Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056436-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211019373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:56:00 đến ngày 2021-10-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa trường lớp năm 2020 trên địa bàn xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND thành phố Lào Cai, Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Lào Cai - Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
C TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢ PHỜI - TRƯỜNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế8,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế2,96m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,396m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế1,089m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế11,975m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,305m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế12,031m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,827m3
10Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000mTheo hồ sơ thiết kế34,583m3
11Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,3621m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,736m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
16Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,116m3
17Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,174m3
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,363m3
22Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,066100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,972m3
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,272m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,6m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,272m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế3,984m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
32Gia công khung mái cổng bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,414tấn
33Gia công khung mái cổng bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,775m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,565m2
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,436tấn
37Tấm aluminium dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế31,6m2
38Lợp tấm nhựa AluminiumTheo hồ sơ thiết kế0,316100m2
39Nẹp Inox mạ đồng V20 kẹp gócTheo hồ sơ thiết kế41,4md
40Gia công khung biển trường bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
41Lắp dựng khung biển trườngTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
42Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm. Chữ: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ LÀO CAITheo hồ sơ thiết kế34chữ
43Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm. Chữ: TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢ PHỜITheo hồ sơ thiết kế19
44Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 80mm dày 30mm. Chữ: THÔN TẢ PHỜI 2, XÃ TẢ PHỜI, TP LÀO CAITheo hồ sơ thiết kế27chữ
45Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,205tấn
46Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
47Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế205kg
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,006m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,97m2
50Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế2cái
51Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế12cái
52Chốt cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế2cái
53Then cài + khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
54Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế12m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,063m3
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
58Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,291m3
59Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,042m3
60Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,058m3
61Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,418m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,392m2
64Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,392m2
65Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,13m3
66Lát nền, sàn đá băm mặt 300x300x30 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,035m2
67Lát nền, sàn đá băm mặt 300x300x30 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,974m2
68Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế49,4131m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,568m3
70Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,946m3
71Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,487m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,174100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,186tấn
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,936m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,922m2
76Trát nổi trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,315m2
77Đắp phào kép (gờ đỉnh trụ), vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,4m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,922m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,15m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,981m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,981m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,093tấn
83Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
84Sơn tĩnh điện hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1.093kg
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,7821m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế67,309m2
87Nhân công tháo dỡ dây điện cũ toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế5công
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo hồ sơ thiết kế28cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế12cái
91Lắp đặt đèn chống cận FS 36W, dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế32bộ
92Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế12cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế64m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế348m
98Máng ghen nhựa 26x12Theo hồ sơ thiết kế240m
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
102Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế4m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
107Máng ghen nhựa 26x12Theo hồ sơ thiết kế45m
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
111Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế4m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
116Máng ghen nhựa 26x12Theo hồ sơ thiết kế45m
117Lắp đặt các automat 3 pha ≤120ATheo hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
119Đèn ốp trần Compact 24WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
121Đèn tường 15WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
122Tủ điện 200x200x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
123Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế95m
126Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế12hộp
127Máng ghen nhựa 26x12Theo hồ sơ thiết kế145m
D TRƯỜNG TIỂU HỌC TẢ PHỜI - PHÂN HIỆU ĐÁ ĐINH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế25,065m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗTheo hồ sơ thiết kế0,192m3
3Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,19m3
4Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo hồ sơ thiết kế3,462m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,361100kg
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,086tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,086tấn
8Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,26100m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế3,996m2
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,996m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế35,75m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,049m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,7m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế83,416m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế53,497m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế65,668m2
19Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế6,881m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,881m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế1,602m2
22Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,602m2
23Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế3,184m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,184m2
26Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế3,01m2
27Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế3,01m2
28Tháo dỡ điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế2công
29Đèn gắn tường Compact 20WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
31Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế51m
33Máng ghen nhựa 18x10Theo hồ sơ thiết kế32m
34Ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
35Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
36Van khóa D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế5cái
39Tê PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Van phaoTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
43Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế16cái
44Cút PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế6cái
45Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế3cái
46Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
48Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
49Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
50Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
51Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế16cái
52Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
53Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000mTheo hồ sơ thiết kế1,653m3
E TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TẢ PHỜI
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế8,52m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế4,417m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế3,635m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000mTheo hồ sơ thiết kế8,052m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,4621m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,536m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,154m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,049100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,043tấn
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,213m3
11Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,039100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,07m3
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,081m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,168m3
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế9,24m3
19Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,657m3
20Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,117100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,085tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,354m3
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,642m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,9m
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,103m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,011m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,265m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,907m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế4,949m2
33Gia công khung trang trí bằng thép đặcTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,5821m2
35Lắp dựng khung trang tríTheo hồ sơ thiết kế0,08m2
36Gia công khung mái cổng bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,304tấn
37Gia công khung mái cổng bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,5571m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,5651m2
40Lắp dựng khung máiTheo hồ sơ thiết kế0,326tấn
41Tấm aluminium dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế20,5m2
42Lợp tấm nhựa AluminiumTheo hồ sơ thiết kế0,205100m2
43Nẹp Inox V20 kẹp gócTheo hồ sơ thiết kế33,2md
44Gia công khung biển trường bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
45Lắp dựng khung biển trườngTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
46Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm dày 30mm. Chữ: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ LÀO CAITheo hồ sơ thiết kế34chữ
47Chữ Inox màu đồng dày 0,8ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 200mm dày 30mm. Chữ: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TẢ PHỜITheo hồ sơ thiết kế24chữ
48Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
49Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
50Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế244kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,1621m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế9,81m2
53Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế18cái
54Chốt cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế4cái
55Then cài + khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế3bộ
56Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế8m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,042m3
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
60Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,235m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,245m3
62Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế12,6m3
63Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5,1m3
64Lót bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế1,02100m2
65Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,2m3
66Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế0,871m3
67Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế6,646m3
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế7,975m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,402m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế5,888m3
71Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000mTheo hồ sơ thiết kế22,782m3
72Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế68,8451m3
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,423m3
74Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,442m3
75Bê tông giằng đỉnh móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,983m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,18100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,145tấn
78Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,534m3
79Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,12m2
80Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,096m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,12m2
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,267m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,987m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,987m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,999tấn
87Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,082tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,7141m2
89Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế999kg
90Lắp dựng hàng rào sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế61,023m2
91Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế141 lỗ khoan
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
93Ống thoát nước D32Theo hồ sơ thiết kế1,2m
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế0,172m3
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,108m3
96Vận chuyển phế thải, phạm vi 4000mTheo hồ sơ thiết kế0,28m3
97Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,238m2
98Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,238m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,238m2
100Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế3,238m2
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,341m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,117m3
103Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,794m2
104Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế2,121m2
105Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,252m2
106Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế309,811m2
107Lợp mái tôn dày 0.4 lyTheo hồ sơ thiết kế3,098100m2
108Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,133tấn
109Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,133tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế158,571m2
111Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,133tấn
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế20,888m2
113Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,888m2
114Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế86,991m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế86,9911m2
116Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế86,9911m2
117Ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế0,078100m
118Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,66100m
119Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
120Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
121Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế164,608m2
122Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế313,6m
123Gia công cửa sắt, hoa sắt thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,083tấn
124Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,141tấn
125Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,147tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,4721m2
127Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2.083,429kg
128Kính trắng dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế50,1m2
129Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế852,992md
130Nẹp nhôm U15x10x0.8mmTheo hồ sơ thiết kế64,827kg
131Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế7.168cái
132Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế384cái
133Chốt, móc cửa sổTheo hồ sơ thiết kế64cái
134Khóa cửa Việt Tiệp + then càiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế98,672m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặcTheo hồ sơ thiết kế0,923tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,207m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế64,272m2
139Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,226m3
140Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế112,896m2
141Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,896m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ (chứng nhận ATLĐ), kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy cắt bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Cần cẩu - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Búa căn nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đầm đất cầm tay - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy khoan bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy mài - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Ôtô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy trộn 250 lít - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->