Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:32:00 đến ngày 2021-10-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 938,355,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,075,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407532957E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81506E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.848.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.546.139 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau: A. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐÀ NẴNG:1/ Trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu không khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố).B. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐỊA PHƯƠNG KHÁC: Thời gian phải xử lý xong toàn bộ sự cố là 96 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.Nhiệm vụ: Điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành (chuyên ngành) Điện, Điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cấu hình hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp/ Cao đẳng nghề trở lên các nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông hoặc Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị Lắp đặt thiết bị bổ sung hệ thống wifi Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực hoạt động phù hợp nội dung gói thầu. (bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính): - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính): + Bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh có Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (TS ngắn hạn/tổng nợ ngắn hạn) của 02 năm gần nhất ≥ 1; có đầy đủ nội dung theo quy định; có Xác nhận Tổng doanh thu hằng năm và xác nhận về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020 của cơ quan thuế. + Bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc/công chứng/Chứng thực hợp đồng giao dịch Hợp đồng. + Bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, tên thương mại, xuất xứ, kèm theo hình ảnh, bản vẽ hoặc Cataloge, nhà sản xuất lắp ráp và năm sản xuất để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về bảo đảm tài sản bên mua đối với tài sản mua bán và nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa. + Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất: nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). + Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hàng hóa hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt). - Hàng hóa thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hiệu lực của bảo hành thuộc nghĩa vụ của nhà sản xuất: Giấy xác nhận của hãng cam kết hỗ trợ trong quá trình lắp đặt và dịch vụ sau bán hàng hoặc Chính sách bảo hành của nhà sản xuất phù hợp với nội dung hồ sơ dự thầu về điều kiện bảo hành. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. - Cam kết thực hiện và trả các chi phí liên quan đến giám định thương mại khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để phục vụ công tác nghiệm thu thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự án. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá và tính hợp lệ của nhà cung cấp. - Tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Cam kết thực hiện và trả các chi phí liên quan đến giám định thương mại khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để phục vụ công tác nghiệm thu thiết bị. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.075.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng - Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - 0236.3836.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3836.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Kinh tế – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3525.659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Đà Nẵng, số 41 đường Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định tuyến router | 1 | Thiết bị | Ethernet: 8 x 10/100/1000 cổng Ethernet SFP DDMI: Có Cổng SFP +: 2 Kiến trúc: TILE CPU: TLR4-03680CG-12CE-A3b Số lượng lõi CPU: 36 Tần số danh định CPU: 1,2 GHz Màn hình nhiệt độ CPU: Có Màn hình hiện tại: Có Kích thước RAM: 4 GB Kích thước lưu trữ: 1 GB Loại lưu trữ: NAND Hệ điều hành: RouterOS Cấp giấy phép: 6 Màn hình nhiệt độ PCB: Có Số cổng USB: 1 Cổng nối tiếp: RS232 Màn hình điện áp: Có Giắc cắm nguồn: 1 Loại khe cắm USB: microUSB loại AB Thẻ nhớ: 1 microSD Công suất tiêu thụ tối đa: 78W Nhiệt độ môi trường đã thử nghiệm: -20ºC ~ + 60ºC Kích thước: 355 x 145 x 44 mm | Thiết Bị Router Mikrotik 8 Port Gigabit 2 Port SFP Enterprise Core CCR1036-8G-2S+ hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps PoE+, 2SFP 10GE | 2 | Thiết bị | – (8) Cổng Gigabit Gigabit 802.3bt PoE ++ – (16) Cổng Gigabit Gigabit 802.3at PoE + – (2) Cổng 10G SFP + – Các tính năng của Lớp 2 và Lớp 3 * – Công suất PoE tối đa 400W – Đầu vào UniFi SmartPower RPS DC – Làm mát gần như im lặng – Màn hình cảm ứng 1,3 ” – Quản lý bởi bộ điều khiển mạng UniFi | Thiết bị chuyển mạch UniFi Switch Pro 24 PoE USW-PRO-24-POE hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 3 | Thiết bị phát sóng wifi không dây (Wireless Access Point) bao gồm nguồn Adapter | 32 | Thiết bị | - Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. - Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support - Hỗ trợ roaming trơn chu. - Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz - Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300 Mbps/ 5GHz) - Chế độ hoạt động: Access Point - Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps - Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 3x3 ( 5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn - Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 150 users - Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tường | Thiết bị phát sóng wifi Unifi AP-AC PRO hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 4 | Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode | 3 | Thiết bị | - Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói. | Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 5 | Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode | 1 | Thiết bị | - Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói. | Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 6 | Thiết bị phát sóng wifi không dây (Wireless Access Point) bao gồm nguồn Adapter | 14 | Thiết bị | - Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. - Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support - Hỗ trợ roaming trơn chu. - Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz - Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300 Mbps/ 5GHz) - Chế độ hoạt động: Access Point - Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps - Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 3x3 ( 5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn - Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 150 users - Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tường | Thiết bị phát sóng wifi Unifi AP-AC PRO hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 7 | Thiết bị định tuyến router | 1 | Thiết bị | Ethernet: 8 x 10/100/1000 cổng Ethernet SFP DDMI: Có Cổng SFP +: 2 Kiến trúc: TILE CPU: TLR4-03680CG-12CE-A3b Số lượng lõi CPU: 36 Tần số danh định CPU: 1,2 GHz Màn hình nhiệt độ CPU: Có Màn hình hiện tại: Có Kích thước RAM: 4 GB Kích thước lưu trữ: 1 GB Loại lưu trữ: NAND Hệ điều hành: RouterOS Cấp giấy phép: 6 Màn hình nhiệt độ PCB: Có Số cổng USB: 1 Cổng nối tiếp: RS232 Màn hình điện áp: Có Giắc cắm nguồn: 1 Loại khe cắm USB: microUSB loại AB Thẻ nhớ: 1 microSD Công suất tiêu thụ tối đa: 78W Nhiệt độ môi trường đã thử nghiệm: -20ºC ~ + 60ºC Kích thước: 355 x 145 x 44 mm | Thiết Bị Router Mikrotik 8 Port Gigabit 2 Port SFP Enterprise Core CCR1036-8G-2S+ hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps PoE+, 2SFP 10GE | 1 | Thiết bị | – (8) Cổng Gigabit Gigabit 802.3bt PoE ++ – (16) Cổng Gigabit Gigabit 802.3at PoE + – (2) Cổng 10G SFP + – Các tính năng của Lớp 2 và Lớp 3 * – Công suất PoE tối đa 400W – Đầu vào UniFi SmartPower RPS DC – Làm mát gần như im lặng – Màn hình cảm ứng 1,3 ” – Quản lý bởi bộ điều khiển mạng UniFi | Thiết bị chuyển mạch UniFi Switch Pro 24 PoE USW-PRO-24-POE hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 9 | Thiết bị phát sóng wifi không dây (Wireless Access Point) bao gồm nguồn Adapter | 12 | Thiết bị | Băng tần: 2.4GHz và 5GHz. Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2. Tốc độ: 2.5 Gbps. Công suất phát: Mạnh. Chế độ: AP, WDS. Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO. Anten tích hợp sẵn MIMO 4x4 (2.4GHz/5GHz). 2x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port. Nguồn: Power over Ethernet (PoE 48V) 802.3at hoặc 48V/0.5A Gigabit PoE Adapter. Công suất nguồn tiêu thụ tối đa: 17W. Hỗ trợ tính năng Voucher. Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (Zero Hand Off Roaming). Hỗ trợ VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng. Bảo mật WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF. | Thiết bị phát sóng wifi UniFi UAP AC HD hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 10 | Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode | 1 | Thiết bị | - Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói. | Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 11 | Máy Chủ Dell(TM) PowerEdge(TM) R740 8x 2.5" | 1 | Thiết bị | Dell(TM) PowerEdge(TM) R740 8x 2.5" Intel® Xeon® Silver 4210R 2.4G/ 02x 16GB RDIMM, 3200MT/ H730P RAID Controller, 2GB/PowerEdge 2U LCD Bezel/ 02x 480GB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug/ iDRAC9,Enterprise/ Broadcom 5720 Quad Port 1GbE BASE-T/ Power Supply (1+0), 750W/ | Máy Chủ Dell(TM) PowerEdge(TM) R740 8x 2.5" hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 12 | Thiết bị switch X620-16x-Base | 1 | Thiết bị | Ports 16 x 100Mb / 1Gb / 10GBASE-X SFP+ ports 1 x Serial console port RJ-45 1 x 10/100/1000BASE-T out-ofband management port USB 2.0 port Power Supplies Modular 300W power supply (up to two PSUs) AC and DC power options Mixed AC and DC configuration Front-Back or Back-Front airflow options Dimensions 17in W / 17.4in D / 1.7in H (43.1cm / 44.1cm / 4.4cm) Weight 11.1 lbs / 5.0 Kg (base system) Performance Line rate 320Gbps / 238Mpps Switching Capacity CPU Memory 1GHz CPU 1GB DDR3 ECC memory 4GB eMMC Flash memory Packet Buffers 2MB Operating Conditions 0 º - 50ºC operation 10 % to 95% relative humidity, non-condensing 0 - 3000 meters altitude Shock (half sine): 98 m/ s2 (3 G), 11ms, 6 shocks Random vibration: 3 to 500Hz at 1.5 G rms | Thiết bị switch X620-16x-Base hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 13 | Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode | 3 | Thiết bị | - Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói. | Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 14 | Module SFP R-J45 1 Gbps | 4 | Thiết bị | - 10/100/1000M SFT-T copper 100m - Giao diện kết: RJ45 - Tốc độ truyền dữ liệu: 1G - Nhiệt độ hoạt động của module quang: + Chuẩn: 0~+70°C + Công nghiệp: -40~+85 °C - Khoảng cách truyền tín hiệu: 100m - Nguồn điện: 3.3V | Module cổng đồng RJ45 WT-9110G/T hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 15 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | 787 | m2 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 16 | Lắp đặt trần bằng tấm nhựa | 787 | m2 | Lắp đặt trần bằng tấm nhựa | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 17 | 46Lắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat6 | 46,6 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 18 | Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat6 | 17,1 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 19 | Lắp đặt nổi ống PVC mềm D25 và đi cáp cat6 | 16,8 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống PVC mềm D25 và đi cáp cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 20 | Lắp đặt nổi ống PVC mềm D20 và đi cáp cat6 | 3,2 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống PVC mềm D20 và đi cáp cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 21 | Bấm đầu RJ-45 | 68 | Đầu | Bấm đầu RJ-45 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 22 | Lắp đặt bộ định tuyến router | 1 | Thiết bị | Lắp đặt bộ định tuyến router | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 23 | Cài đặt bộ định tuyến router | 1 | Thiết bị | Cài đặt bộ định tuyến router | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 24 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch | 2 | Thiết bị | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 25 | Cài đặt bộ chuyển mạch switch | 2 | Thiết bị | Cài đặt bộ chuyển mạch switch | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 26 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | 32 | Thiết bị | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 27 | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | 27 | Hộp | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 28 | Lắp đặt ống nổi PVC D20 và đi cáp | 21 | 10 mét | Lắp đặt ống nổi PVC D20 và đi cáp | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 29 | Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp | 28,8 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 30 | Lắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cáp | 2,2 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cáp | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 31 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mm | 2,5 | 10 mét | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mm | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 32 | Lắp đặt dây cáp quang | 20 | 10 mét | Lắp đặt dây cáp quang | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 33 | Lắp đặt, hàn nối măng - xông 08FO | 1 | Bộ | Lắp đặt, hàn nối măng - xông 08FO | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 34 | Lắp đặt và hàn nối ODF 08 FO, cáp sợi quang | 3 | Bộ | Lắp đặt và hàn nối ODF 08 FO, cáp sợi quang | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 35 | Bấm đầu RJ-45 | 28 | Đầu | Bấm đầu RJ-45 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 36 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có) | 1 | Thiết bị | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có) | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 37 | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có) | 1 | Thiết bị | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có) | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 38 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | 14 | Thiết bị | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 39 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, từ 15 đến 33U | 1 | cái | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, từ 15 đến 33U | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 40 | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | 14 | Hộp | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị Router | 1 | Thiết bị | Tháo dỡ thiết bị Router | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị switch | 2 | Thiết bị | Tháo dỡ thiết bị switch | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 43 | Lắp đặt thiết bị switch | 2 | Thiết bị | Lắp đặt thiết bị switch | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 44 | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | 1 | Thiết bị | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 45 | Lắp đặt bộ định tuyến router | 1 | Thiết bị | Lắp đặt bộ định tuyến router | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 46 | Cài đặt bộ định tuyến router | 1 | Thiết bị | Cài đặt bộ định tuyến router | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 47 | Tháo dỡ thanh trung chuyển patch panel | 2 | Patch panel | Tháo dỡ thanh trung chuyển patch panel | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 48 | Tháo dỡ tủ thiết bị | 1 | Cái | Tháo dỡ tủ thiết bị | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 49 | Bấm đầu RJ-45 | 150 | Đầu | Bấm đầu RJ-45 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 50 | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | 4 | Hộp | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 51 | Lắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat6 | 29,3 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 52 | Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat6 | 12,3 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 53 | Lắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cáp cat6 | 2,5 | 10 mét | Lắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cáp cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 54 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mm | 1 | 10 mét | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mm | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 55 | Bấm đầu RJ-45 | 24 | Đầu | Bấm đầu RJ-45 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 56 | Lắp đặt bộ định tuyến router | 1 | Thiết bị | Lắp đặt bộ định tuyến router | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 57 | Cài đặt bộ định tuyến router | 1 | Thiết bị | Cài đặt bộ định tuyến router | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 58 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | 1 | Thiết bị | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 59 | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | 1 | Thiết bị | Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 60 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | 12 | Thiết bị | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 61 | Lắp đặt tủ rack | 1 | cái | Lắp đặt tủ rack | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 62 | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | 7 | Hộp | Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm) | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 63 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | 466 | Mét | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 64 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | 171 | Mét | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 65 | Ống PVC mềm D25 | 168 | Mét | Ống PVC mềm D25 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 66 | Cáp mạng UTP cat6 - 4 đôi | 1.614 | Mét | Cáp mạng UTP cat6 - 4 đôi | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 67 | Đầu RJ-45 | 68 | cái | Đầu RJ-45 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 68 | Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng | 1 | Gói | Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 69 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | 210 | Mét | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 70 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | 288 | Mét | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 71 | Ống PVC mềm D25 | 22 | Mét | Ống PVC mềm D25 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 72 | Gen hộp PVC, KT 100x60mm | 25 | Mét | Gen hộp PVC, KT 100x60mm | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 73 | Dây cáp quang 08 FO | 200 | Mét | Dây cáp quang 08 FO | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 74 | Măng - xông 08FO | 1 | Cái | Măng - xông 08FO | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 75 | ODF 08 FO | 3 | Cái | ODF 08 FO | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 76 | Đầu RJ-45 | 178 | cái | Đầu RJ-45 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 77 | Cáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bị | 50 | mét | Cáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bị | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 78 | Cáp mạng UTP cat6 | 2.036 | Mét | Cáp mạng UTP cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 79 | Đầu nối cáp mạng cat6 | 50 | Đầu | Đầu nối cáp mạng cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 80 | Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng | 1 | Gói | Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 81 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | 293 | Mét | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 82 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | 123 | Mét | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 83 | Ống nhựa mềm PVC D25 | 25 | Mét | Ống nhựa mềm PVC D25 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 84 | Gen hộp PVC, KT 100x60mm | 10 | Mét | Gen hộp PVC, KT 100x60mm | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 85 | Cáp mạng UTP cat6 | 1.218 | Mét | Cáp mạng UTP cat6 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 86 | Đầu RJ-45 | 24 | cái | Đầu RJ-45 | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 87 | Cáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bị | 30 | mét | Cáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bị | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 88 | Tủ rack 10U | 1 | Cái | Tủ rack 10U | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 89 | Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng | 1 | Gói | Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng | Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407532957E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81506E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.848.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.546.139 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau: A. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐÀ NẴNG:1/ Trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu không khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố).B. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐỊA PHƯƠNG KHÁC: Thời gian phải xử lý xong toàn bộ sự cố là 96 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình.Nhiệm vụ: Điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị | 1 | - Đại học ngành (chuyên ngành) Điện, Điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cấu hình hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân phụ trách lắp đặt thiết bị | 6 | - Trung cấp/ Cao đẳng nghề trở lên các nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông hoặc Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi