Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931815-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210931697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:32:00 đến ngày 2021-10-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 938,355,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,075,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407532957E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81506E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.848.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.546.139 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau: A. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐÀ NẴNG:1/ Trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu không khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố).B. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐỊA PHƯƠNG KHÁC: Thời gian phải xử lý xong toàn bộ sự cố là 96 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.Nhiệm vụ: Điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành (chuyên ngành) Điện, Điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cấu hình hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp/ Cao đẳng nghề trở lên các nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông hoặc Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị
Lắp đặt thiết bị bổ sung hệ thống wifi Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng - Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - 0236.3836.169
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung, số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Kinh tế.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng - Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - 0236.3836.169


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực hoạt động phù hợp nội dung gói thầu. (bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính): - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính): + Bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh có Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (TS ngắn hạn/tổng nợ ngắn hạn) của 02 năm gần nhất ≥ 1; có đầy đủ nội dung theo quy định; có Xác nhận Tổng doanh thu hằng năm và xác nhận về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020 của cơ quan thuế. + Bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc/công chứng/Chứng thực hợp đồng giao dịch Hợp đồng. + Bản gốc/bản công chứng/chứng thực bản sao từ bản chính biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, tên thương mại, xuất xứ, kèm theo hình ảnh, bản vẽ hoặc Cataloge, nhà sản xuất lắp ráp và năm sản xuất để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về bảo đảm tài sản bên mua đối với tài sản mua bán và nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa. + Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất: nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). + Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hàng hóa hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt). - Hàng hóa thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hiệu lực của bảo hành thuộc nghĩa vụ của nhà sản xuất: Giấy xác nhận của hãng cam kết hỗ trợ trong quá trình lắp đặt và dịch vụ sau bán hàng hoặc Chính sách bảo hành của nhà sản xuất phù hợp với nội dung hồ sơ dự thầu về điều kiện bảo hành. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. - Cam kết thực hiện và trả các chi phí liên quan đến giám định thương mại khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để phục vụ công tác nghiệm thu thiết bị.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của dự án.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá và tính hợp lệ của nhà cung cấp. - Tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Cam kết thực hiện và trả các chi phí liên quan đến giám định thương mại khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để phục vụ công tác nghiệm thu thiết bị. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.075.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng - Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - 0236.3836.169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3836.169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Kinh tế – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3525.659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Đà Nẵng, số 41 đường Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị định tuyến router1Thiết bịEthernet: 8 x 10/100/1000 cổng Ethernet SFP DDMI: Có Cổng SFP +: 2 Kiến trúc: TILE CPU: TLR4-03680CG-12CE-A3b Số lượng lõi CPU: 36 Tần số danh định CPU: 1,2 GHz Màn hình nhiệt độ CPU: Có Màn hình hiện tại: Có Kích thước RAM: 4 GB Kích thước lưu trữ: 1 GB Loại lưu trữ: NAND Hệ điều hành: RouterOS Cấp giấy phép: 6 Màn hình nhiệt độ PCB: Có Số cổng USB: 1 Cổng nối tiếp: RS232 Màn hình điện áp: Có Giắc cắm nguồn: 1 Loại khe cắm USB: microUSB loại AB Thẻ nhớ: 1 microSD Công suất tiêu thụ tối đa: 78W Nhiệt độ môi trường đã thử nghiệm: -20ºC ~ + 60ºC Kích thước: 355 x 145 x 44 mmThiết Bị Router Mikrotik 8 Port Gigabit 2 Port SFP Enterprise Core CCR1036-8G-2S+ hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
2Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps PoE+, 2SFP 10GE2Thiết bị– (8) Cổng Gigabit Gigabit 802.3bt PoE ++ – (16) Cổng Gigabit Gigabit 802.3at PoE + – (2) Cổng 10G SFP + – Các tính năng của Lớp 2 và Lớp 3 * – Công suất PoE tối đa 400W – Đầu vào UniFi SmartPower RPS DC – Làm mát gần như im lặng – Màn hình cảm ứng 1,3 ” – Quản lý bởi bộ điều khiển mạng UniFiThiết bị chuyển mạch UniFi Switch Pro 24 PoE USW-PRO-24-POE hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
3Thiết bị phát sóng wifi không dây (Wireless Access Point) bao gồm nguồn Adapter32Thiết bị- Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. - Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support - Hỗ trợ roaming trơn chu. - Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz - Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300 Mbps/ 5GHz) - Chế độ hoạt động: Access Point - Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps - Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 3x3 ( 5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn - Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 150 users - Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tườngThiết bị phát sóng wifi Unifi AP-AC PRO hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
4Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode3Thiết bị- Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói.Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
5Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode1Thiết bị- Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói.Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
6Thiết bị phát sóng wifi không dây (Wireless Access Point) bao gồm nguồn Adapter14Thiết bị- Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. - Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support - Hỗ trợ roaming trơn chu. - Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz - Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300 Mbps/ 5GHz) - Chế độ hoạt động: Access Point - Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps - Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 3x3 ( 5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn - Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 150 users - Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tườngThiết bị phát sóng wifi Unifi AP-AC PRO hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
7Thiết bị định tuyến router1Thiết bịEthernet: 8 x 10/100/1000 cổng Ethernet SFP DDMI: Có Cổng SFP +: 2 Kiến trúc: TILE CPU: TLR4-03680CG-12CE-A3b Số lượng lõi CPU: 36 Tần số danh định CPU: 1,2 GHz Màn hình nhiệt độ CPU: Có Màn hình hiện tại: Có Kích thước RAM: 4 GB Kích thước lưu trữ: 1 GB Loại lưu trữ: NAND Hệ điều hành: RouterOS Cấp giấy phép: 6 Màn hình nhiệt độ PCB: Có Số cổng USB: 1 Cổng nối tiếp: RS232 Màn hình điện áp: Có Giắc cắm nguồn: 1 Loại khe cắm USB: microUSB loại AB Thẻ nhớ: 1 microSD Công suất tiêu thụ tối đa: 78W Nhiệt độ môi trường đã thử nghiệm: -20ºC ~ + 60ºC Kích thước: 355 x 145 x 44 mmThiết Bị Router Mikrotik 8 Port Gigabit 2 Port SFP Enterprise Core CCR1036-8G-2S+ hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
8Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps PoE+, 2SFP 10GE1Thiết bị– (8) Cổng Gigabit Gigabit 802.3bt PoE ++ – (16) Cổng Gigabit Gigabit 802.3at PoE + – (2) Cổng 10G SFP + – Các tính năng của Lớp 2 và Lớp 3 * – Công suất PoE tối đa 400W – Đầu vào UniFi SmartPower RPS DC – Làm mát gần như im lặng – Màn hình cảm ứng 1,3 ” – Quản lý bởi bộ điều khiển mạng UniFiThiết bị chuyển mạch UniFi Switch Pro 24 PoE USW-PRO-24-POE hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
9Thiết bị phát sóng wifi không dây (Wireless Access Point) bao gồm nguồn Adapter12Thiết bịBăng tần: 2.4GHz và 5GHz. Chuẩn: 802.11a/b/g/n/ac/ac-wave2. Tốc độ: 2.5 Gbps. Công suất phát: Mạnh. Chế độ: AP, WDS. Sử dụng công nghệ mới nhất MU-MIMO. Anten tích hợp sẵn MIMO 4x4 (2.4GHz/5GHz). 2x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port. Nguồn: Power over Ethernet (PoE 48V) 802.3at hoặc 48V/0.5A Gigabit PoE Adapter. Công suất nguồn tiêu thụ tối đa: 17W. Hỗ trợ tính năng Voucher. Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (Zero Hand Off Roaming). Hỗ trợ VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng. Bảo mật WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF.Thiết bị phát sóng wifi UniFi UAP AC HD hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
10Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode1Thiết bị- Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói.Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
11Máy Chủ Dell(TM) PowerEdge(TM) R740 8x 2.5"1Thiết bịDell(TM) PowerEdge(TM) R740 8x 2.5" Intel® Xeon® Silver 4210R 2.4G/ 02x 16GB RDIMM, 3200MT/ H730P RAID Controller, 2GB/PowerEdge 2U LCD Bezel/ 02x 480GB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug/ iDRAC9,Enterprise/ Broadcom 5720 Quad Port 1GbE BASE-T/ Power Supply (1+0), 750W/Máy Chủ Dell(TM) PowerEdge(TM) R740 8x 2.5" hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
12Thiết bị switch X620-16x-Base1Thiết bịPorts 16 x 100Mb / 1Gb / 10GBASE-X SFP+ ports 1 x Serial console port RJ-45 1 x 10/100/1000BASE-T out-ofband management port USB 2.0 port Power Supplies Modular 300W power supply (up to two PSUs) AC and DC power options Mixed AC and DC configuration Front-Back or Back-Front airflow options Dimensions 17in W / 17.4in D / 1.7in H (43.1cm / 44.1cm / 4.4cm) Weight 11.1 lbs / 5.0 Kg (base system) Performance Line rate 320Gbps / 238Mpps Switching Capacity CPU Memory 1GHz CPU 1GB DDR3 ECC memory 4GB eMMC Flash memory Packet Buffers 2MB Operating Conditions 0 º - 50ºC operation 10 % to 95% relative humidity, non-condensing 0 - 3000 meters altitude Shock (half sine): 98 m/ s2 (3 G), 11ms, 6 shocks Random vibration: 3 to 500Hz at 1.5 G rmsThiết bị switch X620-16x-Base hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
13Modul quang SFP 10 Gbps - singlemode3Thiết bị- Phương tiện được hỗ trợ: Cáp quang một chế độ. - Loại đầu nối: LC. - Bước sóng TX: 1310nm. - Bước sóng RX: 1310nm. - Tốc độ dữ liệu: 10 Gbps. - Khoảng cách cáp: 10 km. - Tùy chọn gói: 2 gói.Module Quang SFP+ Ubiquiti Fiber Single-Mode 10 Gigabit UF-SM-10G hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
14Module SFP R-J45 1 Gbps4Thiết bị- 10/100/1000M SFT-T copper 100m - Giao diện kết: RJ45 - Tốc độ truyền dữ liệu: 1G - Nhiệt độ hoạt động của module quang: + Chuẩn: 0~+70°C + Công nghiệp: -40~+85 °C - Khoảng cách truyền tín hiệu: 100m - Nguồn điện: 3.3VModule cổng đồng RJ45 WT-9110G/T hoặc tương đương. Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
15Tháo dỡ trần tấm nhựa787m2Tháo dỡ trần tấm nhựaXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
16Lắp đặt trần bằng tấm nhựa787m2Lắp đặt trần bằng tấm nhựaXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1746Lắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat646,610 métLắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
18Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat617,110 métLắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
19Lắp đặt nổi ống PVC mềm D25 và đi cáp cat616,810 métLắp đặt nổi ống PVC mềm D25 và đi cáp cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
20Lắp đặt nổi ống PVC mềm D20 và đi cáp cat63,210 métLắp đặt nổi ống PVC mềm D20 và đi cáp cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
21Bấm đầu RJ-4568ĐầuBấm đầu RJ-45Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
22Lắp đặt bộ định tuyến router1Thiết bịLắp đặt bộ định tuyến routerXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
23Cài đặt bộ định tuyến router1Thiết bịCài đặt bộ định tuyến routerXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
24Lắp đặt bộ chuyển mạch switch2Thiết bịLắp đặt bộ chuyển mạch switchXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
25Cài đặt bộ chuyển mạch switch2Thiết bịCài đặt bộ chuyển mạch switchXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
26Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan32Thiết bịLắp đặt điểm truy nhập Wireless LanXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
27Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)27HộpLắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
28Lắp đặt ống nổi PVC D20 và đi cáp2110 métLắp đặt ống nổi PVC D20 và đi cápXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
29Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp28,810 métLắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cápXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
30Lắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cáp2,210 métLắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cápXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
31Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mm2,510 métLắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mmXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
32Lắp đặt dây cáp quang2010 métLắp đặt dây cáp quangXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
33Lắp đặt, hàn nối măng - xông 08FO1BộLắp đặt, hàn nối măng - xông 08FOXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
34Lắp đặt và hàn nối ODF 08 FO, cáp sợi quang3BộLắp đặt và hàn nối ODF 08 FO, cáp sợi quangXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
35Bấm đầu RJ-4528ĐầuBấm đầu RJ-45Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
36Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có)1Thiết bịLắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có)Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
37Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có)1Thiết bịCài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port (Thiết bị sẵn có)Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
38Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan14Thiết bịLắp đặt điểm truy nhập Wireless LanXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
39Lắp đặt tủ thiết bị mạng, từ 15 đến 33U1cáiLắp đặt tủ thiết bị mạng, từ 15 đến 33UXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
40Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)14HộpLắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
41Tháo dỡ thiết bị Router1Thiết bịTháo dỡ thiết bị RouterXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
42Tháo dỡ thiết bị switch2Thiết bịTháo dỡ thiết bị switchXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
43Lắp đặt thiết bị switch2Thiết bịLắp đặt thiết bị switchXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
44Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port1Thiết bịCài đặt bộ chuyển mạch switch 24 portXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
45Lắp đặt bộ định tuyến router1Thiết bịLắp đặt bộ định tuyến routerXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
46Cài đặt bộ định tuyến router1Thiết bịCài đặt bộ định tuyến routerXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
47Tháo dỡ thanh trung chuyển patch panel2Patch panelTháo dỡ thanh trung chuyển patch panelXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
48Tháo dỡ tủ thiết bị1CáiTháo dỡ tủ thiết bịXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
49Bấm đầu RJ-45150ĐầuBấm đầu RJ-45Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
50Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)4HộpLắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
51Lắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat629,310 métLắp đặt nổi ống PVC D20 và đi cáp cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
52Lắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat612,310 métLắp đặt nổi ống PVC D25 và đi cáp cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
53Lắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cáp cat62,510 métLắp đặt nổi ống mềm PVC D20 và đi cáp cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
54Lắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mm110 métLắp đặt gen nổi và đi cáp, KT 100x60mmXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
55Bấm đầu RJ-4524ĐầuBấm đầu RJ-45Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
56Lắp đặt bộ định tuyến router1Thiết bịLắp đặt bộ định tuyến routerXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
57Cài đặt bộ định tuyến router1Thiết bịCài đặt bộ định tuyến routerXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
58Lắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 port1Thiết bịLắp đặt bộ chuyển mạch switch 24 portXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
59Cài đặt bộ chuyển mạch switch 24 port1Thiết bịCài đặt bộ chuyển mạch switch 24 portXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
60Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan12Thiết bịLắp đặt điểm truy nhập Wireless LanXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
61Lắp đặt tủ rack 1cáiLắp đặt tủ rack Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
62Lắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)7HộpLắp đặt hộp phân dây KT: 150x150x80mm (Bao gồm Hộp phân dây KT: 150x150x80mm)Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
63Ống nhựa chống cháy PVC D20466MétỐng nhựa chống cháy PVC D20Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
64Ống nhựa chống cháy PVC D25171MétỐng nhựa chống cháy PVC D25Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
65Ống PVC mềm D25168MétỐng PVC mềm D25Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
66Cáp mạng UTP cat6 - 4 đôi1.614MétCáp mạng UTP cat6 - 4 đôiXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
67Đầu RJ-4568cáiĐầu RJ-45Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
68Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng1GóiVật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằngXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
69Ống nhựa chống cháy PVC D20210MétỐng nhựa chống cháy PVC D20Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
70Ống nhựa chống cháy PVC D25288MétỐng nhựa chống cháy PVC D25Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
71Ống PVC mềm D2522MétỐng PVC mềm D25Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
72Gen hộp PVC, KT 100x60mm25MétGen hộp PVC, KT 100x60mmXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
73Dây cáp quang 08 FO200MétDây cáp quang 08 FOXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
74Măng - xông 08FO1CáiMăng - xông 08FOXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
75ODF 08 FO3CáiODF 08 FOXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
76Đầu RJ-45178cáiĐầu RJ-45Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
77Cáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bị50métCáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bịXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
78Cáp mạng UTP cat62.036MétCáp mạng UTP cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
79Đầu nối cáp mạng cat650ĐầuĐầu nối cáp mạng cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
80Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng1GóiVật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằngXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
81Ống nhựa chống cháy PVC D20293MétỐng nhựa chống cháy PVC D20Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
82Ống nhựa chống cháy PVC D25123MétỐng nhựa chống cháy PVC D25Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
83Ống nhựa mềm PVC D2525MétỐng nhựa mềm PVC D25Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
84Gen hộp PVC, KT 100x60mm10MétGen hộp PVC, KT 100x60mmXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
85Cáp mạng UTP cat61.218MétCáp mạng UTP cat6Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
86Đầu RJ-4524cáiĐầu RJ-45Xem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
87Cáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bị30métCáp nguồn CVV 2x4mm2 cấp nguồn tủ thiết bịXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
88Tủ rack 10U1CáiTủ rack 10UXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
89Vật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằng1GóiVật liệu phụ thi công: Cát, xi măng, hoàn trả mặt bằngXem Lưu ý tại mục 2 thuộc Chương V, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.407532957E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81506E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.848.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.546.139 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau: A. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐÀ NẴNG:1/ Trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu không khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố).B. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Ở ĐỊA PHƯƠNG KHÁC: Thời gian phải xử lý xong toàn bộ sự cố là 96 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình.Nhiệm vụ: Điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị 1 - Đại học ngành (chuyên ngành) Điện, Điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cấu hình hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ 1 - Đại học, ngành (chuyên ngành) điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.33
4 Công nhân phụ trách lắp đặt thiết bị 6 - Trung cấp/ Cao đẳng nghề trở lên các nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông hoặc Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Bản sao văn bằng, chứng chỉ.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Thẻ an toàn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->