Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:59:00 đến ngày 2021-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,239,973,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871991E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.367.982.000VNĐ (Bốn tỷ, ba trăm sáu bảy triệu, chín trăm tám hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.982.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nga Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Sân vận động xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nga Yên
Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nga Yên. Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Nga Yên Địa chỉ: xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19.081,2817 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190,8128 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168,8609 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2006 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4761 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,1531 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2375 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,4874 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 129,104 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2917 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,593 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3804 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5113 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0696 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 181 | cấu |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,619 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4012 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4012 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2713 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,9551 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,9551 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7168 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,0277 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.533,73 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4509 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 463,5095 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0732 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9455 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0298 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0341 | Tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8452 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0104 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0426 | Tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6387 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,64 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng (bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,53 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt đường ray + bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,258 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,584 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1425 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0092 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,404 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,23 | m2 |
| 22 | Bộ chữ nổi inox " SÂN VĂN HÓA THỂ THAO XÃ NGA YÊN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3048 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4379 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,762 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,532 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7916 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5714 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3143 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1195 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1032 | Tấn |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,176 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,8308 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,04 | m |
| 35 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 140,0068 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,636 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,674 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0281 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,685 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,5002 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8276 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7116 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5479 | Tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,3915 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,8068 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 146,674 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.366,7822 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 430,38 | m |
| 49 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.513,4562 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5246 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2897 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,436 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,312 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,16 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,2983 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1954 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1078 | Tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9436 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0545 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3924 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,206 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 148,164 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,272 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6767 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0606 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0475 | Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1672 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0319 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0124 | Tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9963 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9963 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,9792 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,464 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168,972 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm kính dày 5mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0602 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0602 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1616 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1616 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3685 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc (cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,42 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thu 60/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu 60/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê đều 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột LTMB PC20-14kN Ngọn 190 x Gốc 456 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 3 | Đôn tròn cột đơn dài 3m ĐC-3m-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi XNL22-2LT-SC/N | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 tầng sứ đứng XNL22-3T-2LT-SĐ/D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch 3 tầng sứ đứng XNL22-3T-2LT-SĐ/N | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột G-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | quả |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | chuỗi |
| 12 | Giáp níu bắt sứ chuỗi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AsXV 1x95-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 897 | m |
| 14 | Cặp cáp dây AC-150 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 15 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 16 | Sơn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Vtrí |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | VT |
| 18 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | Qủa |
| 19 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | Chuỗi |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Sợi |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà néo thẳng cột tròn XNT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | quả |
| 4 | Thay cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 711 | m |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 417 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 442 | m |
| 3 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 491 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 491 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 6 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 7 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 8 | Đèn chiếu sáng Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC-1 (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 417 | m |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | móng |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 4 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1(chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,297 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.367.982.000VNĐ (Bốn tỷ, ba trăm sáu bảy triệu, chín trăm tám hai ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.367.982.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dung và công nghiệp:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng đường điện | 1 | Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn cấu kiện | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi