Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:44:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,750,104,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.072.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.144.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Long Tân, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ LONG TÂN | |||
| 1 | Ống uPVC DN80 | 20,82 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC DN50 | 199,04 | 100m | |
| 3 | Ống HDPE D90 | 1,43 | 100m | |
| 4 | Ống HDPE D63 | 0,88 | 100m | |
| 5 | Ống inox DN50 | 0,03 | 100m | |
| 6 | Van cổng ty chìm DN80 BB | 2 | cái | |
| 7 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 61 | cái | |
| 8 | Măng sông lồng gang DN150 | 5 | cái | |
| 9 | Măng sông lồng gang DN100 | 23 | cái | |
| 10 | Măng sông lồng gang DN80 | 10 | cái | |
| 11 | Nối uPVC DN50 EE | 22 | cái | |
| 12 | Tê uPVC DN150x80 EEE | 6 | cái | |
| 13 | Tê uPVC DN100x50 EEE | 23 | cái | |
| 14 | Tê uPVC DN80x80 EEE | 2 | cái | |
| 15 | Tê uPVC DN80x50 EEE | 9 | cái | |
| 16 | Tê uPVC DN50x50 EEE | 27 | cái | |
| 17 | Cút uPVC 90 độ DN80 EE | 2 | cái | |
| 18 | Cút uPVC 90 độ DN50 EE | 16 | cái | |
| 19 | Cút uPVC 45 độ DN50 EE | 10 | cái | |
| 20 | Côn uPVC DN80x50 | 6 | cái | |
| 21 | Bích uPVC DN80 | 4 | cái | |
| 22 | Bích uPVC DN50 | 122 | cái | |
| 23 | Nút bịt uPVC DN50 | 54 | cái | |
| 24 | Ống cơi van uPVC D168, PN9 | 0,63 | 100m | |
| 25 | Nắp hộp van | 63 | cái | |
| 26 | Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE | 1 | cái | |
| 27 | Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE | 37 | cái | |
| 28 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 38 | cái | |
| 29 | Bích uPVC DN50 | 76 | cái | |
| 30 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | 0,38 | 100m | |
| 31 | Nắp hộp van | 38 | cái | |
| 32 | Đai khởi thủy HDPE DN80x20 | 1 | cái | |
| 33 | Đai khởi thủy HDPE DN50x20 | 7 | cái | |
| 34 | Hai đầu ren ngoài đồng DN20 | 8 | cái | |
| 35 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | 8 | cái | |
| 36 | Ống inox DN20 | 0,03 | 100m | |
| 37 | Bầu xả khí DN20 | 8 | cái | |
| 38 | Hộp bảo vệ | 1 | cái | |
| 39 | Đồng hồ đo lưu lượng DN80 | 1 | cái | |
| 40 | Vang gang DN80 | 2 | cái | |
| 41 | Bích uPVC DN80 | 5 | cái | |
| 42 | Flanger Adapter DN80 | 1 | cái | |
| 43 | Ống cơi van uPVC D168, PN9 | 0,02 | 100m | |
| 44 | Nắp hộp van | 2 | cái | |
| 45 | Ống uPVC DN150 | 0,1 | 100m | |
| 46 | Ống uPVC DN100 | 0,93 | 100m | |
| 47 | Mối nối mềm DN80 | 4 | cái | |
| 48 | Bích nối đơn uPVC DN80 | 6 | cái | |
| 49 | Bích nối đơn uPVC DN50 | 4 | cái | |
| 50 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN80 | 6 | cái | |
| 51 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 | 4 | cái | |
| 52 | Đầu nối bằng bích HDPE D90 | 6 | cái | |
| 53 | Đầu nối bằng bích HDPE D63 | 4 | cái | |
| 54 | Măng sông lồng gang DN50 | 4 | cái | |
| 55 | Bích nối đơn uPVC DN50 | 4 | cái | |
| 56 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 | 4 | cái | |
| 57 | Đầu nối bằng bích HDPE D63 | 4 | cái | |
| 58 | Cút 45 độ HDPE D63 | 8 | cái | |
| 59 | Thép L50x5x5 | 28,5 | m | |
| 60 | Thép dẹt 50x5 | 12,3 | m | |
| 61 | Bulong M12x60 | 60 | bộ | |
| 62 | Bulong M14x60 | 60 | bộ | |
| 63 | Măng sông lồng gang DN80 | 2 | cái | |
| 64 | Măng sông lồng gang DN50 | 2 | cái | |
| 65 | Bích nối đơn uPVC DN80 | 2 | cái | |
| 66 | Bích nối đơn uPVC DN50 | 2 | cái | |
| 67 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN80 | 2 | cái | |
| 68 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 | 2 | cái | |
| 69 | Đầu nối bằng bích HDPE D90 | 2 | cái | |
| 70 | Đầu nối bằng bích HDPE D63 | 2 | cái | |
| 71 | Cút 22,5 độ HDPE D90 | 4 | cái | |
| 72 | Cút 22,5 độ HDPE D63 | 4 | cái | |
| 73 | Bích nối đơn uPVC DN50 | 2 | cái | |
| 74 | Cút 45 độ inox DN50 | 4 | cái | |
| 75 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN80 | 2 | cái | |
| 76 | Đầu nối bằng bích HDPE D90 | 2 | cái | |
| 77 | Bích nối đơn uPVC DN80 | 2 | cái | |
| 78 | Măng sông lồng gang DN80 | 2 | cái | |
| 79 | Cút 45 độ HDPE D90 | 4 | cái | |
| 80 | Thép L50x5x5 | 20,44 | m | |
| 81 | Thép dẹt 50x5 | 15,4 | m | |
| 82 | Bulong M12x60 | 56 | bộ | |
| 83 | Bulong M14x60 | 56 | bộ | |
| 84 | Khoan qua đường | 0,57 | 100m | |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | 199,92 | 100m | |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm | 22,25 | 100m | |
| 87 | Khử trùng ống nước D | 222,17 | 100m | |
| 88 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | 176,612 | m3 | |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2.250,55 | m3 | |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | 38,45 | 100m3 | |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính | 247,55 | m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính | 4,36 | 100m3 | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính | 1.986,61 | m3 | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính | 33,75 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 7,34 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 33,844 | m3 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,338 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | 22,563 | m3 | |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,984 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,489 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,752 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 23,887 | m3 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,296 | m3 | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,172 | m3 | |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 104,772 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 166,805 | m2 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,223 | tấn | |
| 108 | Thép L40x4 | 1,293 | tấn | |
| 109 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | 4,104 | m3 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép | 0,365 | tấn | |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,07 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,568 | m3 | |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,22 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | 0,901 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,579 | m3 | |
| 116 | Cắt mặt đường bê tông | 37,36 | 100m | |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 75,14 | m3 | |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,496 | m3 | |
| 119 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 75,14 | m3 | |
| 120 | Hoàn trả gạch Creramic 400x400 | 97,6 | m2 | |
| 121 | Hoàn trả gạch Tezzazo 400x400 | 133,9 | m2 | |
| 122 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 10,857 | 10m3 | |
| 123 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 10,857 | 10m3 | |
| 124 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 10,857 | 10m3 | |
| 125 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 231,074 | 10m3 | |
| 126 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 231,074 | 10m3 | |
| B | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,95 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,425 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,944 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,094 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,472 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,805 | m3 | |
| 9 | Gia công cửa sách sắt | 2 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa kéo đài loan có lá dày 1,2mm | 5,28 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa | 7,28 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 28,052 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 28,052 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 56,104 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,36 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | 8,28 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm | 0,125 | 100m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 28,052 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 28,052 | m2 | |
| 20 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 | 0,049 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,049 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,144 | 1m2 | |
| 23 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,258 | 10m3 | |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,258 | 10m3 | |
| 25 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,258 | 10m3 | |
| 26 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,44 | 10m3 | |
| 27 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,44 | 10m3 | |
| C | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ ĐỊNH HIỆP | |||
| 1 | Ống uPVC DN100 | 22,58 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC DN50 | 40,74 | 100m | |
| 3 | Ống HDPE D110 | 0,49 | 100m | |
| 4 | Ống HDPE D63 | 0,44 | 100m | |
| 5 | Van cổng ty chìm DN100 BB | 2 | cái | |
| 6 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 15 | cái | |
| 7 | Măng sông lồng gang DN150 | 2 | cái | |
| 8 | Măng sông lồng gang DN100 | 1 | cái | |
| 9 | Nối uPVC DN50 EE | 10 | cái | |
| 10 | Tê uPVC DN150x80 EEE | 2 | cái | |
| 11 | Tê uPVC DN100x100 EEE | 1 | cái | |
| 12 | Tê uPVC DN100x50 EEE | 2 | cái | |
| 13 | Tê uPVC DN50x50 EEE | 11 | cái | |
| 14 | Cút uPVC 90 độ DN100 EE | 4 | cái | |
| 15 | Cút uPVC 45 độ DN50 EE | 6 | cái | |
| 16 | Côn uPVC DN80x50 | 2 | cái | |
| 17 | Bích uPVC DN100 | 4 | cái | |
| 18 | Bích uPVC DN50 | 26 | cái | |
| 19 | Nút bịt uPVC DN50 | 15 | cái | |
| 20 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | 0,17 | 100m | |
| 21 | Nắp hộp van | 17 | cái | |
| 22 | Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE | 2 | cái | |
| 23 | Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE | 7 | cái | |
| 24 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 9 | cái | |
| 25 | Bích uPVC DN50 | 18 | cái | |
| 26 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | 0,09 | 100m | |
| 27 | Nắp hộp van | 9 | cái | |
| 28 | Đai khởi thủy HDPE DN100x20 | 2 | cái | |
| 29 | Đai khởi thủy HDPE DN50x20 | 4 | cái | |
| 30 | Hai đầu ren ngoài đồng DN20 | 4 | cái | |
| 31 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | 6 | cái | |
| 32 | Ống inox DN20 | 0,03 | 100m | |
| 33 | Bầu xả khí DN20 | 6 | cái | |
| 34 | Hộp bảo vệ | 2 | cái | |
| 35 | Ống uPVC DN150 | 0,15 | 100m | |
| 36 | Ống uPVC DN100 | 0,28 | 100m | |
| 37 | Mối nối mềm DN100 | 12 | cái | |
| 38 | Bích nối đơn uPVC DN100 | 12 | cái | |
| 39 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN100 | 12 | cái | |
| 40 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | 12 | cái | |
| 41 | Măng sông lồng gang DN50 | 4 | cái | |
| 42 | Bích nối đơn uPVC DN50 | 4 | cái | |
| 43 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 | 4 | cái | |
| 44 | Đầu nối bằng bích HDPE D63 | 4 | cái | |
| 45 | Cút HDPE 45 độ D63 | 8 | cái | |
| 46 | Thép dẹt 50x5 | 7,6 | m | |
| 47 | Bulon M12x60 | 40 | bộ | |
| 48 | Tê gang DN100x100 FFB | 2 | cái | |
| 49 | Măng sông lồng gang DN100 | 2 | cái | |
| 50 | Bích uPVC DN100 | 4 | cái | |
| 51 | Van cổng ty chìm DN100 BB | 2 | cái | |
| 52 | Ống uPVC DN100 | 0,04 | 100m | |
| 53 | Ống uPVC D168 (168mmX7.0mm) | 0,02 | 100m | |
| 54 | Nắp hộp van gang | 2 | cái | |
| 55 | Trụ cứu hỏa DN100 | 2 | cái | |
| 56 | Khoan qua đường | 0,49 | 100m | |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | 41,18 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | 23,07 | 100m | |
| 59 | Khử trùng ống nước D | 64,25 | 100m | |
| 60 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | 74,369 | m3 | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 544,59 | m3 | |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng | 15,21 | 100m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính | 55,96 | m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính | 1,59 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính | 483,21 | m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính | 13,42 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 2,4 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,57 | m3 | |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,086 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | 5,713 | m3 | |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,552 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,576 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 5,184 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,296 | m3 | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,807 | m3 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,7 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,8 | m2 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,06 | tấn | |
| 80 | Thép L40x4 | 0,356 | tấn | |
| 81 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | 0,972 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,305 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,016 | m3 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,198 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | 0,228 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,28 | m3 | |
| 88 | Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa | 13,4 | 100m | |
| 89 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 0,57 | 100m2 | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 24,87 | m3 | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,475 | m3 | |
| 92 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,57 | 100m2 | |
| 93 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,57 | 100m2 | |
| 94 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,87 | m3 | |
| 95 | Hoàn trả gạch Creramic 400x400 | 10 | m2 | |
| 96 | Hoàn trả gạch Tezzazo 400x400 | 72,9 | m2 | |
| 97 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 0,57 | 100m2 | |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,143 | 100m3 | |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 0,57 | 100m2 | |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | 0,57 | 100m2 | |
| 101 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,57 | 100m2 | |
| 102 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,57 | 100m2 | |
| 103 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 3,345 | 10m3 | |
| 104 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 3,345 | 10m3 | |
| 105 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 3,345 | 10m3 | |
| 106 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 75,452 | 10m3 | |
| 107 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 75,452 | 10m3 | |
| 108 | ống thép DN100 | 0,027 | 100m | |
| 109 | Van cổng DN100 | 1 | cái | |
| 110 | Phao cơ DN100 | 1 | cái | |
| 111 | Cút 90 độ thép DN100-BU | 1 | cái | |
| 112 | Cút 90 độ thép DN100-BB | 1 | cái | |
| 113 | Bích thép rỗng DN100 | 4 | cái | |
| 114 | Bích uPVC DN100 | 1 | cái | |
| 115 | Lá chắn thép DN100 | 1 | cái | |
| 116 | Chi phí đấu nối bể hiện hữu | 1 | hệ | |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện 62KVA | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.072.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.144.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực | 3 | * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 11 | Máy khoan ngầm có định hướng | Đặc điểm thiết bị: Khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi