Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053955-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211053856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:59:00 đến ngày 2021-10-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,239,973,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871991E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.367.982.000VNĐ (Bốn tỷ, ba trăm sáu bảy triệu, chín trăm tám hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.982.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sân vận động xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên , địa chỉ: Công sở xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Nga Yên Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lộc Nam và Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại MT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên , địa chỉ: Công sở xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Nga Yên Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nga Yên Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nga Yên. Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Nga Yên Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19.081,2817m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu190,8128100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu168,8609100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,2006m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4761100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,1531m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,2375m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,4874m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu129,104m2
7Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2917100m2
8Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,593m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3804m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5113100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0696tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu181cấu
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,619100m3
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4012m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4012m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,2713m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,9551m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,9551m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7168100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,0277m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.533,73m2
2Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4509100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu463,5095m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,48m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0732100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9455m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0298Tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0341Tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8452m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0104Tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0426Tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6387m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,64m2
12Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng (bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,53m2
13Sản xuất, lắp đặt đường ray + bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,258m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,584m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1425m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0092Tấn
18Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,012100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,404m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,23m2
22Bộ chữ nổi inox " SÂN VĂN HÓA THỂ THAO XÃ NGA YÊN"Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3048m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4379100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,762m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,532m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7916m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5714m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3143m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1195100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1032Tấn
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,176m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,8308m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,04m
35Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,0068m2
36Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,636m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,674m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0281100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,685m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,5002m3
41Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,8276m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7116100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5479Tấn
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,3915m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72,8068m3
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu146,674m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.366,7822m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu430,38m
49Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.513,4562m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5246m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2897100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,436m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,312m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,16m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,2983m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1954m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1078Tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9436m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0545100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3924tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,206m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu148,164m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,272m2
15Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6767m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0606100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0475Tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1672m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0319100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0124Tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9963100m3
22Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9963m3
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,9792m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,464m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu168,972m2
26Cửa nhôm kính dày 5mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0602tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0602tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1616tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1616tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3685100m2
32Tôn úp nóc (cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,42m
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
35Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
42Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
43Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
46Lắp đặt cút thu 60/21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
47Lắp đặt tê thu 60/21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
48Lắp đặt tê đều 60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
51Bơm nước két Q=2m3, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NỔI
1Cột LTMB PC20-14kN Ngọn 190 x Gốc 456Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cột
2Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
3Đôn tròn cột đơn dài 3m ĐC-3m-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
4Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi XNL22-2LT-SC/NMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
7Xà néo lệch 3 tầng sứ đứng XNL22-3T-2LT-SĐ/DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Xà néo lệch 3 tầng sứ đứng XNL22-3T-2LT-SĐ/NMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Gông cột G-20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
10Lắp đặt sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24quả
11Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18chuỗi
12Giáp níu bắt sứ chuỗi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30bộ
13Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AsXV 1x95-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu897m
14Cặp cáp dây AC-150 (3 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
15Sơn số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cột
16Sơn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4Vtrí
17Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4VT
18Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24Qủa
19Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18Chuỗi
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Sợi
H HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột đôi MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3móng
2Móng cột đơn MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
3Đào rãnh tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
I HẠNG MỤC: PHẦN THU HỒI
1Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Thu hồi xà néo thẳng cột tròn XNT-2TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9quả
4Thay cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
5Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu711m
6Tháo dỡ lắp đặt lại xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
J HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu417m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu442m
3Rải dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu491m
4Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu491m
5Dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
6Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 11mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cột
7Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 7mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
8Đèn chiếu sáng Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
10Lắp đặt Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
11Tiếp địa lặp lại RC-1 (chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
12Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
13Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cuộn
K HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu417m
2Móng cột đèn chiếu sáng 11mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6móng
3Móng cột đèn chiếu sáng 7mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
4Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1(chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
L HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,297km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
3Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Bộ
4Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871991E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.367.982.000VNĐ (Bốn tỷ, ba trăm sáu bảy triệu, chín trăm tám hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.982.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng đường điện 1 Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
3 Máy hàn điện Hàn cấu kiện1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy đào ≥ 0.4 m31
6 Máy ủi ≥ 110 CV1
7 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
13 Máy nén khí Nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->