Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng ĐT.833 và sửa chữa cầu Tổng Uẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049736-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng ĐT.833 và sửa chữa cầu Tổng Uẩn
Số hiệu KHLCNT 20211025193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:36:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,178,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,045,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3635E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: xây dựng mới hoặc mở rộng cầu đường bộ BTCT DUL tải trọng HL93; có ít nhất 3 nhịp, chiều dài nhịp nhỏ nhất 24,54m, mố trụ bằng BTCT đặt trên móng cọc khoan nhồi bằng BTCT; Phần đường: tương đương đường cấp III đồng bằng, vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT và cống ngang BTCT Ø80cm trở lên, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã làm chỉ huy trưởng công trình đường cấp III và cầu cấp III trở lên) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông) và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,5m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,0m³
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan ≥100cm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥40T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy rải bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥170KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng ĐT.833 và sửa chữa cầu Tổng Uẩn
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC-DT: + Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu lớn – Hầm. Địa chỉ: số 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.38513040 + Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải phía Nam. Địa chỉ: số 92, Đường Nam kỳ Khởi nghĩa, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838299988. - Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: + Công ty TNHH Giao thông vận tải. Trường Đại học giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Viện Kinh tế Xây dựng. Số 20, Phố Thể Giao, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên đối với cả hai lĩnh vực (công trình cầu và công trình đường) theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Hóa đơn tài chính hoặc giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (các năm 2018, 2019, 2020); - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.045.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT: 02723. 552 489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
1Siêu âm cọc khoan nhồi mố, trụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cọc
2Khoan lõi và khoan mùn mũi cọc mố, trụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cọc
3Thử động PDA cọc mố, trụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cọc
4Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT đất mũi cọcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16lần thí nghiệm
B Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công
cầu Tổng Uẩn
1Khấu hao (Theo tiến độ thi công) biển báo hình tam giác (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình tròn (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) hàng rào chắn tôn kích thước (3x2)m (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt228
4Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) thép hình hộp kích thước (60x30x1,5)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,049tấn
5Bê tông 15MPa đá 1x2 chân đế (kể cả ván khuôn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,872
6cung cấp và sơn phản quang rào chắnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,5
C Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công
đường
1Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tam giác cạnh 70mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
2Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo chữ nhật (900x1.300)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cái
3Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (800x250)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
4Cung cấp ống nhựa PVC Ø80mm làm cọc tiêu diđộngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181,2m
5Cung cấp, giăng dây nhựa mỏng 2 màu trắng đỏTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5.400m
6Khấu hao (Theo tiến độ thi công) cột đỡ biển báo Ø80mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12Trụ
7Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,039
8Bê tông cột cọc tiêu di dộng đá 1x2 15MPa (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,906
9Lắp đặt cột rào chắnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.718Trụ
10Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tiêu di động (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,864
11Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75cái
12Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt540công
D Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công
cống ngang
1Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tam giác cạnh 70mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
2Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo chữ nhật (400x1.000)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14Cái
3Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (800x250)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
4Cung cấp cọc tiêu chóp nónTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80Cái
5Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) hàng rào chắn tôn kích thước (3x2)m (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240
6Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,92
7Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) thép hình hộp kích thước (60x30x1,5)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05tấn
8Cung cấp và sơn phản quang rào chắnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30
9Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
10Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90công
E Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới (Mố M1, M2 và Trụ T1, T2)
1Khoan tạo lỗ vào đất sét, cát trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt141,27m
2Khoan tạo lỗ vào đất sét, cát trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,48m
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,253tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loạiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,437tấn
5Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1200m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt114,449
6Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø52/60mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,105100m
7Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø94/100mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,513100m
8Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø52/60mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
9Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø94/100mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
10Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối Ø101,6mm, dày 5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
11Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø60,3mm, dày 5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58cái
12Cung cấp, gia công và lắp đặt bu lông U Ø16mm nối thép cọc khoan nhồi (kể cả ê cu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt300bộ
13Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt115,984m³dd
14Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,534
15Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,103
16Sản xuất, khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (01 bộ sử dụng luân chuyển cho cọc mố và trụ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,494tấn
17Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố, trụ trên cạn Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,095tấn
18Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,188tấn
19Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø>18Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,772tấn
20Bê tông 30MPa đá 1x2 mố trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,775
21Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,88
22Khoan tạo lỗ D28mm, L=25cm cấy thépTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt64lỗ
23Cung cấp và quét vữa anchorfixTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4lít
24Đào đất hố móng mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,341100m³
25Đắp trả đất hố móng mố (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,972100m³
26Đắp đất tứ nón đầm chặt K95 (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131100m³
27Đào đất chân khay tứ nón mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,381100m³
28Đắp đất trả hố đào chân khay tứ nón mố, độ chặt K95 (đất tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,269100m³
29Đóng cọc cừ tràm gia cố móng chân khay, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,566100m
30Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm ốp gia cố tứ nón (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,038
31Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm ốp bê tông gia cố tứ nón Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,377tấn
32Lắp đặt tấm ốp bê tông gia cố tứ nón mố (kể cả vữa chèn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt650tấm
33Bê tông 20MPa đá 1x2 chân khay tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,62
34Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng chân khay, tấm ốp tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,19
F Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (mở rộng cầu)
1Cung cấp và lắp đặt dầm I24,54mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6dầm
2Cung cấp gối cao su bản thép dầm I24,54m12cái
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11tấn
4Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,102tấn
5Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø>18mm dầm ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,339tấn
6Khoan tạo lỗ D28mm, L=25cm cấy thépTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt128lỗ
7Cung cấp và quét vữa anchorfixTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36lít
8Bê tông 30MPa đá 1x2 dầm ngang (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,76
9Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,129
10Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm bản mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,961tấn
11Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm bản mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,467tấn
12Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm tấm đan ván khuôn bản mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,674tấn
13Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan ván khuôn bản mặt cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,14
14Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép bản mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150cấu kiện
15Phun lớp phòng nước dạng dung dịch chống thấm mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt786,72
16Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 mặt cầu độ chặt K98 dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,867100m²
17Tưới nhựa dính bám mặt cầu tiêu chuẩn 0,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,867100m²
G Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (sửa chữa và gia cường dầm dọc cầu hiện hữu)
1Cung cấp, lắp đặt đầu neo neo dầm dọc 1R15 chủ động và phụ kiệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90đầu neo
2Cung cấp, lắp đặt đầu neo neo dầm dọc 1R15 bị động và phụ kiệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90đầu neo
3Quét Keo epoxy đầu neo dầm dọc 1R15 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt198,57Lít
4Cung cấp, căng Cáp Monostrand 15,7mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,984Tấn
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bọc cáp cho tao đơn Ø32mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,117100m
6Cung cấp, bơm vữa cáp dự ứng lựcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,375
7Cung cấp, bơm vữa không co ngót sika 214 - 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,723
8Ụ chuyển hướng, thép tấm mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,99tấn
9Gia công và lắp đặt neo khoan cấy trong vữa không co ngótTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,71tấn
10Khoan lõi đường kính 37mm, chiều dài 560mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90lỗ
11Khoan lỗ đường kính 14mm, L=100mm cho thép khoan cấy bê tông phunTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.800lỗ
12Khoan lỗ đường kính 16mm, L=110mm cho thép và bu lông neo Ø12mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.920lỗ
13Tẩy rỉ các kết cấu thépTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt145,38
14Thanh ren cấp 8.8 mạ kẽm Ø12mm, L=140mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240cái
H Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (sửa chữa và gia cường dầm ngang cầu hiện hữu)
1Cung cấp vữa không co ngót sika 214 - 1 đổ bê tông ụ neoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,41
2Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mặt cầu DTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,224tấn
3Cung cấp, bơm vữa cáp dự ứng lựcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04
4Cung cấp, lắp đặt đầu neo thanh dự ứng lực Ø26,5mm và phụ kiệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24đầu neo
5Cung cấp, lắp đặt thanh neo dự ứng lực Ø26,5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt140,4m
6Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bọc cáp cho tao đơn Ø32mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,377100m
7Tẩy rỉ các kết cấu thépTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt69
8Vải sợi Cacbon rộng 300mm dày 0.48mm (bao gồm chất kết dính)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt206,4m
9Khoan lõi đường kính 36mm, chiều dài 560mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt84lỗ
10Khoan lỗ đường kính 16mm, L=110mm cho thép và bu lông neo Ø12mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt216lỗ
I Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (các kết cấu khác)
1Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm gờ lan can và bệ đỡ trụ đènTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,723tấn
2Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can và bệ đỡ trụ đèn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,194
3Cung cấp, gia công, mạ kẽm và lắp đặt lan can thép (kể cả cung cấp Bu lông U-Ø22mm, L=640 mm và thép tấm đệm chân lan can)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,51tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại bệ trụ đèn chiếu sángTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,763tấn
5Cung cấp, lắp xiết bu lông Ø27mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8con
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm luồn dây điệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,764100m
8Cung cấp, sản xuất và lắp đặt hộp luồn cáp điện chiếu sángTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,022tấn
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø168mm thoát nước mặt cầu (kể cả cút nối và ống co giãn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,415100m
10Cung cấp, lắp xiết bu lông chờ Ø12mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt416con
11Cung cấp, lắp xiết bu lông chờ Ø16mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt296con
12Ống gang thoát nước Ø168mm, L=350mm (bao gồm cả nắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
13Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm (kể cả phụ kiện)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46m
14Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm khe co giãnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,067tấn
15Bê tông không co ngót 40MPa đổ sau khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,08
16Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép tấm che khe co giãn (kể cả cung cấp Bu lông M14, L=600mm và mạ kẽm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,958tấn
J Phần xây lắp phần cầu - Phụ trợ thi công (đường công vụ, vòng vây thi công trụ và phá dỡ bê tông cầu hiện hữu)
1Đắp cát đắp nền đường công vụ, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,64100m³
2Đắp sỏi đỏ nền đường công vụ, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m³
3Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,413100m³
4Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
5Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần không ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8100m
6Nhổ cừ Larsen vòng gia cố đường công vụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
7Khấu hao cọc ván thép gia cố đường công vụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240m
8Sản xuất hệ giằng thép thi công mố, trụ (sử dụng thi công trụ và luân chuyển sang mố)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,764Tấn
9Khấu hao hệ giằng thép thi công mố, trụ (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,434Tấn
10Lắp, tháo dỡ hệ giằng thép thi công mố, trụ trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,434Tấn
11Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ trên cạn phần ngập đất, chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9100m
12Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ trên cạn phần không ngập đất, chiều dài cọc >10mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
13Nhổ cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9100m
14Khấu hao cọc định vị vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
15Ép cọc cừ Larsen vòng vây thi công trụ (phần ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,31100m
16Ép cọc cừ Larsen vòng vây thi công trụ (phần không ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,77100m
17Nhổ cừ Larsen vòng vây thi công móng trụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,31100m
18Khấu hao cọc ván thép vòng vây thi công trụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt708m
19Bê tông 20MPa đá 1x2 bịt đáy thi công bệ trụ (kể cả cung vấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70
20Phá bỏ bê tông cốt thép mố cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,532
21Phá bỏ bê tông cốt thép bản mặt cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,092
22Cào bóc bê tông nhựa mặt cầu hiện hữu (kể cả đem đi đỗ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,153100m²
K Phần xây lắp phần tuyến - Nền đường
1Đào đất vét hữu cơTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,982100m³
2Đào khuôn đường, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt145,347100m³
3Đào nền đường hiện hữu, đất cấp 4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,252100m³
4Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt107,483100m³
5Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,832100m³
6Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,548100m³
7Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,808100m³
8Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt257,461100m²
L Phần xây lắp phần tuyến - Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,184100m³
2Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,745100m³
3Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp bù vênh D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,114100m³
4Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt276,219100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt276,219100m²
6Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt272,999100m²
7Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt277,248100m²
8Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt137,537100m²
9Bù vênh mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,84
10Bù vênh mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,052
M Phần xây lắp phần tuyến - Đường dân sinh
1Đào đất vét hữu cơTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,55100m³
2Đào khuôn đường, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,842100m³
3Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,287100m³
4Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,55100m³
5Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,273100m³
6Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,034100m³
7Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp bù vênh D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,535100m³
8Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,416100m²
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,416100m²
10Làm mặt đường Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2, dày 15cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151,001
11Bêtông 20MPa đá 1x2 bó vỉa, bó hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt629,833
12Bêtông 12,5MPa đá 1x2 móng bó vỉa, bó hè và vỉa hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt317,563
13Làm mặt vỉa hè Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2, dày 15cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,691
14Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp đệm móng D25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,457100m³
15Lớp ni lông lót (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,375100m²
N Phần xây lắp phần tuyến - Cống ngang đường
1Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=3m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4đốt
2Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø80cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3mối nối
3Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3
4Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,635
5Bê tông 20MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,35
6Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tường đầu, tường cánh Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,545tấn
7Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt théptường đầu, tường cánh ØTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,672tấn
8Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,056
9Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,494
10Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,622100m
11Đá hộc xếp khan (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,86
12Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,696
13Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,023tấn
14Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,593tấn
15Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36tấn
16Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
17Đào đất móng cống, đất cấp 1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,666100m³
18Đắp cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,716100m³
19Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048100m³
20Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072100m³
21Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m³
22Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048100m³
23Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m²
24Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m²
25Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m²
26Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m²
27Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,345100m
28Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần không ngập đất)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,395100m
29Nhổ cừ Larsen vòng gia cố đường công vụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,345100m
30Khấu hao cọc ván thép gia cố đường công vụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt474m
O Phần xây lắp phần tuyến - Hệ thống thoát nước dọc
1Bê tông 20MPa đá 1x2 rãnh dọc đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.120
2Vữa xi măng 12,5MPa trám lỗ móc cẩuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150,796
3Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép rãnh dọc đúc sẵn Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,808tấn
4Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng rãnh dọc (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt400
5Đắp cát đệm móng và đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt400
6Đóng cọc cừ tràm gia cố móng rãnh dọc, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.705,04100m
7Lắp đặt rãnh dọc đúc sẵn trọng lượng >50KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.000cấu kiện
8Bê tông 20MPa đá 1x2 rãnh dọc đỗ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt706,484
9Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép rãnh dọc đỗ tại chỗ Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,407tấn
10Vữa xi măng 7,5mpa dày 2cm trát mối nốiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt908,242
11Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m trám mối nối (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,432100m²
12Quét nhựa đường mặt rãnh dọc phía mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt743,242
13Bê tông 20MPa đá 1x2 thân hố ga đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,074
14Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,248tấn
15Bê tông 20MPa đá 1x2 thân hố ga đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,44
16Vữa xi măng 12,5MPa trám lỗ móc cẩuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,693
17Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân hố ga đúc sẵn Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,049tấn
18Lắp đặt thân giếng thu đúc sẵn trọng lượng ≤1.100KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151cấu kiện
19Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng hố ga (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,1
20Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,1
21Đóng cọc cừ tràm gia cố móng hố ga, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt209,25100m
22Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp rãnh dọc (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt290,57
23Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dọc Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096tấn
24Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dọc Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,738tấn
25Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp rãnh dọcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,567tấn
26Lắp đặt tấm đan nắp giếng rãnh dọc trọng lượng >50kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.151cái
27Bê tông 20MPa đá 1x2 đà dọc rãnh dọc và bó vỉa hàm ếch (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt132,533
28Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà dọc rãnh dọc và bó vỉa hàm ếch Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,653tấn
29Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà dọc rãnh dọc Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,85tấn
30Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh mép dọc rãnh dọcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,299tấn
31Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151cái
32Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4đốt
33Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=3m, tải trọng H30-XB80Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt57đốt
34Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=2,5m, tải trọng H10-X60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6đốt
35Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=3m, tải trọng H10-X60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80đốt
36Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø80cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt133mối nối
37Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt167,2
38Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø80mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt154cái
39Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt102,37
40Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,157
41Đắp cát đệm móng và đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,17
42Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt284,153100m
43Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,28
44Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤10mm đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,79tấn
45Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤18mm đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,108tấn
46Lắp đặt khuôn giếng thu trọng lượng ≤400KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
47Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đỗ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,62
48Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤10mm đỗ tại chỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,97tấn
49Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mm đỗ tại chỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,496tấn
50Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,16
51Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,16
52Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,3100m
53Bê tông 20MPa đá 1x2 khuôn giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43
54Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤10mm đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,086tấn
55Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mm đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,331tấn
56Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh khuôn giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,213tấn
57Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤400kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
58Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,361
59Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mm đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,171tấn
60Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mm đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,257tấn
61Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,425tấn
62Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
63Bê tông 20MPa đá 1x2 cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,269
64Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn ØTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,088tấn
65Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,706
66Lắp đặt cửa giếng thu trọng lượng ≤300kgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
67Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
68Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan hiện hữuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
69Phá dỡ bê tông hiện hữuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,55
70Bê tông 20MPa đá 1x2 nâng cổ giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,51
P Phần xây lắp phần tuyến - An toàn giao thông
1Cung cấp và lắp đặt cọc KM (kể cả bê tông chân cọc)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cọc
2Cung cấp và lắp đặt cọc H (kể cả bê tông chân cọc)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt54cọc
3Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu (kể cả bê tông chân cọc)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cọc
4Kẻ vạch sơn phản quang phân làn trên mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt882,182
5Kẻ vạch sơn phản quang gờ giảm tốc trên mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt158,4
6Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 900mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
7Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (2.400x1.500)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.350x700)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.200x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
10Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác kích thước (900x900x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29bộ
11Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng đường kính 110mm dày 4,5mm, L=2.050mm (kể cả mũ chụp đầu cột)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cột
12Cung cấp bu lông liên kết D16x35(mm), L=35mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt281cái
13Cung cấp bu lông liên kết D19x180(mm) L=180mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
14Cung cấp tiêu phản quangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
15Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng dài 3,32mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23tấm
16Cung cấp bản đệm (160x160x360)mm, dày 4mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
17Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong (đầu thanh tôn lượn sóng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,15%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3635E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: xây dựng mới hoặc mở rộng cầu đường bộ BTCT DUL tải trọng HL93; có ít nhất 3 nhịp, chiều dài nhịp nhỏ nhất 24,54m, mố trụ bằng BTCT đặt trên móng cọc khoan nhồi bằng BTCT; Phần đường: tương đương đường cấp III đồng bằng, vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT và cống ngang BTCT Ø80cm trở lên, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã làm chỉ huy trưởng công trình đường cấp III và cầu cấp III trở lên) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)75
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông) và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
7 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) 30 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥0,5m³2
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥1,0m³2
3 Thiết bị khoan cọc nhồi Đường kính lỗ khoan ≥100cm1
4 Máy ủi Công suất ≥110CV2
5 Máy san Công suất ≥ 108CV1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10T3
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥16T2
8 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25T3
9 Ô tô tưới nước Dung tích thùng ≥ 5m³1
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
11 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥16T1
12 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥40T1
13 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10T6
14 Máy rải bêtông nhựa Công suất ≥130CV1
15 Búa rung Công suất ≥170KW1
16 Máy phát điện Công suất ≥250KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->