Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:56:00 đến ngày 2021-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Tả Phời, thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢ PHỜI - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,396 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 11,975 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 12,031 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,827 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000m | Theo hồ sơ thiết kế | 34,583 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,362 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,174 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,972 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,272 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,272 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3,984 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 32 | Gia công khung mái cổng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 33 | Gia công khung mái cổng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,775 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | m2 |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 37 | Tấm aluminium dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 38 | Lợp tấm nhựa Aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 39 | Nẹp Inox mạ đồng V20 kẹp góc | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4 | md |
| 40 | Gia công khung biển trường bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung biển trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 42 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm. Chữ: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | chữ |
| 43 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm. Chữ: TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢ PHỜI | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | |
| 44 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm dày 30mm. Chữ: THÔN TẢ PHỜI 2, XÃ TẢ PHỜI, TP LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | chữ |
| 45 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 46 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,97 | m2 |
| 50 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Chốt cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Then cài + khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 58 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | 1m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,392 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,392 | m2 |
| 65 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn đá băm mặt 300x300x30 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,035 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá băm mặt 300x300x30 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,974 | m2 |
| 68 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 49,413 | 1m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,568 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,946 | m3 |
| 71 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,487 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,936 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,922 | m2 |
| 76 | Trát nổi trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,315 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép (gờ đỉnh trụ), vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,922 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,981 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,981 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,093 | tấn |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.093 | kg |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 67,309 | m2 |
| 87 | Nhân công tháo dỡ dây điện cũ toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn chống cận FS 36W, dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 348 | m |
| 98 | Máng ghen nhựa 26x12 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 107 | Máng ghen nhựa 26x12 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 116 | Máng ghen nhựa 26x12 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤120A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Đèn ốp trần Compact 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Đèn tường 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Tủ điện 200x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 126 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 127 | Máng ghen nhựa 26x12 | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢ PHỜI - PHÂN HIỆU ĐÁ ĐINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 25,065 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,462 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,75 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,049 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 83,416 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,497 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,668 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,881 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,881 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,602 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,602 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,184 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,184 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,01 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,01 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 29 | Đèn gắn tường Compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 33 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 34 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 36 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 43 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Cút PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 50 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,653 | m3 |
| E | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TẢ PHỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,417 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 3,635 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,052 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,462 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,354 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,642 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9 | m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,907 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 4,949 | m2 |
| 33 | Gia công khung trang trí bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,582 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng khung trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m2 |
| 36 | Gia công khung mái cổng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 37 | Gia công khung mái cổng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,557 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng khung mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 41 | Tấm aluminium dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 42 | Lợp tấm nhựa Aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 43 | Nẹp Inox V20 kẹp góc | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2 | md |
| 44 | Gia công khung biển trường bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung biển trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 46 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm. Chữ: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ LÀO CAI | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | chữ |
| 47 | Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm. Chữ: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TẢ PHỜI | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | chữ |
| 48 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 49 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,162 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,81 | m2 |
| 53 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Chốt cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Then cài + khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 60 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 64 | Lót bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 66 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,646 | m3 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,975 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,402 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 5,888 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,782 | m3 |
| 72 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 68,845 | 1m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,423 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,442 | m3 |
| 75 | Bê tông giằng đỉnh móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,983 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,534 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,12 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,096 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,12 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,267 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,987 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,987 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | 1m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 999 | kg |
| 90 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 61,023 | m2 |
| 91 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 93 | Ống thoát nước D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 97 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,238 | m2 |
| 98 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,238 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,238 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,238 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,794 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,121 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,252 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 309,811 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,098 | 100m2 |
| 108 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,571 | m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20,888 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,888 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 86,991 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 86,991 | 1m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,991 | 1m2 |
| 117 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 119 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 164,608 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 313,6 | m |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,083 | tấn |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,472 | 1m2 |
| 127 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.083,429 | kg |
| 128 | Kính trắng dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,1 | m2 |
| 129 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 852,992 | md |
| 130 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,827 | kg |
| 131 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.168 | cái |
| 132 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 384 | cái |
| 133 | Chốt, móc cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 134 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,672 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,207 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 64,272 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,226 | m3 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,896 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,896 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Cần cẩu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Búa căn nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Ôtô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn 250 lít | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi