Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng ĐT.833 và sửa chữa cầu Tổng Uẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng ĐT.833 và sửa chữa cầu Tổng Uẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:36:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,178,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,045,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3635E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: xây dựng mới hoặc mở rộng cầu đường bộ BTCT DUL tải trọng HL93; có ít nhất 3 nhịp, chiều dài nhịp nhỏ nhất 24,54m, mố trụ bằng BTCT đặt trên móng cọc khoan nhồi bằng BTCT; Phần đường: tương đương đường cấp III đồng bằng, vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT và cống ngang BTCT Ø80cm trở lên, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã làm chỉ huy trưởng công trình đường cấp III và cầu cấp III trở lên) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông) và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,0m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan ≥100cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy rải bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥170KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng ĐT.833 và sửa chữa cầu Tổng Uẩn Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (350 tỷ đồng), phần còn lại vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên đối với cả hai lĩnh vực (công trình cầu và công trình đường) theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Hóa đơn tài chính hoặc giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (các năm 2018, 2019, 2020); - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.045.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. ĐT: 02723. 552 489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Siêu âm cọc khoan nhồi mố, trụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 2 | Khoan lõi và khoan mùn mũi cọc mố, trụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Thử động PDA cọc mố, trụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT đất mũi cọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | lần thí nghiệm |
| B | Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công cầu Tổng Uẩn | |||
| 1 | Khấu hao (Theo tiến độ thi công) biển báo hình tam giác (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình tròn (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) hàng rào chắn tôn kích thước (3x2)m (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 228 | m² |
| 4 | Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) thép hình hộp kích thước (60x30x1,5)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,049 | tấn |
| 5 | Bê tông 15MPa đá 1x2 chân đế (kể cả ván khuôn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,872 | m³ |
| 6 | cung cấp và sơn phản quang rào chắn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,5 | m² |
| C | Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công đường | |||
| 1 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tam giác cạnh 70mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo chữ nhật (900x1.300)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (800x250)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp ống nhựa PVC Ø80mm làm cọc tiêu diđộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,2 | m |
| 5 | Cung cấp, giăng dây nhựa mỏng 2 màu trắng đỏ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.400 | m |
| 6 | Khấu hao (Theo tiến độ thi công) cột đỡ biển báo Ø80mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Trụ |
| 7 | Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,039 | m³ |
| 8 | Bê tông cột cọc tiêu di dộng đá 1x2 15MPa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,906 | m³ |
| 9 | Lắp đặt cột rào chắn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.718 | Trụ |
| 10 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tiêu di động (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,864 | m² |
| 11 | Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | cái |
| 12 | Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 540 | công |
| D | Đảm bảo giao thông đường bộ trong thi công cống ngang | |||
| 1 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo tam giác cạnh 70mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo chữ nhật (400x1.000)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 3 | Khấu hao (theo tiến độ thi công) biển báo hình chữ nhật (800x250)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | Cái |
| 5 | Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) hàng rào chắn tôn kích thước (3x2)m (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m² |
| 6 | Bê tông chân cọc tiêu di độ đá 1x2 15MPa (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,92 | m³ |
| 7 | Khấu hao (theo tiến độ và số lần tháo, lắp) thép hình hộp kích thước (60x30x1,5)mm (kể cả công lắp đặt và tháo dỡ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 8 | Cung cấp và sơn phản quang rào chắn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m² |
| 9 | Cung cấp đèn báo hiệu an toàn giao thông vào ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Điều khiển phân luồng giao thông (theo tiến độ thi công) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | công |
| E | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần dưới (Mố M1, M2 và Trụ T1, T2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất sét, cát trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,27 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đất sét, cát trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu >30m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,48 | m |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn đường kính | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,253 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép bản các loại | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,437 | tấn |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi đường kính 1200m trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,449 | m³ |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø52/60mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,105 | 100m |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống thép siêu âm Ø94/100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,513 | 100m |
| 8 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø52/60mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt nắp bịt đầu ống thép Ø94/100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cút nối Ø101,6mm, dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt ống nối Ø60,3mm, dày 5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt bu lông U Ø16mm nối thép cọc khoan nhồi (kể cả ê cu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | bộ |
| 13 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,984 | m³dd |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,534 | m³ |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,103 | m³ |
| 16 | Sản xuất, khấu hao ống vách thu hồi cọc khoan nhồi (01 bộ sử dụng luân chuyển cho cọc mố và trụ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,494 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố, trụ trên cạn Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,188 | tấn |
| 19 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn Ø>18 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,772 | tấn |
| 20 | Bê tông 30MPa đá 1x2 mố trên cạn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,775 | m³ |
| 21 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | m³ |
| 22 | Khoan tạo lỗ D28mm, L=25cm cấy thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | lỗ |
| 23 | Cung cấp và quét vữa anchorfix | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | lít |
| 24 | Đào đất hố móng mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,341 | 100m³ |
| 25 | Đắp trả đất hố móng mố (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,972 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất tứ nón đầm chặt K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m³ |
| 27 | Đào đất chân khay tứ nón mố (kể cả đổ đất thừa ra bãi thải) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,381 | 100m³ |
| 28 | Đắp đất trả hố đào chân khay tứ nón mố, độ chặt K95 (đất tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,269 | 100m³ |
| 29 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng chân khay, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,566 | 100m |
| 30 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm ốp gia cố tứ nón (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,038 | m³ |
| 31 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm ốp bê tông gia cố tứ nón Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,377 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm ốp bê tông gia cố tứ nón mố (kể cả vữa chèn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 650 | tấm |
| 33 | Bê tông 20MPa đá 1x2 chân khay tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,62 | m³ |
| 34 | Bê tông 10MPa đá 1x2 lót móng chân khay, tấm ốp tứ nón mố (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,19 | m³ |
| F | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (mở rộng cầu) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dầm I24,54m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | dầm |
| 2 | Cung cấp gối cao su bản thép dầm I24,54m | 12 | cái | |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,102 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø>18mm dầm ngang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,339 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ D28mm, L=25cm cấy thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128 | lỗ |
| 7 | Cung cấp và quét vữa anchorfix | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | lít |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 dầm ngang (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,76 | m³ |
| 9 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bản mặt cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,129 | m³ |
| 10 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm bản mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,961 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm bản mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,467 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤10mm tấm đan ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,674 | tấn |
| 13 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan ván khuôn bản mặt cầu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,14 | m³ |
| 14 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép bản mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | cấu kiện |
| 15 | Phun lớp phòng nước dạng dung dịch chống thấm mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 786,72 | m² |
| 16 | Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 mặt cầu độ chặt K98 dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,867 | 100m² |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu tiêu chuẩn 0,5kg/m² (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,867 | 100m² |
| G | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (sửa chữa và gia cường dầm dọc cầu hiện hữu) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu neo neo dầm dọc 1R15 chủ động và phụ kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | đầu neo |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu neo neo dầm dọc 1R15 bị động và phụ kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | đầu neo |
| 3 | Quét Keo epoxy đầu neo dầm dọc 1R15 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198,57 | Lít |
| 4 | Cung cấp, căng Cáp Monostrand 15,7mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,984 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bọc cáp cho tao đơn Ø32mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,117 | 100m |
| 6 | Cung cấp, bơm vữa cáp dự ứng lực | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,375 | m³ |
| 7 | Cung cấp, bơm vữa không co ngót sika 214 - 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,723 | m³ |
| 8 | Ụ chuyển hướng, thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,99 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt neo khoan cấy trong vữa không co ngót | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,71 | tấn |
| 10 | Khoan lõi đường kính 37mm, chiều dài 560mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | lỗ |
| 11 | Khoan lỗ đường kính 14mm, L=100mm cho thép khoan cấy bê tông phun | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.800 | lỗ |
| 12 | Khoan lỗ đường kính 16mm, L=110mm cho thép và bu lông neo Ø12mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.920 | lỗ |
| 13 | Tẩy rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,38 | m² |
| 14 | Thanh ren cấp 8.8 mạ kẽm Ø12mm, L=140mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| H | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (sửa chữa và gia cường dầm ngang cầu hiện hữu) | |||
| 1 | Cung cấp vữa không co ngót sika 214 - 1 đổ bê tông ụ neo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,41 | m³ |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép mặt cầu D | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,224 | tấn |
| 3 | Cung cấp, bơm vữa cáp dự ứng lực | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | m³ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu neo thanh dự ứng lực Ø26,5mm và phụ kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | đầu neo |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thanh neo dự ứng lực Ø26,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,4 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE bọc cáp cho tao đơn Ø32mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,377 | 100m |
| 7 | Tẩy rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | m² |
| 8 | Vải sợi Cacbon rộng 300mm dày 0.48mm (bao gồm chất kết dính) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,4 | m |
| 9 | Khoan lõi đường kính 36mm, chiều dài 560mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | lỗ |
| 10 | Khoan lỗ đường kính 16mm, L=110mm cho thép và bu lông neo Ø12mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216 | lỗ |
| I | Phần xây lắp phần cầu - Kết cấu phần trên (các kết cấu khác) | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm gờ lan can và bệ đỡ trụ đèn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,723 | tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ lan can và bệ đỡ trụ đèn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,194 | m³ |
| 3 | Cung cấp, gia công, mạ kẽm và lắp đặt lan can thép (kể cả cung cấp Bu lông U-Ø22mm, L=640 mm và thép tấm đệm chân lan can) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,51 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép bản các loại bệ trụ đèn chiếu sáng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,763 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp xiết bu lông Ø27mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | con |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø114mm luồn dây điện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,764 | 100m |
| 8 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt hộp luồn cáp điện chiếu sáng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Ø168mm thoát nước mặt cầu (kể cả cút nối và ống co giãn) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,415 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp xiết bu lông chờ Ø12mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 416 | con |
| 11 | Cung cấp, lắp xiết bu lông chờ Ø16mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 296 | con |
| 12 | Ống gang thoát nước Ø168mm, L=350mm (bao gồm cả nắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm (kể cả phụ kiện) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | m |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép Ø≤18mm khe co giãn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,067 | tấn |
| 15 | Bê tông không co ngót 40MPa đổ sau khe co giãn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,08 | m³ |
| 16 | Cung cấp, sản xuất và lắp đặt thép tấm che khe co giãn (kể cả cung cấp Bu lông M14, L=600mm và mạ kẽm) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,958 | tấn |
| J | Phần xây lắp phần cầu - Phụ trợ thi công (đường công vụ, vòng vây thi công trụ và phá dỡ bê tông cầu hiện hữu) | |||
| 1 | Đắp cát đắp nền đường công vụ, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,64 | 100m³ |
| 2 | Đắp sỏi đỏ nền đường công vụ, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m³ |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,413 | 100m³ |
| 4 | Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần không ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ Larsen vòng gia cố đường công vụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép gia cố đường công vụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 8 | Sản xuất hệ giằng thép thi công mố, trụ (sử dụng thi công trụ và luân chuyển sang mố) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,764 | Tấn |
| 9 | Khấu hao hệ giằng thép thi công mố, trụ (theo tiến độ thi công và số lần tháo, lắp) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,434 | Tấn |
| 10 | Lắp, tháo dỡ hệ giằng thép thi công mố, trụ trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,434 | Tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ trên cạn phần ngập đất, chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ trên cạn phần không ngập đất, chiều dài cọc >10m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình vòng vây mố nhô trên cạn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 14 | Khấu hao cọc định vị vòng vây mố nhô (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 15 | Ép cọc cừ Larsen vòng vây thi công trụ (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,31 | 100m |
| 16 | Ép cọc cừ Larsen vòng vây thi công trụ (phần không ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,77 | 100m |
| 17 | Nhổ cừ Larsen vòng vây thi công móng trụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,31 | 100m |
| 18 | Khấu hao cọc ván thép vòng vây thi công trụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 708 | m |
| 19 | Bê tông 20MPa đá 1x2 bịt đáy thi công bệ trụ (kể cả cung vấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m³ |
| 20 | Phá bỏ bê tông cốt thép mố cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,532 | m³ |
| 21 | Phá bỏ bê tông cốt thép bản mặt cầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,092 | m³ |
| 22 | Cào bóc bê tông nhựa mặt cầu hiện hữu (kể cả đem đi đỗ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,153 | 100m² |
| K | Phần xây lắp phần tuyến - Nền đường | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,982 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,347 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường hiện hữu, đất cấp 4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,252 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,483 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,832 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,548 | 100m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,808 | 100m³ |
| 8 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 257,461 | 100m² |
| L | Phần xây lắp phần tuyến - Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,184 | 100m³ |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,745 | 100m³ |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp bù vênh D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m³ |
| 4 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 276,219 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 276,219 | 100m² |
| 6 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 272,999 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 277,248 | 100m² |
| 8 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,537 | 100m² |
| 9 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,84 | m³ |
| 10 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,052 | m³ |
| M | Phần xây lắp phần tuyến - Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,842 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bao cát nền đường, độ chặt K95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,287 | 100m³ |
| 4 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m³ |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,273 | 100m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,034 | 100m³ |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp bù vênh D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,535 | 100m³ |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,416 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,416 | 100m² |
| 10 | Làm mặt đường Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2, dày 15cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,001 | m³ |
| 11 | Bêtông 20MPa đá 1x2 bó vỉa, bó hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 629,833 | m³ |
| 12 | Bêtông 12,5MPa đá 1x2 móng bó vỉa, bó hè và vỉa hè (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 317,563 | m³ |
| 13 | Làm mặt vỉa hè Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2, dày 15cm (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,691 | m³ |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp đệm móng D25 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,457 | 100m³ |
| 15 | Lớp ni lông lót (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,375 | 100m² |
| N | Phần xây lắp phần tuyến - Cống ngang đường | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=3m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đốt |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø80cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m² |
| 4 | Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,635 | m³ |
| 5 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,35 | m³ |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tường đầu, tường cánh Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,545 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt théptường đầu, tường cánh Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,672 | tấn |
| 8 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,056 | m³ |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,494 | m³ |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống + tường đầu + tường cánh + sân cống, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,622 | 100m |
| 11 | Đá hộc xếp khan (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,86 | m³ |
| 12 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,696 | m³ |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,593 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Đào đất móng cống, đất cấp 1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,666 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát nền đường hoàn trả đến cao độ tự nhiên, độ chặt K95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,716 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m³ |
| 20 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m³ |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng dưới D37,5, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp móng trên D25, độ chặt K98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m³ |
| 23 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5, độ chặt K98, dày 5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m² |
| 24 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,50kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m² |
| 25 | Làm mặt đường bê tông nhựa nóng C19, độ chặt K98, dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m² |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m² |
| 27 | Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,345 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ Larsen gia cố đường công vụ (phần không ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,395 | 100m |
| 29 | Nhổ cừ Larsen vòng gia cố đường công vụ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,345 | 100m |
| 30 | Khấu hao cọc ván thép gia cố đường công vụ (theo tiến độ thi công và số lần đóng nhổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 474 | m |
| O | Phần xây lắp phần tuyến - Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 rãnh dọc đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.120 | m³ |
| 2 | Vữa xi măng 12,5MPa trám lỗ móc cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,796 | m² |
| 3 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép rãnh dọc đúc sẵn Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,808 | tấn |
| 4 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng rãnh dọc (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m³ |
| 5 | Đắp cát đệm móng và đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m³ |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng rãnh dọc, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.705,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rãnh dọc đúc sẵn trọng lượng >50Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.000 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông 20MPa đá 1x2 rãnh dọc đỗ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 706,484 | m³ |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép rãnh dọc đỗ tại chỗ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,407 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng 7,5mpa dày 2cm trát mối nối | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 908,242 | m² |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m trám mối nối (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,432 | 100m² |
| 12 | Quét nhựa đường mặt rãnh dọc phía mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 743,242 | m² |
| 13 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân hố ga đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,074 | m³ |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân hố ga đổ tại chỗ Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,248 | tấn |
| 15 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân hố ga đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,44 | m³ |
| 16 | Vữa xi măng 12,5MPa trám lỗ móc cẩu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,693 | m² |
| 17 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân hố ga đúc sẵn Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,049 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thân giếng thu đúc sẵn trọng lượng ≤1.100Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng hố ga (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,1 | m³ |
| 20 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,1 | m³ |
| 21 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng hố ga, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 209,25 | 100m |
| 22 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp rãnh dọc (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 290,57 | m³ |
| 23 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dọc Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | tấn |
| 24 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh dọc Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,738 | tấn |
| 25 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp rãnh dọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,567 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng rãnh dọc trọng lượng >50kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.151 | cái |
| 27 | Bê tông 20MPa đá 1x2 đà dọc rãnh dọc và bó vỉa hàm ếch (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,533 | m³ |
| 28 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà dọc rãnh dọc và bó vỉa hàm ếch Ø≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,653 | tấn |
| 29 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép đà dọc rãnh dọc Ø≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,85 | tấn |
| 30 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh mép dọc rãnh dọc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,299 | tấn |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đốt |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=3m, tải trọng H30-XB80 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57 | đốt |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=2,5m, tải trọng H10-X60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đốt |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 25MPa đá 1x2 đúc sẵn Ø80cm, L=3m, tải trọng H10-X60 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | đốt |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su Ø80cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 133 | mối nối |
| 37 | Vữa xi măng 7,5MPa dày 2cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167,2 | m² |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø80mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154 | cái |
| 39 | Bê tông 15MPa đá 1x2 móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,37 | m³ |
| 40 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,157 | m³ |
| 41 | Đắp cát đệm móng và đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,17 | m³ |
| 42 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 284,153 | 100m |
| 43 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,28 | m³ |
| 44 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤10mm đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,79 | tấn |
| 45 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤18mm đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khuôn giếng thu trọng lượng ≤400Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Bê tông 20MPa đá 1x2 thân giếng thu đỗ tại chỗ (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,62 | m³ |
| 48 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép thân giếng thu Ø≤10mm đỗ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,97 | tấn |
| 49 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mm đỗ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,496 | tấn |
| 50 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng móng cống, tường đầu, tường cánh cửa xả (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,16 | m³ |
| 51 | Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,16 | m³ |
| 52 | Đóng cọc cừ tràm gia cố móng giếng thu, loại cừ Øgốc=8-10cm, dài 4.5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,3 | 100m |
| 53 | Bê tông 20MPa đá 1x2 khuôn giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | m³ |
| 54 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤10mm đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,086 | tấn |
| 55 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép khuôn giếng thu Ø≤18mm đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,331 | tấn |
| 56 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh khuôn giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,213 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤400kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 58 | Bê tông 20MPa đá 1x2 tấm đan nắp giếng thu đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,361 | m³ |
| 59 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤10mm đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,171 | tấn |
| 60 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan nắp giếng thu Ø≤18mm đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,257 | tấn |
| 61 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép hình cạnh tấm đan nắp giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,425 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thu trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Bê tông 20MPa đá 1x2 cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,269 | m³ |
| 64 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cốt thép cửa giếng (máng, lưỡi và gối đỡ) đúc sẵn Ø | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,088 | tấn |
| 65 | Bê tông 12,5MPa đá 1x2 lót móng cửa giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,706 | m³ |
| 66 | Lắp đặt cửa giếng thu trọng lượng ≤300kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 67 | Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn rác giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 68 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan hiện hữu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 69 | Phá dỡ bê tông hiện hữu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | m³ |
| 70 | Bê tông 20MPa đá 1x2 nâng cổ giếng (kể cả ván khuôn và cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,51 | m³ |
| P | Phần xây lắp phần tuyến - An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cọc KM (kể cả bê tông chân cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cọc H (kể cả bê tông chân cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu (kể cả bê tông chân cọc) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cọc |
| 4 | Kẻ vạch sơn phản quang phân làn trên mặt đường (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 882,182 | m² |
| 5 | Kẻ vạch sơn phản quang gờ giảm tốc trên mặt cầu (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,4 | m² |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 900mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (2.400x1.500)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.350x700)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.200x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác kích thước (900x900x900)mm (kể cả cột đỡ và móng bê tông) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn lượn sóng đường kính 110mm dày 4,5mm, L=2.050mm (kể cả mũ chụp đầu cột) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cột |
| 12 | Cung cấp bu lông liên kết D16x35(mm), L=35mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 281 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết D19x180(mm) L=180mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 14 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng dài 3,32m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | tấm |
| 16 | Cung cấp bản đệm (160x160x360)mm, dày 4mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong (đầu thanh tôn lượn sóng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,15% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3635E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó quy mô xây dựng tương tự về kết cấu như sau: phần cầu: xây dựng mới hoặc mở rộng cầu đường bộ BTCT DUL tải trọng HL93; có ít nhất 3 nhịp, chiều dài nhịp nhỏ nhất 24,54m, mố trụ bằng BTCT đặt trên móng cọc khoan nhồi bằng BTCT; Phần đường: tương đương đường cấp III đồng bằng, vận tốc thiết kế V≥60Km/h, có hệ thống rãnh thoát nước dọc bằng BTCT và cống ngang BTCT Ø80cm trở lên, mặt đường bằng bêtông nhựa nóng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã làm chỉ huy trưởng công trình đường cấp III và cầu cấp III trở lên) tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc công trình giao thông) và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) | 30 | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh đã qua đào tạo(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥0,5m³ | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥1,0m³ | 2 |
| 3 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đường kính lỗ khoan ≥100cm | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T | 3 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥16T | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25T | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng ≥ 5m³ | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥16T | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥40T | 1 |
| 13 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10T | 6 |
| 14 | Máy rải bêtông nhựa | Công suất ≥130CV | 1 |
| 15 | Búa rung | Công suất ≥170KW | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Công suất ≥250KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi