Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị; hạng mục cấp điện và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị; hạng mục cấp điện và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190400141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:31:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,227,757,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp và chiếu sáng cấp IV (trong đó giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình đường dây, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng).- Đã từng đảm nhiện chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình đường dây điện và trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng) (có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình đường dây điện và trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng- Đã từng phụ trách phụ trách an toàn 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình đường dây điện và trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (mỗi loại 01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Sau thời điểm đóng thầu giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Sau thời điểm đóng thầu giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ôtô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Sau thời điểm đóng thầu giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị; hạng mục cấp điện và chiếu sáng Khu dân cư - tái định cư Thuận Trà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn khai thác quỹ đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA - 22/0,4kV + nắp chụp đầu cực cao áp và hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van + bách treo + nắp chụp trên, LA-21kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A+ nắp chụp trên, dưới, FCO-35kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Cáp treo trung thế CV-12.7/24kV-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 5 | Sứ đỡ kèm ty sứ Pinpost | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Quả |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite, GBĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Dây |
| 7 | Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây AV-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Kẹp đấu lèo dùng cho dây đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ điện hạ thế ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Cáp đồng bọc lộ tổng CXV240-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mét |
| 12 | Dây đồng bọc đấu TI, ruột đồng MV2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 13 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Mét |
| 14 | Aptomat tổng 3 pha 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Aptomat nhánh 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Aptomat chiếu sáng 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 18 | Siết cáp đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Siết cáp đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu cốt tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng f160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 22 | Ống thép luồn tiếp địa fi34 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 23 | Đai buộc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 24 | Khóa đai buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 25 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Biển cấm sờ + Cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Hệ xà TBA trên 02 cột BTLT dung lượng 400kVA (XTBA-2LT/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bách lắp chống sét van trên mặt MBA (BCSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Móng nền trạm biến áp (MNT-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 30 | Hệ thống tiếp địa trạm Rtr-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| B | Đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép AsX 95/16-12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,43 | Mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi 100A-35kV+ nắp chụp trên, dưới, FCO-100A-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Sứ đỡ 22kV Pinpost, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Quả |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite, GBĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dây |
| 5 | Chuỗi néo sứ 22kV-Polymer, CN-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chuỗi |
| 6 | Khóa néo ép dùng cho dây bọc 95mm2, KNDB-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Kẹp đấu lèo dùng cho dây bọc 95mm2, KĐL-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm, ĐC-MA95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây đồng bọc 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây nhôm bọc 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m, NPC.I-14-190-6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 14m, NPC.I-14-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 13 | Móng cột BTLT MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 15 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa đường dây RC-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa ngọn trung thế DN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | HT |
| 18 | Xà đỡ lệch 2 pha cột BTLT XĐL-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch 2 pha cột BTLT XNL-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đôi dọc XNL-2ĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà cầu chì + thu lôi van cột BTLT đôi dọc XCC-2ĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Biển báo cấm và thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| C | Đường dây hạ áp 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,16 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95)0.6/(1.2)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,28 | Mét |
| 3 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 5 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 7 | Kẹp răng nhôm hạ thế 120mm, loại 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 8 | Tiếp địa chờ hạ thế, TĐCht | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 9 | Đầu cos nhôm/ đồng dây 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Chụp đầu cáp 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 11 | Chụp đầu cáp 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPCI-8,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPCI-8,5-160-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cột |
| 14 | Móng cột đơn MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Móng |
| 15 | Móng cột đơn MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Móng |
| 16 | Móng cột đôi MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Móng |
| 17 | Bulon móc cáp BLM-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 18 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | HT |
| 21 | Tiếp địa ngọn hạ thế DN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | HT |
| 22 | Tiếp địa ngọn hạ thế DN-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 23 | Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| D | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(5x25)XLPE/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,85 | Mét |
| 3 | Cáp lộ tổng CXV(3x50+1x25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mét |
| 4 | Đèn LED tiết kiệm điện 110W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 5 | Dây bọc lên đèn M(3x2,5)/PVC/PVC-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mét |
| 6 | Kẹp răng nhôm hạ thế ABC(4x25), loại 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 7 | Ghíp nối nhôm hạ thế ABC(2x25) đấu nối dây lên đèn loại 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 8 | Cầu chì cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 9 | Đầu cos đồng nhôm A/M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Chụp đầu cáp 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 13 | Khoá đỡ cáp ABC(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Khoá néo cáp ABC(4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 15 | Bulon móc cột BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 16 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 17 | Đai thép+ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Bộ |
| 18 | Chụp cần đèn CS cột 8,5 mét, cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 19 | Chụp cần đèn CS cột 8,5 mét, cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cần đèn cột ly tâm 14 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cần |
| 21 | Xà kẹp cần đèn trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Mối nối tiếp địa ngọn hạ thế DN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | VT |
| 23 | Mối nối tiếp địa ngọn hạ thế DN-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| 24 | Xà bắt tủ điện trên trụ BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp và chiếu sáng cấp IV (trong đó giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Công trình đường dây, trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng).- Đã từng đảm nhiện chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình đường dây điện và trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng) (có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình đường dây điện và trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng- Đã từng phụ trách phụ trách an toàn 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình đường dây điện và trạm biến áp, hệ thống điện chiếu sáng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (mỗi loại 01 cái) | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Xe thang chiều cao nâng 12m | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Sau thời điểm đóng thầu giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5,0T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Sau thời điểm đóng thầu giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ôtô sức nâng 10T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Sau thời điểm đóng thầu giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt;+ Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi