Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055715-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:57:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,748,713,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.324.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.198.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ HIẾU LIÊM
1ống uPVC DN50110,14100m
2ống HDPE D631,71100m
3Van cổng ty chìm DN50 BB14cái
4Măng sông lồng gang DN1002cái
5Măng sông lồng gang DN804cái
6Nối uPVC DN508cái
7Tê uPVC DN100x502cái
8Tê inox DN80x501cái
9Tê uPVC DN80x504cái
10Tê uPVC DN50x507cái
11Cút 90 độ uPVC DN506cái
12Cút 45 độ uPVC DN801cái
13Cút 45 độ uPVC DN503cái
14Bích uPVC DN5026cái
15Nút bịt uPVC DN5014cái
16Ống cơi van uPVC D168, PN100,14100m
17Nắp hộp van gang14cái
18Tê lệch uPVC xả cặn DN5018cái
19Van cổng ty chìm DN50 BB18cái
20Bích uPVC DN5036cái
21Ống cơi van uPVC D168, PN100,18100m
22Nắp hộp van gang18cái
23Đai khởi thủy HDPE D50x208cái
24Hai đầu ren ngoài inox DN206cái
25Van ren đồng 2 chiều DN208cái
26Ong inox DN200,08100m
27Bầu xả khí DN208cái
28Hộp bảo vệ3cái
29Ống uPVC DN1001100m
30Bích nối đơn uPVC DN5018cái
31Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN5018cái
32Đầu nối bằng bích HDPE D6318cái
33Măng sông lồng gang DN504cái
34Bích uPVC DN504cái
35Bích thép rỗng mạ kẽm DN504cái
36Đầu nối HDPE D634cái
37Cút HDPE 45độ D638cái
38Thép L50x50x510,45m
39Thép dẹt 50x54,18m
40Bulon M12x6022bộ
41Bulon M14x6022bộ
42Bích thép hàn DN501cái
43Bích thép rỗng mạ kẽm DN502cái
44Đầu nối HDPE D632cái
45Cút HDPE 90độ D631cái
46Cút HDPE 45độ D636cái
47Bích uPVC DN502cái
48Măng sông lồng gang DN502cái
49Khoan qua đường0,98100m
50Thép L50x50x57,3m
51Thép dẹt 50x55,5m
52Bulon M16x25020bộ
53Bulon M14x6020bộ
54Măng sông lồng gang DN502cái
55Bích uPVC DN502cái
56Bích thép rỗng mạ kẽm DN502cái
57Đầu nối HDPE D632cái
58Cút HDPE 22,5 độ D632cái
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm111,85100m
60Khử trùng ống nước D111,85100m
61Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)54,876M3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1.158,68m3
63Đào kênh mương, chiều rộng 17,18100m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính348,78m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính5,3100m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính801,11m3
67Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính11,75100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 9100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III32,864m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)10,955m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,912m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,102100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,192m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,368m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,35m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,468m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7568,8m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7578m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,111tấn
80Thép L40x40,654tấn
81Sỏi lọc D=0,5-2,4mm1,944m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,183tấn
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,717100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,792m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,637m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,324100m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,654m3
88Cắt mặt đường bê tông98,810m
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW19,76m3
90Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,799m3
91Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,76m3
92Hoàn trả gạch Creramic 400x40022m2
93Hoàn trả gạch Tezzazo 400x4002,4m2
B NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,76m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 0,124tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,14m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,864m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,086100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,472m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,492m3
9Gia công cửa sách sắt2m2
10Gia công cửa kéo có lá dày 1,2mm5,28m2
11Lắp dựng cửa7,28m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7525,004m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7525,004m2
14Bả bằng bột bả vào tường50,008m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 756,48m2
16Lát nền, sàn, gạch 400x4006,48m2
17Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,42mm0,106100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ25,004m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ25,004m2
20Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,50,055tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,055tấn
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ4,7041m2
C TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ LẠC AN
1Ống uPVC DN8049,99100m
2Ống uPVC DN5026,26100m
3Ống HDPE D900,48100m
4Ống HDPE D630,92100m
5Van cổng ty chìm DN80 BB5cái
6Van cổng ty chìm DN50 BB2cái
7Măng sông lồng gang DN1501cái
8Măng sông lồng gang DN803cái
9Tê uPVC DN150x80 EEE1cái
10Tê uPVC DN100x80 EEE1cái
11Thập uPVC DN80x80 EEE1cái
12Tê uPVC DN80x80 EEE1cái
13Cút uPVC 90 độ DN50 EE1cái
14Cút uPVC 45 độ DN80 EE5cái
15Cút uPVC 45 độ DN50 EE2cái
16Côn uPVC DN80x50 EE1cái
17Bích uPVC DN8010cái
18Bích uPVC DN504cái
19Nút bịt uPVC DN801cái
20Nút bịt uPVC DN502cái
21Ống cơi van uPVC D168, PN100,02100m
22Nắp hộp van gang7cái
23Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE6cái
24Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE5cái
25Van cổng ty chìm DN50 BB11cái
26Bích uPVC DN5022cái
27Ống cơi van uPVC D168, PN100,11100m
28Nắp hộp van gang11cái
29Đai khởi thủy HDPE DN80x205cái
30Đai khởi thủy HDPE DN50x207cái
31Hai đầu ren ngoài inox DN2012cái
32Van ren đồng 2 chiều DN2012cái
33Ong inox DN200,06100m
34Bầu xả khí DN2012cái
35Hộp bảo vệ6cái
36Ống uPVC DN1500,92100m
37Ống uPVC DN1000,24100m
38Mối nối mềm DN806cái
39Bích nối đơn uPVC DN806cái
40Bích nối đơn uPVC DN504cái
41Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN806cái
42Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN504cái
43Đầu nối bằng bích HDPE D906cái
44Đầu nối bằng bích HDPE D634cái
45Măng sông lồng gang DN802cái
46Măng sông lồng gang DN508cái
47Bích uPVC DN802cái
48Bích uPVC DN508cái
49Bích thép rỗng mạ kẽm DN802cái
50Bích thép rỗng mạ kẽm DN508cái
51Đầu nối HDPE D902cái
52Đầu nối HDPE D638cái
53Cút HDPE 45độ D904cái
54Cút HDPE 45độ D6316cái
55Thép L50x50x534,2m
56Thép dẹt 50x513,95m
57Bulon M16x25072bộ
58Bulon M14x6072bộ
59Khoan qua đường0,78100m
60Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm27,18100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm50,47100m
62Khử trùng ống nước D77,65100m
63Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)99,431M3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1.009,96m3
65Đào kênh mương, chiều rộng 14,97100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính315,23m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-Bảng chiết tính4,63100m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường-Bảng chiết tính682,04m3
69Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính10,16100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 8,09100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III18,758m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)6,253m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,968m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,072100m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,504m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 6,054m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,42m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,262m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7532,784m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7553,84m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,077tấn
82Thép L40x40,457tấn
83Sỏi lọc D=0,5-2,4mm1,188m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,127tấn
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,496100m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,24m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,754m3
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,15100m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,247m3
90Cắt mặt đường nhựa, bê tông9310m
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW20,93m3
92Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,93m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,048100m3
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,16100m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,16100m2
D THIẾT BỊ
1Máy phát điện 62KVA1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.324.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.198.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 3 * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo hồ sơ mời thầu đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít1
4 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg1
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm1
6 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông1
8 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông1
9 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước1
10 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép1
11 Máy khoan ngầm có định hướng Đặc điểm thiết bị: Khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->