cung thép hình L50*50*5lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành613,75Kg
13Cung thép tấm dày 10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.420,536Kg
14Cung thép hình [80*40*4.5 lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành684,298Kg
15Cung thép hình [120*52*4.8 lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành873,6Kg
16Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, thép tấm các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.599,684Kg
17Đổ bê nắp HG mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,225m3
18GC Cốt thép HG DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,5724tấn
19Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành840,52Kg
20Cung thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.731,883Kg
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
22Ván khuôn HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,7993100m2
23Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành51,475m3
24Lắp dựng nắp HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35cái
25Đắp đất hố ga K=0,90 (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4056100m3
H PHẦN BÓ VỈA - GIAI ĐOẠN 1
1Lót vải nhựa bó vỉa và đường tẻTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,2762100m2
2Ván khuôn thép BT lót bó vỉaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6997100m2
3BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,732m3
4Gia công cốt thép bó vỉa loại 2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2939tấn
5Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành114,88Kg
6Cung thép tròn D=12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành179,02Kg
7Ván khuôn thép bó vỉa loại 2, 3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3346100m2
8BT bó vỉa loại 2, 3 đá 1x2 M.250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,2725m3
9Ván khuôn thép bó vỉa loại 1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,8862100m2
10BT bó vỉa loại 1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,782m3
11Lắp đặt bó vỉa loại 2, 3 vào vị tríTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45cái
I PHẦN VỈA HÈ - GIAI ĐOẠN 1
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành80cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành80gốc cây
3Đắp đất vỉa hè K>=0.9 (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,6173100m3
4Đóng cừ tràm, L=4m/cây - phần ngập đất 80%Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,264100m
5Đóng cừ tràm, L=4m/cây - phần không ngập đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,816100m
6Cung cấp cừ tràmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,3M
7Cung thép tròn D=4mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7574Kg
8Lắp ao mương bằng cát sông K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4642100m3
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐH18 - ĐH21 - GIAI ĐOẠN 1
1Đào móng cột đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,84m3
2Đào mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành127,5m3
3Đắp móng đường ống (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành127,5m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12m3
5Ván khuôn gỗ móng trụ đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,864100m2
6Đổ bê tông nền đá 1x2 (hoàn trả), mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8m3
7Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,008m3
8Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08m3
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành940m
10Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,86100m
11Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M12*600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M22*750Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30cái
13Cung cấp cáp đồng trần 10mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành966M
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,6100m
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30cột
16Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30cột
17Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301 cần đèn
18Lắp chóa cao áp ở độ cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301 chóa
19Lắp cầu chì đuôi cáTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301 cầu chì
20Đánh số cột thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành310 cột
21Lắp bảng điện cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301 bảng
22Làm tiếp địa cho cột điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301 bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
24Cung cấp băng vàng báo hiệuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10Cuộn
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐH19 - GIAI ĐOẠN 1 (các công tác bao gồm tất cả vật tư, thiết bị và phụ kiện theo bản vẽ thiết kế đính kèm)
1Đào móng cột đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,714m3
2Đào mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành96,75m3
3Đắp móng đường ống (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành96,75m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12m3
5Ván khuôn gỗ móng trụ đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,662100m2
6Đổ bê tông nền đá 1x2 (hoàn trả), mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8m3
7Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,236m3
8Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,828m3
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,34m
10Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,53100m
11Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M16*500Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M22*750Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
13Cung cấp cáp đồng trần 10mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành753M
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,76100m
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cột
16Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cột
17Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231 cần đèn
18Lắp chóa cao áp ở độ cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231 chóa
19Lắp cầu chì đuôi cáTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231 cầu chì
20Đánh số cột thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2310 cột
21Lắp bảng điện cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231 bảng
22Làm tiếp địa cho cột điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành231 bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
24Cung cấp băng vàng báo hiệuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8CUỘN
L KÈ CHẮN ĐẤT KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIAI ĐOẠN 1 - Phần cọc 0.25*0.25*11.8M
1Đào đất để đắp bờ bao bãi đúc cọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,04m3
2Đắp cát bãi đúc cọc K=0,85 và san lắp mặt bằng vị trí sạt lỡTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,804100m3
3Đổ bê tông bãi đúc cọc đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,16m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,279tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành278,531kg
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,648tấn
7Cung cấp thép tròn D=12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,441kg
8Cung cấp thép tròn D=16mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.624,771kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D>18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,147tấn
10Cung cấp thép tròn D=20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành112,299kg
11Cung thép tròn D=32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,727Kg
12Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,019m3
13Ván khuôn thép cọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,646100m2
14Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,298100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,206m3
M KÈ CHẮN ĐẤT KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIAI ĐOẠN 1 - Tường chắn
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,202tấn
2Cung thép tròn D=6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,114Kg
3Cung thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,1Kg
4Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành181,826Kg
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,455tấn
6Cung thép tròn D=12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành455,491Kg
7Đổ bê tông tường chắn đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,285m3
8Ván khuôn gỗ tường chắnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,957100m2
9Sơn dầu cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,903m2
N KÈ CHẮN ĐẤT KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIAI ĐOẠN 1 - Đà kiềng + dầm neo
1Đào đất làm đà kiềngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,23m3
2Công tác gia công lắp dựng DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,067tấn
3Cung thép tròn D=6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,496Kg
4Cung thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,0178Kg
5Công tác gia công lắp dựng DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,058tấn
6Cung thép tròn D=12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58,963Kg
7Đổ bê tông đà kiềng, dầm neo đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,074m3
8Ván khuôn gỗ đà kiềng, dầm neoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,109100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49830824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899661647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường trong đô thị), cấp III, trong đó có thi công đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);52
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện: 1 - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);52
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);52
5 Đội trưởng phụ trách thi công 2 Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW2
2 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW2
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).1
7 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).1
8 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).1
9 Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).1
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).1
11 Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->