Gói thầu: Xây dựng các thông điệp truyền hình tuyên truyền (TVC) dành cho vùng mức sinh thấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013585-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình
Tên gói thầu Xây dựng các thông điệp truyền hình tuyên truyền (TVC) dành cho vùng mức sinh thấp
Số hiệu KHLCNT 20211001051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:42:00 đến ngày 2021-10-29 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 491,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,377,645 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm bảy mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là491.843.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.552.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.290.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.032.870.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đạo diễn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ chức sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Biên tập viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quay phim
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy dựng phi tuyến tính
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: CPU, RAM, HDD, SDD dùng để dựng tiền kỳ và hậu kỳ video
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Máy quay, đèn studio, Micro không dây, bàn trộn hình, Micro, Soundcard, máy tính dùng để quay hình, đánh ánh sáng sang kỹ thuật, thu tiếng, điều khiển hình ảnh từ các camera trong trường quay, thu âm tiếng, kết nối và xử lý tín hiệu âm thanh và thu âm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy quay video chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Máy quay chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình
E-CDNT 1.2 Xây dựng các thông điệp truyền hình tuyên truyền (TVC) dành cho vùng mức sinh thấp
Gói thầu từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8435297 (nhà thầu lưu ý: Chủ đầu tư là Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Văn phòng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình , địa chỉ: Ngõ số 8, đường Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8435297 (nhà thầu lưu ý: Chủ đầu tư là Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình)


E-CDNT 10.7
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu
E-CDNT 15.2
- Bằng cấp nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh sở hữu các máy móc, trang thiết bị huy động phục vụ gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.377.645   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8435297 (nhà thầu lưu ý: Chủ đầu tư là Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội . Điện thoại: 0243.8435297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội . Điện thoại: 0243.8435297
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Địa chỉ: Ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội . Điện thoại: 0243.8435297
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sản xuất 05 thông điệp truyền hình (TVC) tập trung vào thực trạng, nguyên nhân của vùng có mức sinh thấp, hệ lụy và giải pháp để giúp phục hồi mức sinh ở vùng này và kinh nghiệm quốc tế đối với vấn đề nâng mức sinh Xây dựng kịch bản chi tiết 05TVC ( mỗi TVC dài 45-60 giây); Tiến hành sản xuất sau khi kịch bản chi tiết được Tổng cục DS-KHHGĐ phê duyệt đảm bảo các tiêu chí về nội dung, hình ảnh, âm thanh, hiệu ứng TVC 5 Sản phẩm bàn giao: - Bản photocopy và USB ghi lại nội dung kịch bản TVC đã được Tổng cục phê duyệt (02 bản) - 02 bản lưu lại TVC (01 ổ đĩa di động và 01 USB) ghi lại các thông điệp truyền hình để phục vụ công tác lưu trữ, sử dụng tại trung ương và nhân bản khi cần thiết. - Đường link ghi file TVC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.91843E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.552.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là491.843.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.552.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.290.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.032.870.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đạo diễn 1 Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật33
2 Tổ chức sản xuất 1 Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật33
3 Biên tập viên 1 Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật33
4 Quay phim 1 Chi tiết xem tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy dựng phi tuyến tính Bao gồm: CPU, RAM, HDD, SDD dùng để dựng tiền kỳ và hậu kỳ video1
2 Phòng ghi hình và thu thanh, lồng tiếng Bao gồm: Máy quay, đèn studio, Micro không dây, bàn trộn hình, Micro, Soundcard, máy tính dùng để quay hình, đánh ánh sáng sang kỹ thuật, thu tiếng, điều khiển hình ảnh từ các camera trong trường quay, thu âm tiếng, kết nối và xử lý tín hiệu âm thanh và thu âm1
3 Máy quay video chuyên dụng Máy quay chuyên dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->