Gói thầu: Xây lắp Gói thầu số 1 (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp Gói thầu số 1 (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế 2021 (kiến thiết thị chính xã Nhuận Phú Tân); vốn BS có mục tiêu cho ngân sách huyện (chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:06:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,332,205,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49830824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899661647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường trong đô thị), cấp III, trong đó có thi công đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Gói thầu số 1 (giai đoạn 1) Chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân huyện Mỏ Cày Bắc, hạng mục: Mở rộng mặt đường, cống thoát nước - vĩa hè, kè chắn đất (khu tái định cư), hệ thống chiếu sáng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế 2021 (kiến thiết thị chính xã Nhuận Phú Tân); vốn BS có mục tiêu cho ngân sách huyện (chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên doanh thì tất cả các thành viên trong liên doanh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (Tài liệu cung cấp: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre. Điện thoại: 0275.3669.909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3669916, số fax: 0275.3669990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275. 3669922 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào dất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,4043 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường đã đào | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,4526 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường nhựa cũ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,877 | 100m2 |
| 4 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,1962 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,9023 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,9023 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m3 |
| B | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO - GIAI ĐOẠN 1 - Cọc tiêu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,465 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,835 | kg |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,213 | m2 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,355 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| C | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO - GIAI ĐOẠN 1 - Biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 2 | BT móng biển báo đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt biển báo vào vị trí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| D | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO - GIAI ĐOẠN 1 - Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,143 | m2 |
| E | PHẦN CỐNG Þ800 - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào đất XD cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,9925 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Þ8-10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 406,2 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,275 | m3 |
| 4 | BT lót đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép BT lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,1188 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 711 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D800-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 203 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D800-VH | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, D800-VH | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 227 | mối nối |
| 11 | Trét vữa XM100 mối nối cống dày 8cm/2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50,7562 | m2 |
| 12 | Đắp đất thân cống (tân dụng đất đào) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,5823 | 100m3 |
| F | PHẦN CỬA XẢ - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3933 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,24 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,56 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 123 | M |
| 5 | Cung thép tròn D=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,0885 | Kg |
| 6 | Đào đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0681 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,688 | 100m |
| 8 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5138 | m3 |
| 9 | BT lót đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5138 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép cửa xả D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5634 | tấn |
| 11 | Cung thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 358,542 | Kg |
| 12 | Cung thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 204,844 | Kg |
| 13 | Ván khuôn cửa xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9515 | 100m2 |
| 14 | BT cửa xả đá 1x2 M.200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,096 | m3 |
| 15 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3933 | 100m3 |
| G | PHẦN HỐ GA; HỐ THU NƯỚC - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào đất XD HG | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8594 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,54 | 10m |
| 3 | Đóng cừ tràm Þ8-10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng đáy HG | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,225 | m3 |
| 5 | BT lót đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,761 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BT lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,245 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp HG | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2196 | tấn |
| 8 | Cung thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 125,562 | Kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 821,07 | kg |
| 10 | Cung thép tròn D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 272,955 | Kg |
| 11 | Gia công thép hình nắp HG | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,5922 | tấn |
| 12 | Cung thép hình L50*50*5ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 613,75 | Kg |
| 13 | Cung thép tấm dày 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.420,536 | Kg |
| 14 | Cung thép hình [80*40*4.5 ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 684,298 | Kg |
| 15 | Cung thép hình [120*52*4.8 ly | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 873,6 | Kg |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, thép tấm các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.599,684 | Kg |
| 17 | Đổ bê nắp HG mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,225 | m3 |
| 18 | GC Cốt thép HG D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,5724 | tấn |
| 19 | Cung thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 840,52 | Kg |
| 20 | Cung thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.731,883 | Kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 22 | Ván khuôn HG | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,7993 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,475 | m3 |
| 24 | Lắp dựng nắp HG | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 25 | Đắp đất hố ga K=0,90 (tận dụng đất đào) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4056 | 100m3 |
| H | PHẦN BÓ VỈA - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lót vải nhựa bó vỉa và đường tẻ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2762 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép BT lót bó vỉa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6997 | 100m2 |
| 3 | BT lót đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,732 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bó vỉa loại 2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2939 | tấn |
| 5 | Cung thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 114,88 | Kg |
| 6 | Cung thép tròn D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 179,02 | Kg |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa loại 2, 3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3346 | 100m2 |
| 8 | BT bó vỉa loại 2, 3 đá 1x2 M.250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bó vỉa loại 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,8862 | 100m2 |
| 10 | BT bó vỉa loại 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70,782 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa loại 2, 3 vào vị trí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | cái |
| I | PHẦN VỈA HÈ - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất vỉa hè K>=0.9 (tận dụng đất đào) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,6173 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, L=4m/cây - phần ngập đất 80% | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,264 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm, L=4m/cây - phần không ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,816 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,3 | M |
| 7 | Cung thép tròn D=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,7574 | Kg |
| 8 | Lắp ao mương bằng cát sông K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4642 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐH18 - ĐH21 - GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,84 | m3 |
| 2 | Đào mương cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 127,5 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống (tận dụng đất đào) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 127,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng trụ đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,864 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền đá 1x2 (hoàn trả), mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,008 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 940 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,86 | 100m |
| 11 | Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M12*600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M22*750 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 13 | Cung cấp cáp đồng trần 10mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 966 | M |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | 100m |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cột |
| 16 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 1 chóa |
| 19 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 1 cầu chì |
| 20 | Đánh số cột thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 10 cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 1 bảng |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 24 | Cung cấp băng vàng báo hiệu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cuộn |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐH19 - GIAI ĐOẠN 1 (các công tác bao gồm tất cả vật tư, thiết bị và phụ kiện theo bản vẽ thiết kế đính kèm) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,714 | m3 |
| 2 | Đào mương cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96,75 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống (tận dụng đất đào) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng trụ đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,662 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền đá 1x2 (hoàn trả), mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,236 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,828 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,34 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,53 | 100m |
| 11 | Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M16*500 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M22*750 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cái |
| 13 | Cung cấp cáp đồng trần 10mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 753 | M |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,76 | 100m |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cột |
| 16 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | 1 chóa |
| 19 | Lắp cầu chì đuôi cá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | 1 cầu chì |
| 20 | Đánh số cột thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | 10 cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | 1 bảng |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 24 | Cung cấp băng vàng báo hiệu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | CUỘN |
| L | KÈ CHẮN ĐẤT KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIAI ĐOẠN 1 - Phần cọc 0.25*0.25*11.8M | |||
| 1 | Đào đất để đắp bờ bao bãi đúc cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc K=0,85 và san lắp mặt bằng vị trí sạt lỡ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,804 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bãi đúc cọc đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,279 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 278,531 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,648 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,441 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.624,771 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D>18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 112,299 | kg |
| 11 | Cung thép tròn D=32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,727 | Kg |
| 12 | Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,019 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,646 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,298 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | m3 |
| M | KÈ CHẮN ĐẤT KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIAI ĐOẠN 1 - Tường chắn | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,202 | tấn |
| 2 | Cung thép tròn D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,114 | Kg |
| 3 | Cung thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,1 | Kg |
| 4 | Cung thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 181,826 | Kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,455 | tấn |
| 6 | Cung thép tròn D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 455,491 | Kg |
| 7 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,285 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,957 | 100m2 |
| 9 | Sơn dầu cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,903 | m2 |
| N | KÈ CHẮN ĐẤT KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIAI ĐOẠN 1 - Đà kiềng + dầm neo | |||
| 1 | Đào đất làm đà kiềng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,23 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,067 | tấn |
| 3 | Cung thép tròn D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,496 | Kg |
| 4 | Cung thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,0178 | Kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | tấn |
| 6 | Cung thép tròn D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58,963 | Kg |
| 7 | Đổ bê tông đà kiềng, dầm neo đá 1x2, mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, dầm neo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,109 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49830824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899661647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường trong đô thị), cấp III, trong đó có thi công đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,432 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện: | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công | 2 | Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu >= 0,50 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=10,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV | Máy phun nhựa đường - công suất >= 190 CV; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 6 T; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 |
| 11 | Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m | Xe nâng - chiều cao nâng >=12 m; Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi