Gói thầu: Gói thàu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962472-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thàu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200336412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:46:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 146,865,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 102.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥205.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 102,8 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân điêu khắc đá
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nghệ nhân điêu khắc đá- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận nghệ nhân điêu khắc mỹ nghệ (đá)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 90
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD; Riêng tổ trồng và chăm sóc cây xanh phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh và CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥450T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 3 pha ≥100KVA
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông ≥120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần bơm bê tông ≥90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước chạy xăng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cừ thép ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
23-Lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
24-Lu bánh lốp ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy san gạt tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy tưới nhựa đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy sơn vạch, kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
30-Xe nâng độ cao ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
31-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
32-Đồng hồ Mê ga ôm mét
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
33-Pa năng xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thàu số 17: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
Xây dựng Cung thiếu nhi Hà Nội
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng và Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C; địa chỉ: số 5 phố Vọng Đức, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; địa chỉ số 4 ngõ 459 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng – công trình dân dụng; thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; thi công đường dây và trạm biến áp; thi công xây dựng công trình giao thông của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc.. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79, Đinh Tiên Hoàng,phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, TP Hà Nội; Điện thoại: 024. 38 253 536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 84.024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội; Số 2-Lô E, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.62817377 Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế130,6616100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3469100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,2282100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,2282100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,2282100m3
6Đào xúc đất tận dụng trong bãi tập kết công trường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế234,353100m3
7Vận chuyển đất tận dụng trong bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế234,353100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,5443100m3
9Đắp đất bồn hoa bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81,4334100m3
10Vận chuyển đất tận dụng trong bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,3747100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,3747100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,3747100m3
B Đường giao thông
1Phá dỡ lớp vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế455,77m2
2Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,7861100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,8825100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,7861100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,7861100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,7861100m3
7Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K95, nhân hệ số 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.267,9583m3
8Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K98, nhân hệ số 1,16)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.751,0388m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,6796100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,5057100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,422100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,4532100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,488100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,488100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,488100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,488100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214,0213m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,9197100m2
19Bó vỉa ven đường, bó vỉa đá, kt 15x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.409,06m
20Bó vỉa ven bồn cây, bó vỉa đá, kt 20x20x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.198,5m
21Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm M300 giả đá, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế422,718m2
22Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K90, nhân hệ số 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.625,1145m3
23Mua đất để đắp nền đường (sau khi đầm chặt đạt K95, nhân hệ số 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.086,4538m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,0465100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,4642100m3
26Rải lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1384100m3
27Rải lớp nilon tạo phẳng bề mặt trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131,8034100m2
28Bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.439,1235m3
29Lát sân bằng đá xanh kt 400x400x30mm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.320,98m2
30Lát sân bằng đá xanh kt 200x200x30mm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.174,86m2
31Lát sân bằng đá bazan đen, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế789,62m2
32Lát sân bằng đá granite, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế974,4m2
33Gạch bê tông đục lỗ trồng cỏ M200, Gạch lỗ trồng cỏ 26x39x8cm 8 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.310,15m2
34Sân ốp gỗ Composite kt 25x140x2200mm, khung xương kt 25x75mm đồng bộ đã bao gồm toàn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế621,12m2
35Hoàn thiện lớp bê tông mài ngoại thất, bê tông xám (đã bao gồm vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông dầy 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế559,59m2
36Hoàn thiện lớp bê tông mài ngoại thất, bê tông màu (đã bao gồm vật liệu tạo màu, vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông dầy 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.862,2m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,46m2
38Thi công lớp granitô nền sàn dầy 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,46m2
39Mài, đánh bóng lớp granitoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,46m2
40Thi công hoàn thiện mặt sân cao su gồm các lớp (1.Lớp keo Polyurethane Primer; 2. Lớp hạt cao su SBR (3-5mm) trộn keo Polyurethane dầy 20mm; 3. Lớp liên kết giữa hạt cao su SBR & cao su EPDM; 4. Lớp hạt cao su EPDM, dày 10mm; 5. Phun lớp kháng UV bảo vệ bề mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế695,11m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng sân nghi thức, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,36m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0518100m2
43Lát sân bằng đá granite, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,56m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,98m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,495100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7763tấn
48Công tác ốp, lát tấm granito vào mặt, bệ ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58m2
49Căng lưới thép gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,1m2
50Chống thấm bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,15m2
C Cảnh quan hạ tầng ngoài nhà
1Cây Sấu: cao 4-4.5m, Đk tán >= 2.5m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39cây
2Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế391 cây
3Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế391 cây
4Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39cây
5Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,910 cây/tháng
6Cây Thàn Mát: cao 4-4.5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 15cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cây
7Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế341 cây
8Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế341 cây
9Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cây
10Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,410 cây/tháng
11Cây Xoài: cao 4-4.5m, Đk tán >= 2.5m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cây
12Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế671 cây
13Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế671 cây
14Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cây
15Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế73,710 cây/tháng
16Cây Hoa Ban: cao 3-3.5m, Đk thân 12-15cm đo cách gốc 1m, Đk tán >=2m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cây
17Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 cây
18Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 cây
19Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cây
20Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,510 cây/tháng
21Cây Muồng Hoàng Yến: cao 4.5-5m, Đk tán >= 3m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cây
22Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71 cây
23Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71 cây
24Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cây
25Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,710 cây/tháng
26Cây Tùng Kim: cao 2.5m, Đk thân 8-10cm, thế đẹp, Đk tán >=1m.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cây
27Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế701 cây
28Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế701 cây
29Trồng, chăm sóc Cây Tùng KimMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70cây
30Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7710 cây/tháng
31Cây Sao Đen: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Bầu cây đk 80cm. Thân thẳng, cây đồng đều. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cây
32Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91 cây
33Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91 cây
34Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cây
35Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,910 cây/tháng
36Cây Chiêu Liêu: cao 4.5-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 10-13cm đo cách gốc 1m. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cây
37Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 cây
38Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 cây
39Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cây
40Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,210 cây/tháng
41Cây Giáng Hương: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây có cành lá đồng đều, cây thẳng.Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cây
42Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 cây
43Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 cây
44Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cây
45Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,210 cây/tháng
46Cây Osaka đỏ: cao 4.5-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây đủ cành lá. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cây
47Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 cây
48Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 cây
49Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cây
50Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,510 cây/tháng
51Cây Ngọc Lan: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây phân nhánh dài thẳng, có cành lá đồng đều. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
52Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 cây
53Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 cây
54Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
55Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,210 cây/tháng
56Cây Phượng vĩ: cao 4.5-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m, , đường kính tán >= 2m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây phân nhánh dài thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cây
57Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 cây
58Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 cây
59Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cây
60Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,310 cây/tháng
61Cỏ Nhung Nhật: cao 2-3cm, lá đều và xanh, trải thảm theo quy cách 0.5x1m, 2 thảm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.670,6m2
62Trồng, chăm sóc cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.670,6m2
63Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,236100m2/tháng
64Cây Huỳnh Anh lá nhỏ: cao 25-30cm, lá đều đẹp, khoảng cách trồng 20x20cm, trồng so le bầu tiếp bầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,8m2
65Trồng, chăm sóc cây Huỳnh Anh lá nhỏ. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,8m2
66Chăm sóc Huỳnh Anh lá nhỏ tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế496,8m2/tháng
67Cỏ Bạch chỉ: cao 15-20cm, lá đều đẹp, trồng so le bầu tiếp bầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế243m2
68Trồng, chăm sóc cỏ Bạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế243m2
69Chăm sóc cỏ Bạch chỉ tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.458m2/tháng
70Cỏ Lạc: cao 15-20cm, lá đều đẹp, trồng so le bầu tiếp bầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.858,24m2
71Trồng, chăm sóc Cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.858,24m2
72Đất màu trồng cây (cỏ lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,391m3
73Chăm sóc cỏ Lạc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế291,4944100m2/tháng
74Cây Phúc Lộc Thọ: cao 50cm, cây có hoa, khoảng cách trồng 25x25cm, trồng so le bầu tiếp bầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế720m2
75Trồng, chăm sóc cây Phúc Lộc Thọ. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế720m2
76Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.320m2/tháng
77Cây Ắc Ó: cao 20-25cm, khoảng cách trồng 15x15cm, trồng so le bầu tiếp bầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.101m2
78Trồng, chăm sóc cây Ắc Ó. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.101m2
79Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.606m2/tháng
80Cây Tre Đằng Ngà: cao 4-6m, các đốt cách xa nhau đều đặn, lóng có vách dày, thân và nhánh có màu vàng tươi, lóng dài 20-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23m2
81Trồng, chăm sóc cây Tre Đằng Ngà. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23m2
82Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138m2/tháng
83Cây Trúc Quân Tử: cao 1.5-2m, các đốt cách xa nhau đều đặn, thân và nhánh có màu vàng tươi, các cây cao đều nhauMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11m2
84Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11m2
85Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66m2/tháng
86Cây Chuối Hoa (Mỏ Két): cao 60-80cm, lá đều đẹp, cây có hoa. Khoảng cách trồng 20x20cm, đa nhánh rậm rạpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế290m2
87Trồng, chăm sóc cây Chuối Hoa (Mỏ Két). Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế290m2
88Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.740m2/tháng
89Cây Bạch Trinh Biển: cao 40-50cm, lá đều đẹp. Khoảng cách trồng 20x20cm, trồng so le bầu tiếp bầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194m2
90Trồng, chăm sóc cây Bạch Trinh Biển. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194m2
91Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế194m2/tháng
92Cây Hoa Giấy tròn: cao 0.5m, đường kính tán 100-120cm. Hoa màu hồng đậmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29cây
93Trồng, chăm sóc cây Hoa Giấy trònMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29cây
94Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,410 cây(khóm)/tháng
95Cây Ngâu: cao 1-1.2m, tán tròn, đường kính 100-120cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cây
96Trồng, chăm sóc cây NgâuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35cây
97Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2110 cây(khóm)/tháng
98Cây Cau vàng: cao 2-2.5m, thân thẳng, ít nhất 3 nhánh / cụm câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57cụm
99Trồng, chăm sóc cây Cau vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57cây
100Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,210 cây(khóm)/tháng
101Cây Mẫu Đơn (Trang Sen): cao 1.5m, Đk thân 10-15cm, lá to, hoa nhiều, hoa màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cây
102Trồng, chăm sóc cây Mẫu Đơn (Trang Sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cây
103Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1810 cây(khóm)/tháng
104Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,9364100m2/lần
105Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,399tấn
106Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,399tấn
107Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,24100m
108Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,939910tấn/1km
109Bốc xếp lên PTVC sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,399tấn
110Bốc xếp xuống PTVC sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,399tấn
111Cây hoa giấy tím, H=0,4-1,2m, lá xanh, hoa tím hồng, trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cây
112Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131 cây
113Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131 cây
114Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cây
115Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,810 cây(khóm)/tháng
116Cung cấp Cây Ngâu, H:0,5-1,5m, đường kính tán =1,5m, lá xanh, hoa vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cây
117Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81 cây
118Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81 cây
119Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cây
120Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,810 cây(khóm)/tháng
121Cung cấp Cây Ngọc bút, cao 0,6-1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cây
122Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế501 cây
123Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế501 cây
124Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cây
125Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3010 cây(khóm)/tháng
126Cung cấp Cây dâm bụt, cao 0,6-1mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cây
127Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201 cây
128Vận chuyển cây cảnh lên tầng 7 cao: 23mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201 cây
129Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cây
130Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1210 cây(khóm)/tháng
131Cây Chiêu Liêu: Cao: 4,5-5m, Đk tán >=3m. Đk thân >=15cm - Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cây
132Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 cây
133Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 cây
134Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cây
135Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,610 cây/tháng
136Cây Ngọc Lan: cao 4-5m, Đk tán >= 2m, Đk thân 18-20cm đo cách gốc 1m. Phân nhánh tại điểm cách gốc 2m. Cây phân nhánh dài thẳng, có cành lá đồng đều. Cây đã đảo và bảo dưỡng tầm 06 thánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cây
137Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 cây
138Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 cây
139Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cây
140Chăm sóc cây bóng mát tiếp 11 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310 cây/tháng
141Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5302tấn
142Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5302tấn
143Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,352100m
144Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô 12T, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05310tấn/1km
145Bốc xếp lên PTVC sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5302tấn
146Bốc xếp xuống PTVC sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5302tấn
147Cỏ Nhung Nhật: cao 2-3cm, lá đều và xanh, trải thảm theo quy cách 0.5x1m, 2 thảm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế156,7m2
148Trồng, chăm sóc cỏ nhung 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế156,7m2
149Chăm sóc thảm cỏ tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,402100m2/tháng
150Lắp đặt vòi tưới D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
151Sản xuất khung thép vườn đứng bằng thép hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,168tấn
152Lắp đặt khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,168tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,456m2
154Tấm alumium ngăn ẩm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57m2
155Lớp bông giữ ấm dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57m2
156Tấm cót nhựa PVC làm bầu trồng cây dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57m2
157Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
158Cung cấp cây Lưỡi hổ, Chiều cao 30-160cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202cây
159Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1081 cây
160Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202cây
161Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,210 cây(khóm)/tháng
162Cung cấp cây Bạch mã hoàng tử, Chiều cao 25-50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108cây
163Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1081 cây
164Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108cây
165Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,810 cây(khóm)/tháng
166Cung cấp cây Tổ chim, Chiều cao 40-50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108cây
167Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1081 cây
168Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế108cây
169Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,810 cây(khóm)/tháng
170Cung cấp cây Thài lài tía, Chiều cao 35-40cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76cây
171Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế761 cây
172Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76cây
173Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,610 cây(khóm)/tháng
174Cung cấp cây Cẩm tú mai, Chiều cao 20-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74cây
175Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế741 cây
176Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74cây
177Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,410 cây(khóm)/tháng
178Cung cấp cây Vạn niên thanh, Chiều cao 35-40cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cây
179Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế361 cây
180Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cây
181Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,610 cây(khóm)/tháng
182Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,09331m3
183Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,0933m3
184Cung cấp cây Cẩm tú mai, Chiều cao 20-60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384cây
185Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3841 cây
186Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế384cây
187Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế230,410 cây(khóm)/tháng
188Cung cấp cây Vạn niên thanh, Chiều cao 35-40cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cây
189Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế361 cây
190Vận chuyển cây cảnh lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế361 cây
191Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cây
192Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,610 cây(khóm)/tháng
193Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,951m3
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,95m3
195Cây tigon. Cao: 1,5-2m, Đk tán 0,3-0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây
196Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cây
197Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cây
198Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây/lần
199Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 cây(khóm)/tháng
200Cây Lan hoàng dương. Cao 1-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây
201Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cây
202Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cây
203Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây/lần
204Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 cây(khóm)/tháng
205Cây kim đồng. Cao 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây
206Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cây
207Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cây
208Trồng, chăm sóc cây 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây/lần
209Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 cây(khóm)/tháng
210Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2712100m3
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7571100m3
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,32tấn
213Bê tông đáy bể M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,99m3
214Bê tông thành bể M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,66m3
215Ván khuôn đáy, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7398100m2
216Xây bệ ghế cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,55m3
217Thi công granitô ghế uốn congMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,77m2
218Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,11m2
219Lớp vữa xi măng tôn nền bể dầy trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2862100m3
220Lớp lưới trát chống nứt (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,11m2
221Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,11m2
222Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,11m2
223Lớp lưới trát chống nứt (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,11m2
224Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaicMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,71m2
225Lát đáy bể bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,4m2
226Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu gốc xi măng lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,56m2
227Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,56m2
228Lớp lưới trát chống nứt (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,56m2
229Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vật liệu gốc xi măng lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,56m2
230Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,56m2
231Lớp lưới trát chống nứt (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,56m2
232Công tác ốp gạch vào tường, gạch mosaicMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,42m2
233Lát đáy bể bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,14m2
234Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,84m3
235Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,98m2
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,54m2
237Nắp bể lọc bằng gỗ concreatwood, Khung xương thép hộp 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,46m2
238Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,41m3
239Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m2
240Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m2
241Nắp bể lọc bằng gỗ concreatwood, Khung xương thép hộp 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m2
242Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,745m3
243Đá tự nhiên mặt sần tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,931m2
244Lắp đặt vỉ nhựa thoát nước 333 x 333 x 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
245Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m2
246Đá nham thạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,875m3
247Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt toMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0488100m3
248Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0488100m3
249Thi công tầng lọc bằng cát đen hạt thô (cát xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0488100m3
250Than hoạt tính (phần bể lọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m3
251Ống uPVC PN10 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,86100m
252Ống uPVC PN10 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5100m
253Ống uPVC PN10 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
254Ống uPVC PN10 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68100m
255Ống uPVC PN10 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
256Côn, cút, chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160cái
257Côn, cút, chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
258Côn, cút, chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
259Côn, cút, chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
260Côn, cút, chếch uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
261Tê uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
262Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
263Tê uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
264Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
265Tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
266Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
267Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
268Măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
269Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
270Măng sông uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
271Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ,Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111lỗ khoan
272Quấn thanh cao su trương nở quanh cổ ống, rót vữa tự chảy, trét vữa gia cố đồng bộ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111lỗ khoan
273Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
274Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
275Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
276Lắp đặt măng sông nhựa ống bảo vệ dây dẫn, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
277Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30hộp
278Kẹp đỡ ống luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
279Lắp đặt Aptomat 63A Điều Khiển Qua Wifi 1Pha/1P Có Đo Công Suất Tiêu Thụ Điện, Điện áp: 220V ~ 50Hz, Công suất chịu tải: 63A (1 pha 1P)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
280Nắp thu đáy vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
281Thu nước mặt hồ bơiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
282Sào nhôm bể bơi 7mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
283Bàn hút bằng hợp kim 19" 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
284Vợt vớt rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
285Ống mềm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30Mét
286Phễu thu nước máng tràn bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
287Đầu trả nước thành bể và ống xuyên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
288Đầu trả nước đáy hồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
289Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3558100m2
290Sỏi 20-30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1156100m3
291Thép V40x40*3 đỡ nắp chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167,9028kg
292Nắp composit KT 300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92cái
293Hoa Súng MỹMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20Chậu
294Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201 cây
295Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cây/lần
296Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1210 cây(khóm)/tháng
297Cây Thuỷ trúcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19Chậu
298Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế191 cây
299Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cây/lần
300Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,410 cây(khóm)/tháng
301Cây Bách thuỷ tiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38Chậu
302Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế381 cây
303Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cây/lần
304Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,810 cây(khóm)/tháng
305Cây thuỷ quỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100Gốc
306Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1001 cây
307Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cây/lần
308Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6010 cây(khóm)/tháng
309Cây ấu tháiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100Gốc
310Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1001 cây
311Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cây/lần
312Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6010 cây(khóm)/tháng
313Cỏ nếnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Chậu
314Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 cây
315Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây/lần
316Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 cây(khóm)/tháng
317Hoa IrisMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Chậu
318Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51 cây
319Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cây/lần
320Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310 cây(khóm)/tháng
321Cây lục bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50Chậu
322Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ >=201mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế501 cây
323Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cây/lần
324Chăm sóc tiếp 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3010 cây(khóm)/tháng
325Cá Koi (size 15-20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100Con
326Cá mún PlatyFishMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.000Con
327Cá sọc ngựa ZebraFishMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500Con
328Cá XecanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300Con
329Cá Bảy màu Guppy FishMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế500Con
330Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9451100m3
331Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6484100m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, cột cờ, biển báo đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,38m3
333Bê tông móng, cổ móng bồn hoa, cột cờ, biển báo M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,05m3
334Ván khuôn móng bồn hoa, cột cờ, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,24100m2
335Cốt thép móng bồn hoa, cột cờ, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,752tấn
336Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1255tấn
337Bu lông neo M18 dài 30cm đặt chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
338Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế288cái
339Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202,8948m2
340Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202,8948m2
341Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7278tấn
342Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7278tấn
343Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0422tấn
344Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0421tấn
345Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1145tấn
346Bu lông neo M18 dài 35cm đặt chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
347Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế216cái
348Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140,9076m2
349Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140,9076m2
350Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5459tấn
351Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,546tấn
352Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2265tấn
353Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2264tấn
354Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4352tấn
355Bu lông neo M18 dài 35cm đặt chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168cái
356Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.008cái
357Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế573,8376m2
358Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế573,8376m2
359Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1458tấn
360Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1462tấn
361Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,736tấn
362Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7376tấn
363Gia công lắp đặt bản mã đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0207tấn
364Bu lông neo M18 dài 35cm đặt chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
365Bu lông M16 liên kết cột và dầm thép giàn hoa; cột và đếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
366Ốp tấm gỗ nhân tạo Sherawood dầy 4mm vào cột thép, dầm thép, thanh giànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,0876m2
367Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,0876m2
368Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1756tấn
369Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1756tấn
370Gia công thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3101tấn
371Lắp dựng thanh giàn, dầm thép, thanh giàn xiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3101tấn
372Gia công lắp đặt bản mã 150x150x6mm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7885tấn
373Bu lông neo M18 dài 30cm đặt chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.984cái
374Bu lông M16 mạ kẽm dài 20cm liên kết giữa bản mã và cột tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.984cái
375Gia công thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3016tấn
376Lắp dựng khung thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,13m2
377Thanh inox ɸ20 dầy 0.7mm liên kết giữ thanh gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,5667kg
378Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu chỉ định theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,8888m2
379Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6131tấn
380Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6132tấn
381Lắp đặt thanh gỗ nhựa lõi thép kích thước 50x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế667,864m
382Gia công lắp đặt bản mã 150x150x6mm đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4324tấn
383Bu lông neo M18 dài 30cm đặt chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.088cái
384Bu lông M16 mạ kẽm dài 20cm liên kết giữa bản mã và cột tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.088cái
385Gia công thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1627tấn
386Lắp dựng khung thép hộp 40x80x2 gia cố tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,27m2
387Thanh inox ɸ20 dầy 0.7mm liên kết giữ thanh gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,8825kg
388Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu chỉ định theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,5471m2
389Lắp đặt thanh gỗ nhựa lõi thép kích thước 50x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế366,248m
390Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,312m3
391Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,35100m2
392Lớp vữa xi măng M100 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,388m2
393Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,388m2
394Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,057m3
395Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế157,773m2
396Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,681100m3
397Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8937100m3
398Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,8737m3
399Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,3835m3
400Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,049100m2
401Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1332100m2
402Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0575tấn
403Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2723tấn
404Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,257m3
405Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8167100m2
406Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0064tấn
407Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8465tấn
408Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2m3
409Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m2
410Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0888tấn
411Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm (Thép CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1534tấn
412Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,2075m3
413Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8722100m2
414Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0288tấn
415Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép D= 10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2723tấn
416Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,165m3
417Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0088100m2
418Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0109tấn
419Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
420Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,23m2
421Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,035m2
422Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế277,1364m2
423Chống thấm bể nước bằng dung dịch chống thấm gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế216,66m2
424Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,1313m3
425Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,968md
426Lắp đặt băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,968m
427Thép V40x40*3 đỡ nắp chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế224,4692kg
428Nắp composit KT 300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123cái
429Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 bậc tam cấp quanh đài phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế136,1026m3
430Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,262m3
431Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,97m3
432Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,863tấn
433Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m2
434Hoàn thiện lớp bê tông mài ngoại thất, bê tông màu giả đá (đã bao gồm vật liệu tạo màu, vật liệu tăng cứng bề mặt, tăng cứng để mài tạo bóng, keo bảo vệ bề mặt nền, không bao gồm lớp bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41m2
435Lát nền, sàn bằng đá mặt ghế ngồi khu vực bàn chân 200x200x30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế162,62m2
436Lát đá sân, bệ ngồi, 300x600x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế152m2
437Khối đá tự nhiên làm chỗ ngồi 700x350x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28khối
438Bê tông nền, bậc thang lên đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,74m3
439Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên màu ghi sáng 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,96m2
440Xây bậc tam cấp, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
441Ván khuôn gỗ. bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m2
442Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m3
443Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m3
444Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,81m3
445Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,68m2
446Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,96m3
447Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
448Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m2
449Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,77m2
450Gờ giảm tốc chống trôi 100x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
451Bê tông móng bệ đỡ phù điêu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,0378m3
452Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1098100m2
453Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bệ phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5038tấn
454Mài nhẵn bề mặt bệ đỡ phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,98m2
455Gia công hệ khung thép đỡ bệ phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
456Lắp dựng khung thép đỡ bệ phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
457Ván khuôn tường bê tông cốt thép bệ phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3119100m2
458Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cốt thép bệ phù điêu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0585m3
459Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bệ phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5047tấn
460Thi công phóng mẫu tượng bằng đất sét tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8651m2
461Đúc đổ khuôn âm bản thạch cao tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8651m2
462Đúc đổ tượng dương bản bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8651m2
463Chuyển chất liệu tượng đục đá trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8651m2
464Lắp dựng tượng tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8651m2
465Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,221m2
466Đúc đổ, in xương gốmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,221m2
467Thi công phù điêu bằng chất liệu gốm nungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,221m2
D Bể nước
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước PHC D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.408md
2Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,08100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (hệ số NC và MTC=1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4208100m
4Thuê cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tháng
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64mối nối
6Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100,481m
7Sản xuất thép tấm lót đáy cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1972tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5896tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,14m3
10Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9182100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9182100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9182100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9182100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,696100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,977100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Sửa 5% bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,0365m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3688m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,894m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,674m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế166,969m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế172,5068m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6814100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6449100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,095100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0793tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2906tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,6727tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,7047tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,548m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,752100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0895tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1646tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9429tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ, tiết diện trụ > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,5m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1509tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9137tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1973tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,24m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,416100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0793tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2464tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6607tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,3055tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế213,102m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5628100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0935tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm (Thép CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,8148tấn
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế329,84m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế323,5m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế676m2
52Quét chống thấm (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.728,5m2
53Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.690m3
54Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế129,4md
55Lắp đặt băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,78m
56Nắp bể bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
57Thang Inox lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
58Nắp Inox 304 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3841100m3
E Hạ tầng, cấp thoát nước
1Đào đất chôn ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2443100m3
2Đào sửa thủ công, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,654m3
3Ống HDPE PE100 D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,16100m
4Ống HDPE PE100 D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,408100m
5Ống HDPE PE100 D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,016100m
6Ống HDPE PE100 D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7932100m
7Ống HDPE PE100 D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,416100m
8Ống HDPE PE100 D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
9Ống thép lồng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
10Lắp đặt cống BTCT D300 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7đoạn ống
11Nối cống BTCT D300 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6mối nối
12Đế cống BTCT đúc sẵn D300 (HL-93)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6475100m3
14Van cổng ty chìm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Van cổng đồng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Van cổng đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
17Vòi sân vườn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
18Đai khởi thủy HDPE DN110-3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Cút 90º HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
20Cút 90º HDPE DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
21Cút 45º HDPE DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
22Cút 45º HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
23Cút 45º HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
24Tê HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
25Tê HDPE DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
26Tê HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
27Tê HDPE DN75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
28Côn HDPE DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
29Côn HDPE DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
30Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,62100m
31Thử áp lực đường ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,26100m
32Thử áp lực đường ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,66100m
33Thử áp lực đường ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,66100m
34Thử áp lực đường ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,14100m
35Thử áp lực đường ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
36Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,6369m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,6214m3
38Ván khuôn bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6333100m2
39Đai giữ ống 50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.110cái
40Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế555cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0526100m3
42Đào sửa thủ công, hố đồng hồ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2769m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0206100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,355m3
45Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,425m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0101100m2
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ đỡ đồng hồ, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0593m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0064100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1504m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9905m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,4265m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,54m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4275m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0089100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0011tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0274tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Nắp ga composite, kích thước 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
59Van cổng ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
60Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
61Ống thép DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
62Bích rỗng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5cặp
63Mối nối mềm EB DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
64Bích nhựa HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
65Đào móng tủ điện, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,28m3
66Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3839m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0258100m2
68Tủ điện bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 470x700x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
69Đồng hồ điện từ DN100 (sensor, mặt hiển thị, pin, cáp tín hiệu đấu sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70Bộ hiển thị áp lực tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 cái
71Thiết bị thu thập và truyền số liệu DataloggerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
72Cáp kết nối giữa mặt hiển thị và DataloggerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
73Rơ le nhiệt điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
74Tê nhựa ren ngoài PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
75Quạt thông gió trong tủ 12VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
76MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
77Phần mềm kết nối về trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
78Ắc quy 12V 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
79Đai khởi thủy DN400x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
80Kép thép tráng kẽm DN400x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
81Lơ đồng DN400x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
82Nối thẳng 1 đầu ren ngoài D25x3/4" - PEMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
83Nối thẳng 1 đầu ren ngoài D25x3/4" - PPRMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Van bi DN20x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
85Ống HDPE PE100 D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
86Cút UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
87Ống UPVC D160 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m
88Ống HDPE PE100 D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
89Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa xanh vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
90Khóa tủ điện (khóa đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
91Tê HDPE xả kiệt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
92Mối nối mềm BE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
93Van cổng ty chìm DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
94Ống HDPE PE100 D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
95Ống UPVC D110 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
96Đào sửa thủ công, hố van, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0375m3
97Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0375m3
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m2
99Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
100Răng kép thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
101Rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
102Hộp tôn bảo vệ có khóa 300x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
103Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
104Đai khởi thủy HDPE D75x1.1/4'Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1186100m3
106Đào sửa thủ công, hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6243m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0289100m3
108Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,49100m
109Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,196m3
110Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2835m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,431100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0347tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1208tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2442tấn
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,12m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,488m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2434m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0023tấn
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0175tấn
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0199tấn
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
124Nắp ga composite, kích thước 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
125Ống HDPE PE100 D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m
126Tê gang BB DN200/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
127Mối nối mềm BE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
128Van cổng ty chìm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
129Mối nối mềm BE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
130Cút 90º HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
131Bích thép rỗng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp
132Bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5cặp
133Bích nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
134Nắp chụp ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
135Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1385m3
136Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3067m3
137Đai giữ ống 50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
138Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
139Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0687100m
140Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m3
141Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,68m3
142Đào xúc phế thải ra bãi thải hoặc bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3168100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3168100m3
144Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3168100m3
145Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 20km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3168100m3
146Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072100m3
147Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m3
149Lớp giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m2
150Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m3
151Vữa xi măng M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
152Lát hè đường bằng gạch xi măng giả đá 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm BTCT, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8748m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0961100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0037tấn
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0289tấn
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0898tấn
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79cái
159Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,34m3
160Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,78m3
161Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m3
162Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 75, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45m3
163Đá dăm 1x2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,78m3
164Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
165Ép cọc Larsen IV bằng máy ép thủy lực;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,04100m
166Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,04100m
167Thuê cọc Larsen IV;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61.184,4kg
168Bơm nước bằng máy bơm 5CV;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7408ca
169Lắp dựng văng chống thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2458tấn
170Thuê văng chống thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.245,76kg
171Nilong (bạt dứa) ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,8m2
F Thoát nước hạ tầng
1Đào đất chôn cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,1683100m3
2Đào sửa thủ công, đường cống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế127,2015m3
3Lắp đặt cống BTCT D400 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế132đoạn ống
4Lắp đặt cống BTCT D600 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế236đoạn ống
5Lắp đặt cống BTCT D800 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53đoạn ống
6Lắp đặt cống BTCT D1000 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37đoạn ống
7Ống UPVC D160 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
8Nối cống BTCT D400 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131mối nối
9Nối cống BTCT D600 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế235mối nối
10Nối cống BTCT D800 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52mối nối
11Nối cống BTCT D1000 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36mối nối
12Đế cống BTCT đúc sẵn D400 (HL-93)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế395cái
13Đế cống BTCT đúc sẵn D600 (HL-93)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế708cái
14Đế cống BTCT đúc sẵn D800 (HL-93)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế159cái
15Đế cống BTCT đúc sẵn D1000 (HL-93)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111cái
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,8017100m3
17Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,84m3
18Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,428100m2
19Ống UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
20Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,8282100m3
21Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,7275m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8511100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2484m3
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5437m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0546tấn
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7069m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,936m2
29Chèn vữa XM mác 100, dày 20 cm xung quanh ống nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1491m2
30Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0608m3
31Nắp ga composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6038m3
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,1222m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4846100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0275tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,893tấn
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,5888m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,19m2
39Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9312m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0979100m2
41Chèn vữa XM mác 100, dày 20 cm xung quanh ống nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5072m2
42Song chắn rác, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
43Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2275m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0787100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,3959m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,1952m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m2
48Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0048m2
49Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3816m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0254100m2
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0411m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0519100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0086tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0674tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2094tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
57Nắp ga composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0172m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0492100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6795m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,544m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m2
63Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,256m2
64Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2385m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0159100m2
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2757m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0325100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0054tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0422tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1309tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
72Nắp ga composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4034m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0098100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,235m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7832m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
78Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3768m2
79Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0477m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0032100m2
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2552m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0065100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0011tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0084tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0262tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
87Nắp ga composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,256m3
89Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3777m3
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1021100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0044tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1198tấn
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4344m2
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
95Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1256m2
96Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0477m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0032100m2
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2388m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0062100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0205tấn
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
102Nắp ga composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,512m3
104Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7499m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2082100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0088tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2254tấn
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,6176m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m2
110Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5024m2
111Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0954m3
112Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0064100m2
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4776m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0125100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,041tấn
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
117Nắp ga composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
118Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8069m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0197100m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1451m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,9548m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m2
123Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5652m2
124Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0954m3
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0064100m2
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5102m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0021tấn
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0169tấn
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0524tấn
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
132Nắp ga composite, kích thước 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,536m3
134Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,7036m3
135Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7728100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0338tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6841tấn
138Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
139Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,4616m2
141Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m2
142Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8984m2
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0269m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0519100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0169tấn
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1008tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1741tấn
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
149Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,512m3
151Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,711m3
152Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2647100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0113tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1736tấn
155Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0153tấn
156Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0153tấn
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,2348m2
158Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m2
159Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5652m2
160Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6756m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0173100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0056tấn
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0336tấn
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
166Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
167Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,536m3
168Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,2735m3
169Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7513100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0338tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6359tấn
172Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
173Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,5752m2
175Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m2
176Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1448m2
177Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0269m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0519100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0169tấn
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1008tấn
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1741tấn
182Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
183Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
184Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4018m3
185Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0029tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0721tấn
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3226m3
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6024m2
190Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3m2
191Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0676m2
192Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0855m3
193Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m2
194Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0038tấn
195Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0038tấn
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3837m3
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0071100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0122tấn
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,071tấn
201Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
202Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
203Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4018m3
204Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m2
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0029tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0721tấn
207Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8768m3
208Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6739m2
209Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3m2
210Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1461m2
211Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0855m3
212Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m2
213Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0047tấn
214Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0047tấn
215Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3837m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0071100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0122tấn
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,071tấn
220Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
221Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4018m3
223Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0029tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0721tấn
226Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2624m3
227Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,414m2
228Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3m2
229Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,256m2
230Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0855m3
231Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m2
232Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0038tấn
233Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0038tấn
234Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3837m3
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0071100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
237Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0122tấn
238Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,071tấn
239Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
240Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
241Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4018m3
242Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m2
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0029tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0721tấn
245Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7612m3
246Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3128m2
247Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3m2
248Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5072m2
249Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0855m3
250Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m2
251Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0047tấn
252Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0047tấn
253Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3837m3
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0071100m2
255Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
256Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0122tấn
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,071tấn
258Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
259Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0477m3
261Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0319100m2
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0111tấn
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3518tấn
264Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,3939m3
265Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,2976m2
266Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,97m2
267Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0144m2
268Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2565m3
269Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0171100m2
270Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0142tấn
271Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0142tấn
272Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2627m3
273Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,033100m2
274Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0035tấn
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0632tấn
276Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3989tấn
277Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
278Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5747m3
280Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0096100m2
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0032tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,122tấn
283Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7857m3
284Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,837m2
285Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3625m2
286Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,57m2
287Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0855m3
288Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m2
289Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
290Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
291Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6128m3
292Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0094100m2
293Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
294Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0149tấn
295Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1183tấn
296Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
297Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
298Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4018m3
299Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m2
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0029tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0721tấn
302Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7329m3
303Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4252m2
304Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3m2
305Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0048m2
306Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0855m3
307Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m2
308Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
309Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
310Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3837m3
311Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0071100m2
312Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
313Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0122tấn
314Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,071tấn
315Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
316Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
317Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9723m3
318Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0177100m2
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0065tấn
320Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2107tấn
321Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,6175m3
322Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,296m2
323Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
324Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,14m2
325Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,171m3
326Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0114100m2
327Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0114tấn
328Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0114tấn
329Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9895m3
330Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0166100m2
331Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0023tấn
332Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0297tấn
333Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1938tấn
334Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
335Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
336Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4862m3
337Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0088100m2
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0032tấn
339Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1054tấn
340Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3087m3
341Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,148m2
342Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2
343Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,57m2
344Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0855m3
345Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057100m2
346Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
347Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
348Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4947m3
349Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0083100m2
350Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
351Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0149tấn
352Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0969tấn
353Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
354Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
355Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,336m3
356Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0074100m2
357Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6765m3
358Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2703100m2
359Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139tấn
360Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3264tấn
361Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0249tấn
362Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0249tấn
363Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,4742m2
364Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5m2
365Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4758m2
366Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4778m3
367Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0106100m2
368Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
369Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0235tấn
370Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0422tấn
371Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
372Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
373Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,336m3
374Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0074100m2
375Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,7019m3
376Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2717100m2
377Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0137tấn
378Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3291tấn
379Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0249tấn
380Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0249tấn
381Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,6974m2
382Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5m2
383Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8526m2
384Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4778m3
385Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0106100m2
386Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
387Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0235tấn
388Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 14mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0422tấn
389Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
390Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
391Ép cọc Larsen IV bằng máy ép thủy lực;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,08100m
392Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,08100m
393Thuê cọc Larsen IV;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122.368,8kg
394Bơm nước bằng máy bơm 5CV;Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,4817ca
395Lắp dựng văng chống thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4915tấn
396Thuê cột chống thép hình I350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.491,52kg
397Nilong (bạt dứa) ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế321,6m2
398Đào đất chôn cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,8479100m3
399Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,8835m3
400Lắp đặt cống BTCT D300 (HL-93) đoạn ống dài 2,5m bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế226đoạn ống
401Ống HDPE PE100 D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
402Ống HDPE PE100 D100 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
403Nối cống BTCT D300 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế225mối nối
404Đế cống BTCT đúc sẵn D300 (HL-93)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế678cái
405Đế cống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
406Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6294100m3
407Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,5452100m3
408Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4155100m3
409Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,828m3
410Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0755100m3
411Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,269m3
412Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,311m3
413Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0086100m2
414Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1883m3
415Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1293m2
416Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
417Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,105m3
418Chèn vữa XM mác 100, dày 0,3 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0707m2
419Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1094m3
420Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0043100m2
421Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0032tấn
422Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0084tấn
423Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,144m3
424Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0072100m2
425Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0061tấn
426Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0114tấn
427Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0908tấn
428Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép miệng ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0003tấn
429Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0336tấn
430Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
431Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9171m3
432Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8429m3
433Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1901100m2
434Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,3459m3
435Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,8914m2
436Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22m2
437Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,31m3
438Chèn vữa XM mác 100, dày 0,3 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1086m2
439Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4077m3
440Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,095100m2
441Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0695tấn
442Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1855tấn
443Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,168m3
444Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1584100m2
445Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1338tấn
446Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2508tấn
447Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9972tấn
448Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép miệng ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0055tấn
449Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7399tấn
450Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
451Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5379m3
452Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6221m3
453Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0173100m2
454Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5816m3
455Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,9761m2
456Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m2
457Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21m3
458Chèn vữa XM mác 100, dày 0,3 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4239m2
459Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2189m3
460Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0086100m2
461Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0063tấn
462Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0169tấn
463Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,288m3
464Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0144100m2
465Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0122tấn
466Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0228tấn
467Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1816tấn
468Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép miệng ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0005tấn
469Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0673tấn
470Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
471Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0625100m
472Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,477m3
473Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố bơm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,1945m3
474Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8011100m2
475Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1446tấn
476Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0347tấn
477Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1777tấn
478Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố bơm, đường kính cốt thép = 14÷18mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5469tấn
479Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,2873m2
480Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,2673m2
481Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,45m2
482Gia công thang sắt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0245tấn
483Lắp đặt thang sắt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0245tấn
484Sơn thang sắt 2 lớp chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6217m2
485Song chắn rác 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
486Nắp tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,08m2
G Hào, ga kỹ thuật
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,5503m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,6458m3
3Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0685100m3
4Đào sửa thủ công hào cáp, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,15m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,67m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7831100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,902tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=14÷16mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,009tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41cấu kiện
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3217100m3
11Đào sửa thủ công, hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 5% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6929m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2477100m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5879m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,33m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1385100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,186tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 18mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,05m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,465m2
22Quét 3 lớp bitum nóng trong và ngoài hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,4282m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1714m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3332m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0286100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,084tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d = 10mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,544tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d = 12mm (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,128tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cấu kiện
H Điện chiếu sáng cảnh quan ngoài nhà
1Thu hồi cột đèn chiều sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
2Thu hồi đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 của hệ chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214m
4Cẩu, hạ cột đèn lên ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
5Ô tô vận tải thùng 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1ca
6Lắp dựng cột đa bát giác cao 17m+ Lọng tròn lắp 8 đèn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
7Lắp đèn pha LED bán rộng 240W - 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8xM30x450x1350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,36100m
10Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 5 attomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bảng
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0666100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1128100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,256m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,724m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0268100m3
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp dựng cột đa bát giác cao 17m+ Lọng bán nguyệt lắp 5 đèn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cột
18Lắp đèn pha LED bán rộng 240W - 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
19Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8xM30x450x1350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
20Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,55100m
21Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 5 attomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bảng
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1998100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3384100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,768m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,172m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0804100m3
27Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
28Lắp dựng cột trang trí PINE 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52cột
29Lắp đèn LED chiếu sáng đường 50W - 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52bộ
30Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 4M16x240x240x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52bộ
31Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,12100m
32Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52bảng
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3484100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,182100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,328m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,104m3
38Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52bộ
39Lắp đặt trụ đèn LED bollard dẫn hướng (tầm thấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97bộ
40Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,582100m
41Vít nở tắc kê sắt nở đóng 100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế291cái
42Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61cột
43Lắp dựng khung móng 4M16x198x198x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61bộ
44Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,44100m
45Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61bảng
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4087100m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,22100m2
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2135100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,904m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,372m3
51Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61bộ
52Lắp dựng trụ đèn LED thông minh tích hợp 4 tính năng cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cột
53Lắp dựng khung móng 4M16x198x198x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
54Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
55Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bảng
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,64m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,52m3
61Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
62Lắp dựng trụ đèn LED thông minh tích hợp 2 tính năng cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cột
63Lắp dựng khung móng 4M16x198x198x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
64Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
65Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện của cột 4P/60A + 1 attomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bảng
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0603100m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0315100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,268m3
71Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
72Lắp đặt đèn LED âm đất 2W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế445bộ
73Đục tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,426m3
74Lắp đặt đèn LED âm tường 10W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142bộ
75Lắp đặt đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 25W - 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121bộ
76Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0976m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3872100m2
78Lắp đặt đèn LED âm đất điều chỉnh góc chiếu 50W - 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54bộ
79Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,592m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2592100m2
81Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72bộ
82Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,972m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1296100m2
84Đục vách hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085m3
85Lắp đèn LED âm sàn trong nước 12W - 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34bộ
86Lắp đặt đèn LED thanh âm đất 30W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
87Bê tông đế đèn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,032m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,102100m2
89Lắp đèn pha LED 135W - RGBWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
90Lắp đặt đèn trụ LED D120 - 10W - 3000KMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150bộ
91Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế225m
92Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7100m
93Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng khu vực, KT 800x600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5tủ
94Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
95Luồn cáp ngầm lên tủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20đầu cáp
96Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x300x300x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0155100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,005100m3
101Hộp nối IP 67Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
102Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
103Bộ đổi nguồn 1 pha AC-DC 200WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34bộ
104Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
105Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x200x150x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
106Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0031100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,001100m3
111Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tủ
112Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x200x150x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
113Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m2
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0093100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m3
118Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm, KT 1400x700x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
119Xây hố ga (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bể
120Nắp đan 1000x450x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
122Khung thép V63x63x5 miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế112,5kg
123Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bể
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3805m3
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,053100m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,55m2
128Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
129Lắp đặt dây tiếp địa PE CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
130Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.122m
131Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế462m
132Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6.037m
133Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.630m
134Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế813m
135Lắp đặt dây cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.667m
136Lắp đặt dây tín hiệu 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.667m
137Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,54100m
138Rải dây đồng trân M4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,44100m
139Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,72100m
140Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,7100m
141Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,78100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D20 - trên cổng DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m
143Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,78100m2
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,28m3
145Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,9432100m3
146Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,256100m3
148Dây HDMI 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
149ODF quang 48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
150Dây nhảy quang sc/pc 2 đầu vuông loại 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
151Khay nguồn tổng MEDIA 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
152Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế341 vị trí
153Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6sợi
154Lắp đèn LED âm sàn chiếu đài phun nước 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76bộ
155Bộ phun tia nước trong 5-10T có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0-3,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
156Bộ phun tia nước trong 10-12T có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0-3,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
157Lắp đặt Bơm biến tần chuyên dụng cho hệ thống nhạc nước. Cột áp Hmax = 5m, Lưu lượng Qmax=145l/p. Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế321 máy
158Lắp đặt Máy bơm chìm trục ngang, công suất 1.5kw -Qmax=1020lit/phút (H=5m). Hmax=14m ( Q=433 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
159Lắp đặt Máy bơm chìm trục ngang, công suất 4.8kw -Qmax=1680lit/phút (H=6m). Hmax=15m ( Q=820 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
160Lắp đặt Van điện từ loại đóng cắt tức thì - thường đúng NC) DN15 1/2" - 24V-IP68 Pressure range 0.5-12Bar- Chất liệu thân van Thép không rỉ SUS 304.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
161Cáp chuyên dụng có đầu kết nối sử dụng dưới nước - DMX/1,5m/01Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
162Cáp chuyên dụng có đầu kết nối sử dụng dưới nước - DMX/3.0m/01Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
163Cáp tin hiệu từ tủ ra thiết bị AES/EBU Kabel BINARY 4/SW/2x0,34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
164Thiết bị đầu cuối tín hiệu DMXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
165Lắp đặt bộ điều khiển DMX WECS II 512 cho hệ thống đènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
166DMX Distance Piece - Jack kết nối thiết bị DMXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
167Phụ kiện đấu nối dưới nước Power Splice 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
168Lắp đặt tủ điện KT 800x1200x400mm - tủ 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện . Chất liệu Inox Sus304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
169Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
170Lắp giá đỡ tủ điện - 4xM16x300x300x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m2
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0031100m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,001100m3
175Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
176Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
177Lắp đặt cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 - cấp nguồn động cơMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300m
178Cáp nguồn CU/PVC/PVC 24x1 mm2- TCVN - van điện từMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
179Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 3x2,5 mm2 chống nhiễu - đèn DMXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế450m
180Lắp đặt cáp nguồn CU/PVC/PVC 4x1.5 mm2 - cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
181Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 140 - Độ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m
182Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 90 - Độ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
183Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 63 - Độ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
184Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 34 - Độ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
185Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN 21 - Độ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
186Lắp đặt Van bi tay gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
187Lắp đặt Côn thu 140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
188Lắp đặt Côn thu 40/34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
189Lắp đặt Ren ngoài 140 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
190Lắp Bộ bích hàn + phụ kiện Sus304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cặp bích
191Lắp đặt Ren ngoài 90 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
192Lắp đặt Cút 90 Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
193Đai visinh Inox Sus 304 Dn90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
194Lắp đặt Ren ngoài 21 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88cái
195Măng sông 21 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
196Kép Inox DN21 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
197Lắp đặt Ren ngoài 34 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
198Măng sông 40 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
199Măng sông 34 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
200Kép Inox DN34 Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
201Phụ kiện bắt đèn Inox Suv304Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
202Keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cặp
I Tưới nước tự động
1Lắp đặt vòi phun 6VANMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
2Lắp đặt vòi phun 8VANMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
3Lắp đặt vòi phun 10VANMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Lắp đặt vòi phun 15LCSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt vòi phun 15RCSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Lắp đặt vòi phun 15SSTMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214cái
7Lắp đặt vòi phun R-VAN 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế545cái
8Lắp đặt vòi phun R-VAN 18Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
9Lắp đặt vòi phun R-VAN 24Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
10Lắp đặt Vòi phun R-VAN 14FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64cái
11Lắp đặt vòi phun R-VAN 18FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
12Lắp đặt vòi phun R-VAN 24FMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt vòi phun R-VAN SSTMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế134cái
14Lắp đặt vòi phun R-VAN LCSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
15Lắp đặt vòi phun R-VAN RCSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
16Thân phun 1804Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.173cái
17Lắp đặt co SBE075Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.173cái
18Lắp đặt co SBE050Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.173cái
19Ống dẻo SPX-FLEXMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.200m
20Dây tưới nhỏ giọt chất liệu đồng XFS 2333100 lưu lượng 2,3L/h, khoảng cách lỗ 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.100m
21Ống dẻo XBS100 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cuộn
22Lắp đặt van xả khí 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
23Lắp đặt tê vặn răng trong 17mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
24Lắp đặt bộ báo hiệu hệ thống tưới hoạt động OPERINDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
25Lắp đặt tê LOC 17x17x17mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.020cái
26Lắp đặt cút LOC 17mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510cái
27Lắp đặt nối thẳng LOC 17x17mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510cái
28Lắp đặt nối MPT 16mm x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
29Bộ lọc nước đầu ra máy bơm RBY150D 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
30Bộ lọc nước đầu ra máy bơm RBY200D 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt van điện từ 150PGAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
32Lắp đặt van điện từ 200PGAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
33Lắp đặt van giảm áp PRS-DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
34Lắp đặt thiết bị nhận tín hiệu: IQ 3G nhận tín hiệu của bộ điều khiển tưới hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt thiết bị phân tích tín hiệu: Ăng Ten kết nối IQ3GNCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36Lắp đặt bộ điều khiển ESP-LXMEMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
37Lắp đặt Module mở rộng LX8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
38Lắp đặt Module cảm biến lưu lượng FSMLXMEMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Lắp đặt cảm biến lưu lượng FS350BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
40Lắp đặt bộ cảm biến mưa RSDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt van tưới tay QCV 3RCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
42Lắp đặt co ống SH-0Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Khóa mở van QCVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
44Hộp bảo vệ van 10"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
45Hộp đựng van StandardMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
46Hộp bảo vệ van 6"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,4100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,9100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6100m
50Lắp đặt lơ mạ kẽm 3"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
51Lắp đặt lơ mạ kẽm 3"x1,5"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
52Lắp đặt lơ mạ kẽm 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
53Lắp đặt lơ mạ kẽm 1,5"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
54Lắp đặt lơ mạ kẽm 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
55Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.610m
56Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18100m
57Đào đường rãnh cáp ngầm (độ sâu 1m), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,48m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,3412100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,096100m3
J Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3239100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9924m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,8313m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0637100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5839100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0942100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2834tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3356tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3132tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,203tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,348100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7351100m3
13Sản xuất hệ khung dàn thép cổng AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,729tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,729tấn
15Bu lông liên kết M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế144cái
16Bu lông neo M27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
17Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế163,5293m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế163,5293m2
19Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế267m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8164100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1624m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8092m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0745100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0892100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0554tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2168tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2277tấn
29Đắp lớp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6167100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9485100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0722m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3602100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0553tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2737tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3648m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1697100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0251tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,156m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1156100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2535tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6824m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1629100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0025tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,031tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,531m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8174m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,2825m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84,7894m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,3227m2
51Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,4m
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,2825m2
53Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111,1121m2
54Cửa đi 1 cánh mở, nhôm dày 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,78m2
55Vách kính cố định, nhôm dày 2mm, kính 10.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,712m2
56Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m2
57Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,372m2
58Quét lớp chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,5247m2
59Láng bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,5247m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,754m3
61Quét lớp chống thấm nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,754m2
62Lát sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,54m2
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5219100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6266m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6493m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0142100m2
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0987100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0024tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0295tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0648tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0541tấn
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5373100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1369100m3
74Sản xuất hệ khung dàn thép cổng AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8908tấn
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8908tấn
76Bu lông M16-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
77Bu lông M16-CT38Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
78Bu lông M18-CT38Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
79Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,1005m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,1005m2
81Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1506100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8708m3
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4332m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0332100m2
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0117100m2
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0422100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0173tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0405tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147tấn
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3184100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6983100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5808m3
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1056100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0104tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,077tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6874m3
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0931100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0858tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8575m3
102Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0494100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0524tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0792m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0151100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0046tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4258m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,511m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,277m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,2064m2
111Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,8m
112Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,511m2
113Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,4834m2
114Cửa đi 1 cánh mở, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,89m2
115Cửa sổ mở trượt, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
116Vách kính cố định, nhôm dày 2mm, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,548m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,878m2
118Quét lớp chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,3144m2
119Láng bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,3144m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7314m3
121Quét lớp chống thấm nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7314m2
122Lát sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,3144m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2631100m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,0339m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4719100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,08m3
127Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,87m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,253100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0808tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 (thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3031tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,167tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0692tấn
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,802100m3
134Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9171tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9171tấn
136Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
137Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
138Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế218,8219m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế218,8219m2
140Ốp vòm mái cổng bằng tấm ốp nhôm. Khung xương phụ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm, bản mã V50x50x3mm. Phụ kiện tiêu chuẩn khác kèm theo như : vít, đinh rút, ke nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70m2
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2219100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0612m3
143Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3685m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0816100m2
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0234100m2
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1298100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0385tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0896tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,3724tấn
150Đắp lớp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5675100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5882100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1616m3
153Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2112100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0268tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1606tấn
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4086m3
157Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1536100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0313tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,174tấn
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,43m3
161Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,143100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1655tấn
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1929m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0368100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0104tấn
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,7349m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7266m3
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1823m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109,6107m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,9586m2
172Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,2608m2
173Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109,6107m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,2194m2
176Quét lớp chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,2608m2
177Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,2608m2
178Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,5216m2
179Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế537,6m
180Bồn hoa gỗ nhựa kích thước 600x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
181Vách kính cố định, nhôm dày 2mm, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4798m2
182Cửa sổ mở trượt, nhôm dày 2mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,014m2
183Cửa đi 1 cánh mở, nhôm dày 2mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,56m2
184Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,0538m2
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7658100m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61,4303m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5137100m2
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,7341m3
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế73,0629m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,3708m3
191Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2705100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3623tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8468tấn
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,6934m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1261100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2748tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7516tấn
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8698100m3
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,5788m3
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8298m3
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế606,8477m2
202Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế202,944m2
203Ốp đá rối vào tường rào đặc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,3936m2
204Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế809,7917m2
205Sản xuất hàng rào sắt, sắt hộp 60x60mm, sắt uốn 30x3mm, thép dẹt 20x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,5116tấn
206Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế693,1212m2
207Bu lông M8x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.384cái
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế516,4662m2
209Chụp thép đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151cái
210Chụp thép trang trí hình hoa sen bằng thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế254cái
K Cấp điện nhà bảo vệ
1Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Aptomat MCB 3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Aptomat MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Aptomat 1 pha MCB 1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
8Aptomat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
10Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
12Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
13Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
14Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
15Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,5m
16Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5m
17Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
18Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
19Ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
20Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
21Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
22Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
23Lắp đặt Điều hòa 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
24Quạt thông gió lắp tường 0,04KWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
26Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
27Cu. PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
28Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
29Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
30Bảo ôn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
31Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
32Aptomat MCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
35Aptomat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
36Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
37Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
38Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
39Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
40Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
41Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72m
42Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
43Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
44Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
45Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cọc
46Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
47Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
48Lắp đặt Điều hòa 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
49Quạt thông gió lắp tường 0,04KWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
51Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
52Cu. PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
53Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
54Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
55Bảo ôn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
56Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
57Aptomat MCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
59Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
60Aptomat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
61Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
62Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
63Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
64Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
65Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
66Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
67Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
68Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
69Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
70Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
71Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
72Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
73Lắp đặt Điều hòa 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
74Quạt thông gió lắp tường 0,04KWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
75Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
76Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
77Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
78Bảo ôn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
L Điện nhẹ nhà bảo vệ cổng A
1Tủ điện nhẹ 400x300x120mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Ổ cắm đơn mạng máy tính (bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
5Sợi dây nhảy cat 6 loại 1m Từ switch lên Patch panelMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4sợi
6Cáp quang 4 core MMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5010m
7Sợi nhảy quang MM dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4sợi
8Ống nhựa cứng D20 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
9Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
M Trạm xử lý nước thải
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước PHC D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160md
2Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (hệ số NC và MTC=1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2456100m
4Cung cấp cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8mối nối
6Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,561m
7Sản xuất cốt thép chờ liên kết cọc và đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0983tấn
8Lắp đặt cốt thép chờ liên kết cọc và đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0983tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3925m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (đào 100% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8946100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0712100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3744m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,995m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,714m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,843m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0902100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,753100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0391tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4438tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,174tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,108m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5807100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0954tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7257tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2332tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,0015m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9617100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0475tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép =10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0529tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1327tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5296tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,299m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,078100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4324m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế173,9m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế291m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,96m2
39Quét chống thấm (chống thấm 2 lớp, 1.5kg/m2/1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế359,96m2
40Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế206,88m3
41Gioang chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,2md
42Lắp đặt băng cản nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,2m
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3656m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0195100m2
45Giá đỡ cáp trong hào L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế110,37kg
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0493tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cấu kiện
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3392100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2763100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,258m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0114m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0516100m2
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0656100m2
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0185tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0672tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1416tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2468m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5034m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0915100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0111tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,057tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8932m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0812100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0418tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1519tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,455m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0544tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1802tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4256m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0188tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,4254m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,693m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,984m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,04m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,1136m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,1536m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,984m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,2336m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,76m2
83Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,76m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu trắng, khung nhôm dày 1,4mm sơn tính điện (phụ kiện đồng bộ) (phía trong có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,84m2
86Hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,12m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1428m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2943m3
89Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,322m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
91Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
92Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
93Đai giữ ống (kèm vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
N Cấp thoát nước phần công nghệ xử lý nước thải
1Ống inox DN25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,54100m
2Ống inox DN50 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
3Ống inox DN65 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
4Tấm inox 304 khổ rộng 1 mét dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m2
5Tê inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6V4 inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75m
7Xích inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
8Bích rỗng inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cặp bích
9Bích rỗng inox DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cặp bích
10Bu lông nở inox M12 x 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
11Bu lông nở inox M8 x 8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220bộ
12Côn thu inox DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Cút inox DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
14Cút inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Đầu ren tiện inox DN50 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Bu lông M16 dài 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68bộ
17Bu lông M16 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
18Bu lông M16 dài 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
19U bolt D60 - M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100bộ
20U bolt D75 - M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
21U bolt D140 - M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
22Hộp vuông 30x30 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
23Hộp vuông 50x50 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
24Hộp vuông 50x50 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
25Ống uPVC D140 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
26Ống uPVC D27 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,62100m
27Ống uPVC D60 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
28Rắc co uPVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
29Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
30Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
31Tê thu uPVC D60-27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
32Cút uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
33Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
34Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
35Đầu nối ren ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
36Đầu nối ren ngoài uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
37Đầu nối ren trong uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
38Đầu nối ren trong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
39Van bướm tay gạt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
40Van bướm tay gạt DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Van một chiều lá lật DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
42Van nhựa tay gạt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
43Van nhựa tay gạt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
44Cáp điện Cu/PVC/PVC 4 x 4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
45Cáp điện Cu/PVC/PVC 4 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
46Gioăng cao su mặt bích DN140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
47Gioăng cao su mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
48Gioăng cao su mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
49Mặt bích uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5cặp bích
50Mặt bích uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
51Ống luồn cáp điện HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
52Máng cáp có nắp,Thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT: W100*H100*T1.2mm, L=2500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,510m
53Lắp đặt Bơm chìm nước thải, Q=80m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
54Cút 90º thép không gỉ DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
55Cút 90º thép không gỉ DN200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
56Tê thép không gỉ DN200-100 3BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Tê thép không gỉ DN200 3BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Van 1 chiều DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
59Van 2 chiều DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
60Bích đặc thép không gỉ DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
61Bích rỗng thép không gỉ DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
62Bích rỗng thép không gỉ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cặp bích
63Thanh đỡ ống chữ U 200x73x7Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
64Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
65Thanh trượt L60x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
66Mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
67Mối nối mềm EE DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
68Ống thép không gỉ DN100, dày 3,05mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
69Ống thép không gỉ DN200, dày 3,76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
70Ống HDPE PE100 D200 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m
O Xây dựng cấp điện trạm xử lý nước thải
1Cu/XLPE/PVC (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
2Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
3Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
4Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
5Cu.PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
6Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
7Ống luồn dây xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250m
8Ống PVC luồn dây D32(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
9Ống PVC luồn dây D32(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
10Khớp nối trơn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
11Kẹp đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
12Mương cáp xây gạch (rộng 300mm x sâu 300mm) có tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
13Hố ga chuyển hướng cáp (rộng 500mm x sâu 500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hố
14Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
15Dây CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
16Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
17Aptomat MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Aptomat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
22Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
24Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
25Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
26Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
27Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
28Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
29Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
30Cọc nối đất thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
31Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
32Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
P Phòng chống mối trạm xử lý nước thải
1Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,0136m2
2Xử lý phòng mối tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86m3
3Hào phòng mối ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,9m3
Q Xây dựng nhà máy phát điện
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1227100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,6975m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,8316m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2092100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3836100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,567tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9489tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7627m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7574100m3
12Lớp base đệm móng dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,912m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2514m3
14Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,6758m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,6758m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,564m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4752100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0637tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,586tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,3868m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4925100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1668tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6796tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4216tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,5426m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7132100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,197tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4029tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7405tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,559m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1881100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0274tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0427tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1075tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4628m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4628m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0874100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1182tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương cáp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3738m3
40Lắp đặt giá đỡ cáp trong mương cáp (Thép V50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3099tấn
41Thép dẹt 40x4 mạ kẽm bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,84kg
42Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7055100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8714m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3617m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0178100m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0338100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB240T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0067tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép D=12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4196tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0839m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2351100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3529tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7744m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0704100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0203tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0476tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1043tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8144m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,4736m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,8928m2
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2162100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9282m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1142m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3563m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0545100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0866tấn
66Bulong chờ M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4179m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3375m3
69Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,25m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,25m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,1833m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8632m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế156,786m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,5m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế143,1584m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,842m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế156,786m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310,5004m2
79Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320,9808m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế160,4904m2
81Lát gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320,9808m2
82Cửa đi 2 cánh mở quay, chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5m2
83Cửa sổ chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,57m2
84Khung sắt + cửa chớp ô thoát gió máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,0875m2
85Đá 2x4 rãnh thu dầu (xung quanh bệ máy phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,192m3
86Cát vàng chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,6316m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây sê nô mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7094m3
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,778m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
90Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
91Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
92Đai giữ ống (kèm vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
R Cấp điện nhà đặt máy phát điện
1Khung tủ điện, tôn dày 1.0mm- sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Aptomat MCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Aptomat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
10Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
11Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
12Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63m
13Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7m
14Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
15Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
S Chống mối nhà máy phát điện
1Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế148,5m2
2Xử lý phòng mối tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49m3
3Hào phòng mối trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,88m3
4Hào phòng mối ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,7m3
T Xây dựng nhà trạm biến áp
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,447100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,5956m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,4124m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,209100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7346100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2864100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm (Thép CB300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1249tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2635tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0141tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1036100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6687m3
13Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,7907m2
14Lớp base đệm móng dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5583m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,7907m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,67m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,756100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0354tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0259tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3389m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3945100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1791tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3544tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,3329m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3012100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7523tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2102m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1612100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0144tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0145tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0826tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,083m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3054m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế169,3432m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87,528m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,8684m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,48m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế169,3432m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế185,8764m2
40Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế186,7008m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế186,7008m2
42Lát gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế186,7008m2
43Cửa đi 2 cánh mở quay, chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,5m2
44Cửa sổ chớp thép thông gió (phía trong có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,96m2
45Lắp dựng cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,46m2
46Gia công ghi chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16tấn
47Lắp dựng ghi chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6256m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6256m2
49Lưới chắn đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,26m2
50Đá 2x4 chống cháy lan cho hố dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,178m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2793m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0652100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0108m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,5608m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,334m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0841100m2
57Giá đỡ cáp trong hào L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế331,8kg
58Nở sắt M10 bắt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế244cái
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1709tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,912m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,052m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,12m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,12m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
66Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
67Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
68Đai giữ ống (kèm vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
U Cấp điện trạm biến áp
1Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa loại hợp bộ, chứa được 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Aptomat MCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Aptomat 1 pha RCBO 230V-1P+N-16A, 30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Aptomat 1 pha MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Aptomat 1 pha MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Đèn tuýp bóng led 220V/1x18W, loại máng trần , lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
7Bộ công tắc mặt nạ 1 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
8Bộ công tắc mặt nạ 2 hạt, loại 1 chiều, lắp chìm, 220V/10A - 1 cực (kèm đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Bộ ổ cắm điện đôi, loại 3 cực (2P+E), lắp chìm, 220V/16A có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
10Cu.PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
11Cu.PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
12Ống PVC luồn dây D20(đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
13Ống PVC luồn dây D20(đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
14Khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
15Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
V Phòng chống mối trạm biếp áp
1Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế84m2
2Xử lý phòng mối tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế124m3
3Hào phòng mối trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,32m3
4Hào phòng mối ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,4m3
W Xây dựng đường dây trung thế
1Cắt nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế261m
2Phá dỡ bên tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,82m3
3Phá dỡ hè đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104m2
4Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,667m3
5Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6467100m3
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế439m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,39100m
8Bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6đầu
9Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế476m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,39100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,37100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm tận dụng. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
13Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87,2m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế87,2m3
15Gạch đặc làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.068viên
16Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0681000v
17Băng báo hiệu cáp rộng 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế458m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,916100m2
19Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,74m3
20Cọc mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
21Lắp cọc mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế541 cọc
22Đầu cáp Tplugs 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
23Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 đầu cáp (3 pha)
24Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
25Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 hộp nối (3 pha)
26Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
27Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
28Tấm đan bảo vệ hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Lắp đặt tấm đan bảo vệ hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
30Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
32Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng trạm, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m3
33Bảo dưỡng ngăn tủ RMU thay đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
34Tháo đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 đầu cáp (3 pha)
35Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2ca
36Cát vàng rải đệm, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0312100m3
37Bê tông nền hè đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,744m3
38Công tác sửa chữa lát hè bằng đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104m2
39Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,25m2
40Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,08m3
X Xây lắp trạm
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168m
2Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1681 m
3Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế753m
4Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7531 m
5Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
6Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế161 m
7Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa tủ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
8Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế441 m
9Cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44m
10Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 đấu nối tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế441 m
11Thanh lai đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế975,44kg
12Lắp đặt thanh lai đồng 100x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,8410 m
13Đầu cáp Tplugs 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ 3 pha
14Đầu cáp Elbow 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ 3 pha
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (3 pha)
16Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
17Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
18Đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114đầu
19Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1141 đầu cáp
20Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế114cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,410 đầu cốt
22Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
24Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,210 đầu cốt
26Thang cáp 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29m
27Lắp đặt thang máng cáp 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,910m
28Khớp chữ L 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
30Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
31Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
32Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Bộ truyền dẫn tín hiệu SMS về trung tâm điều độ EVNMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
34Gối đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
35Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 m
36Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3HT
37Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 400V-300kVArMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
38Biển tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Biển tên ngăn trung, hạ thế, TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
40Biển cảnh báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
41Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
42Biển sơ đồ 1 sợi TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
43Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế601 bộ
44Thanh chắn an toàn trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,94kg
45Lắp đặt rào chắn an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0629tấn
46Giá đỡ tủ trung thế RMUMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,37kg
47Giá đỡ tủ hạ thế tổng, tủ liên lạc, tủ tụ bù, tủ ATS...Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế368,76kg
48Giá cáp đỡ mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế169,59kg
49Lắp giá đỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6147tấn
50Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
51Keo bọt bịt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
52Ghế cách điện thao tác tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m3
54Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m3
55Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,256kg/m) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế213,52kg
56Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cọc
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,410 cọc
58Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1710 m
59Bulong bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
60Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cuộn
61Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bình
62Bình khí chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bình
63Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
64Thảm cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
65Găng tay cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1đôi
66Ủng cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1đôi
67Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
68Tủ điều khiển quạt thông gió tự động theo nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
69Quạt thông gió nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
70Lắp đặt tủ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 tủ
71Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
72Ca xe cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5ca
Y Lắp dặt vật liệu máy phát điện
1Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế719m
2Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7191 m
3Cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế309m
4Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,09100m
5Đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1021 đầu cáp
7Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,210 đầu cốt
9Giá đỡ tủ đầu cực máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế79,02kg
10Lắp giá đỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0263tấn
11Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa hút khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
12Cung cấp lắp đặt khối tiêu âm cửa xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
13Lớp hấp thụ âm lên trần và tường phòng đặt máy (Bao gồm: khung thép. Rokwool 100mm, tôn đục lỗ mạ kẽm, nẹp nhôm, tắc ke nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế345m2
14Làm cách âm trần tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế345m2
15Cung cấp lắp đặt bình tiêu âm ống xảMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
16Cung cấp lắp đặt ống dẫn khí nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
17Cung cấp lắp đặt giá giảm chấn đỡ ống xả ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
18Cung cấp gối đỡ giảm chấn máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
19Ống xả Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
20Lắp đặt ống xả inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
21Cút cong Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
22Lắp đặt cút cong Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
23Mặt bích ống xả Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
24Cung cấp lắp đặt gioăng Amiang D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
25Cung cấp lắp đặt giá treo giảm chấn trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
26Bảo ôn ống xả (Rokwool 50mm; inox 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
27Bọc bảo ôn ống xả, đường kính ống xả D350Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
28Ống cấp nhiên liệu D90 từ tủ nhập dầu đến bòn chứa 12000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
29Lắp đặt ống nhập dầu D90 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
30Ống cấp nhiên liệu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23m
31Lắp đặt ống cấp dầu D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
32Ống cấp nhiên liệu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
34Cút cong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
35Cút cong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
36Cút cong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
37Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
38Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
39Lắp đặt côn cút bằng phương pháp hàn cút công D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
40Cút chia T ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Cút chia T ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
42Lắp đặt T chia D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt T chia D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
44Van áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt van đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46Van dầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
47Lắp van dầu đường ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
48Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
49Lắp đặt van 1 chiều đường ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
50Mặt bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cặp bích
51Mặt bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cặp bích
52Mặt bích thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cặp bích
53Lắp bích thép, đường kính ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cặp bích
54Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cặp bích
55Lắp bích thép, đường kính ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cặp bích
56Giá đỡ tủ nhập dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,24kg
57Giá đỡ ống cấp nhiên liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,8kg
58Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,055tấn
59Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 luồn cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế285m
60Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,85100m
61Cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
62Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển Cu/XLPE/PVC-4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
63Thanh lai đấu cự hạ thế máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,16kg
64Bulong M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
65Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,8m3
66Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,8m3
67Dây tiếp địa dẹt 40x4(1,256kg/m) mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế163,28kg
68Cọc tiếp địa( L63x63x6 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cọc
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,410 cọc
70Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1310 m
71Bulong bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
72Thang cáp 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
73Lắp đặt thang máng cáp 6000x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,510m
74Khớp chữ L 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Khớp chữ T 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
76Giá đỡ thang cáp treo trần 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
77Cung cấp gối đỡ giảm chấn máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
78Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bình
79Bình khí chữa cháy C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bình
80Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
81Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
82Biển tên nhà máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
83Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
84Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
85Biển sơ đồ 1 sợi hệ thống máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
86Biển báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
87Đào nền đường mới Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m3
88Lắp biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế211 bộ
89Ca xe cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5ca
Z Xây dựng tuyến cáp hạ thế
1Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,386m3
2Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,1533100m3
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.475m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,75100m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế989m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,89100m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế777m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,77100m
9Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.360m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,35100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,25100m
12Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-4x240mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế651m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE-4x240mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE-4x240mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,11100m
15Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế938m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,61100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,77100m
18Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,28100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
21Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế842m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,1100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
24Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,69100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m
27Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế333,61m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế333,61m3
29Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15.228viên
30Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2281000v
31Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.692m
32Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,384100m2
33Đắp đất rãnh cáp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,444m3
34Đắp đất rãnh cáp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3644100m3
35Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77mốc
36Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế771 cọc
37Gối đỡ ống D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.656cái
38Lắp đặt gối đỡ ống D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.656cái
39Đầu cáp hạ thế 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62bộ
40Làm đầu cáp hạ thế 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế621 đầu cáp (3 pha)
41Bọc cổ cáp hạ thế M4x240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62bộ
42Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248m
43Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,810 đầu cốt
45Đầu cáp hạ thế 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
46Làm đầu cáp hạ thế 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (3 pha)
47Bọc cổ cáp hạ thế M4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
48Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
49Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 đầu cốt
51Đầu cáp hạ thế 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
52Làm đầu cáp hạ thế 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 đầu cáp (3 pha)
53Bọc cổ cáp hạ thế M4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
54Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
55Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310 đầu cốt
57Đầu cáp hạ thế 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
58Làm đầu cáp hạ thế 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 đầu cáp (3 pha)
59Bọc cổ cáp hạ thế M4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
60Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48m
61Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,610 đầu cốt
63Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa tủ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105m
64Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1051 m
65Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50cuộn
66Giá đỡ tủ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế406,03kg
67Lắp giá đỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,406tấn
68Giá đỡ cáp và module luồn cáp vào tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
69Khoan rút lõi cáp vào hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141 lỗ khoan
70Xử lý chống thấm tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Vị trí
71Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2ca
AA Thiết bị hạng mục cảnh quan ngoài nhà
1Ghế thẳng (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
2Ghế cong (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
3Thùng rác (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
4Bộ leo dây đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Bộ liên hoàn ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Mâm xoay kết hợp leo dây kim tự thápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Xà đuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
8Xích đu 3 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
9Trượt dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
10Bộ vận động liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Biển báo (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
12Bảng thông báo (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
13Cột cờ cao 6m (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
14Bồn cây di động (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
15Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất: 3,0 HP/220vLưu lượng: Q = 48 m3/hr, H=10MChống nước: IP55Kết nối: 1.5inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất : 1HP/220Lưu lượng : 15.4m3/hKết nối : 1.5inchChống nước : IP55Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất : 2HP/220Lưu lượng : 25.7m3/hKết nối : 1.5inchChống nước : IP55Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Máy bơm lọc nước dùng cho bể vầyCông suất : 3HP/220Lưu lượng : 33m3/hKết nối : 2inchChống nước : IP 55Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
19Máy bơm đặt chìmCông suất : 1/5 HP – 150 WLưu lượng : 6-8.4 m3/giờKết nối : 1 -1/4″ / 32mmChống nước : IP 68Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Màn hình điều khiển Màn hình: 7inch Hệ điều hành: Android hỗ trợ 8 cổng tích hợp các loại cảm biến . Hỗ trợ 2 tài khoản SIP kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Thang bể vầy 3 bậc - Inox 304, phụ kiện lắp đặt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
AB Thiết bị hạng mục trạm xử lý nước thải
1Tủ điện TĐ-TXL:
Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1800x800x400)mm
Thiết bị bảo vệ
MCCB-4P-50A-36
MCB-3P-20A-6kA
MCB-3P-16A-6kA
MCB-1P-20A-6kA
MCB-1P-10A-6kA
Máy biến dòng điện 50/5A
Ampe kế 0-50A, cấp chính xác 0.5
Vôn kế 0-450V, cấp chính xác 0.5
Cầu chì 220V/2A
Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)
Thanh cái, cáp nối, quạt thông gió tủ, phụ kiện lắp đặt
(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Mạch động lựcBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 3.7 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.75 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.4 kWBộ khởi động trực tiếp động cơ 3 pha 0.2 kWChuyển mạch 3 vị trí (auto-on-off)Nút nhấn ON / OFFĐèn báo động cơ chạy-lỗiCòi cảnh báoBộ chuyển nguồn 220VAC/ 24VDC + biến áp cách lyRơ le bảo vệ mất phaRơ le trung gianPhụ kiện lắp đặt(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
3Chi phí khác:Phần mềm điều khiển lập trìnhChi phí vận chuyển thiết bịChi phí quản lý, thi công lắp đặt hệthốngChi phí phân tích mẫu nướcNuôi cấy vi sinhChạy thử, hướng dẫn vận hành vàchuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1gói
4Bơm chìm nước thải, Q=80m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
5Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
6Van phao báo mựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Quả
7Rọ thu rác, Kích thước: 400x400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
8Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
9Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
10Van phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Máy khuấy chìm- Công suất: 0,75kW- Điện áp: 380V, 3 pha 50Hz- Vật liệu: Thân, cánh: gang xámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
12Giá đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
13Rọ thu rác, Kích thước: 500x500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
14Máy khuấy trộn chìm- Công suất: 0,75kW- Điện áp: 380V, 3 pha 50Hz- Vật liệu: Thân, cánh: gang xámMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
15Giá đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
16Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
17Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
18Giá thể vi sinh MBBRMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m3
19Máy thổi khí cạn- Loại: Robot, đặt cạn, đầu ra DN65- Lưu lượng: 3,2 m3/p, Cột áp: 3,5 m- RPM: 1670v/p- Motor công suất: 3,7kW/380V/50Hz- Phụ kiện: ống giảm thanh hút đẩy, van 1 chiều,van an toàn... đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
20Hệ đĩa phân phối khí tinh- Lưu lượng khí max: Q=9 m3/h- Lưu lượng khí min: Q=2 m3/h- Đường kính đĩa 270 mm- Đầu ren kết nối: 3/4''- Vật liệu đĩa: Màng đĩa silicon, Khung đĩa: PPMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24Cái
21Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
22Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
23Ống lắng trung tâm - Kích thước: D600x1800mm- Vật liệu : inox 304 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
24Máng răng cưa, tấm chắn bùn- Kích thước: cao 200-250mm, dài theo máng thunước bể lắng- Vật liệu: inox 304 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
25Bơm nước thải đặt chìm- Lưu lượng: 6,25m3/h- Cột áp: 5m- Công suất: 0,4kW/3Pha/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
26Khớp nối nhanh bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
27Van phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
28Đồng hồ đo nước thải- Dạng cơ- Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Đường kính DN50- Kết nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
29Bồn chưa hóa chất- Thể tích: 1000 lít- Kích thước : DxH= 1100x1230mm- Vật liệu: nhựa PEMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
30Động cơ khuấy hóa chất- Công suất: 0,2kW- Tỉ số truyền: 1/15- Kiểu lắp mặt bích- Điện áp: 3 phase 380VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
31Cánh khuấy, trục khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
32Bơm định lượng- Lưu lượng: Qmax= 50 l/h- Cột áp: Hmax = 8bar- Công suất: 0.25kW- Đầu bơm: PP- Màng bơm: PTFE- Điện áp: 3 pha/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
33Hệ thống xử lý khí thải- Tháp khí bằng inox 304, dày 1.5mm, kích thướccao x đường kính 1800x500mm- Vật liệu hấp thụ than hoạt tính,- Quạt hút mùi công suất 0,37kw, 3 phase 380V- Lưu lượng 600-800m3/h, đường kính cánh220mm, áp suất 600-400Pa- Hệ thống ống dẫn uPVC, class2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
AC Thiết bị hạng mục cổng tường rào
1Cổng xếp tự động bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,86md
2Mô tơ và rayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
AD Thiết bị hạng mục tưới cây tự động
1Thiết bị nhận tín hiệu: IQ 3G nhận tín hiệu của bộ điều khiển tưới hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Thiết bị phân tích tín hiệu: Ăng Ten kết nối IQ3GNCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Bộ điều khiển ESP-LXMEMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Module mở rộng LX8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Module cảm biến lưu lượng FSMLXMEMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Cảm biến lưu lượng FS350BMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Bộ cảm biến mưa RSDMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Thiết bị nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
9Máy bơm nước 3 pha P = 11kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Tủ biến tần cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Cảm biến áp suất 10barMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
AE Thiết bị hạng mục máy phát điện và trạm biến áp
1Máy biến áp 1250kVA-22/0,4 (tổn thất thấp tiết kiệm năng lượng)
+ Máy biến áp T1: Công suất định mức: 1250kVA.
- Cấp điện áp : 22±2x2,5%/0,4kV
- Tổ đấu dây: ∆/Yo-11.
- Tần số: 50Hz.
+ Máy biến áp T2: Công suất định mức: 1250kVA.
- Cấp điện áp : 22±2x2,5%/0,4kV
- Tổ đấu dây: ∆/Yo-11.
- Tần số: 50Hz.
+ Máy biến áp T3: Công suất định mức: 1250kVA.
- Cấp điện áp : 22±2x2,5%/0,4kV
- Tổ đấu dây: ∆/Yo-11.
- Tần số: 50Hz.
(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
2Tủ RMU 24kV 5 ngăn, cách điện SF6 (2CD+3MC)RMU 24kV-630A, ≥16kA/s - 02 ngăn CDPT 24kV-630A, ≥16kA/s- 03 ngăn máy cắt 24kV-200A, ≥16kA/s(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Tủ hạ thế tổng 600V-ACB-2000A có khả năng kết nối hệ thống điều khiển trung tâm BMS- Tủ hạ thế tổng T1: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s- Tủ hạ thế tổng T2: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s- Tủ hạ thế tổng T3: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
4Tủ liên lạc 600V-2000A - Có khả năng kết nối hệ thống điều khiển trung tâm BMS- Tủ liên lạc LL1: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s- Tủ liên lạc LL2: 600V-ACB-3P-2000A, ≥ 85kA/s(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
5Tủ tụ bù trọn bộ 300kVAr - Tủ tụ bù B1: 440V- 300kVAr (10x30kVAr)- Tủ tụ bù B2: 440V- 300kVAr (10x30kVAr)- Tủ tụ bù B3: 440V- 300kVAr (10x30kVAr)(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
6Máy phát điện 1250kVA loại - Máy phát điện G1: Công suất liên tục ≥ 1250kVA- Máy phát điện G2: Công suất liên tục ≥ 1250kVA- Máy phát điện G3: Công suất liên tục ≥ 1250kVA(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
7Tủ đầu cực ACB-4P-2000A- Tủ đầu cực ĐC1: 600V-ACB- 4P-2000A- Tủ đầu cực ĐC2: 600V-ACB- 4P-2000A- Tủ đầu cực ĐC3: 600V-ACB- 4P-2000A(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
8Tủ chuyển nguồn tự động ATS-2000A - Có khả năng kết nối hệ thống điều khiển trung tâm BMS- Tủ ATS 1: 600V-ACB-2000A- Tủ ATS 2: 600V-ACB-2000A- Tủ ATS 3: 600V-ACB-2000A(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
9Tủ hạ thế ưu tiên 2000A - No.01Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
10Tủ hạ thế ưu tiên 2000A - No.02Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
11Tủ hạ thế ưu tiên 2000A - No.03Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
12Tủ nhập dầu với họng nhập tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
13Tủ điều khiển bơm dầu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
14Máy bơm dầu 250WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
15Bồn chứa dầu 12000 lít có cảm biến đo mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bồn
16Thùng dầu 6000 lít có cảm biến đo mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thùng
17Tủ điện sự cố tổngTủ điện TĐ.SCT.1 (ACB-1600A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS bao gồm 2 khoang tủ LV1, LV2+ Tủ điện phấn phối 1600A-TĐ.SCT.1 - LV1+ Tủ điện phấn phối 1600A-TĐ.SCT.1 - LV2(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
18Tủ điện tổng nhà BTủ điện TĐT.1 (ACB-2000A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS bao gồm 4 khoang tủ LV1, LV2, LV3, LV4.+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV1+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV2+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV3+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐT.1 - LV4(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
19Tủ điện nhà BTủ điện TĐ.ĐHT.1 (ACB-2000A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS bao gồm 2 khoang tủ LV1, LV2+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐ. ĐHT.1 - LV1+ Tủ điện phân phối 2000A-TĐ. ĐHT.1 - LV2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
20Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-A.1 (MCCB-400A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
21Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-A.2 (MCCB-800A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
22Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-ĐHT.A.1 (MCCB-320A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
23Tủ điện nhà A. Tủ điện TĐT-ĐHT.A.2 (MCCB-800A) có tích hợp kết nối hệ thống ĐK tòa nhà BMS(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
AF Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 1250kVA-22 /0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 máy
2Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù tự động 300kVArMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
5Lắp đăt tủ liên lạc 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
6Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế211 bộ
7Lắp đặt tủ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121 tủ
8Ca xe cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3ca
AG Lắp đặt thiết bị máy phát điện
1Lắp đặt tổ hợp máy phát điện Diesel 400V-1250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tấn
2Lắp đặt tủ điện đầu cực 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
3Lắp đặt tủ điện phân phối ưu tiên 2000A, Tủ chuyển nguồn tự động ATSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
4Lắp tủ ưu tiên 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
5Lắp đặt tủ nhập dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt bồn dầu 12000 litMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
7Lắp đặt bồn dầu 6000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tấn
8Ca xe cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5ca
AH Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >=1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
3Thí nghiệm máy biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
4Thí nghiệm máy cắt hạ thế ACBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
5Chỉnh định rơ le hệ thống trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3HT
6Chỉnh định rơ le hệ thống hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3HT
7Chạy thử không tải máy 1250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3HT
8Chạy thử có tải (tải giả) máy 1250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3HT
9Chạy thử liên động toàn bộ hệ thống dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3HT
10Chi phí dầu máy, nước làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3HT
AI Thiết bị hạng mục chiếu sáng hạ tầng ngoài nhà
1Đầu ghi hình Camera IP 16, 4K ghi hình ở độ phân giải tối đa 8MpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Tivi 4K 65 inch + Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
3Ổ cứng lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Converter Quang 10/100/1000 GNC-2211S-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
5Tủ rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
7ModemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Micro thông báo để bànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Bộ phát nhạc nền CD,USB,FMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Bộ khuếch đại công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Dây giắc đấu nối setup hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Tủ rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
14Bộ điều khiển trung tâm - PLCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
15Modul mở rộng chương trình - PLCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
16Modul mở rộng chương trình - NPT Vario - Kết nối PLC điều khiển hệ thống van điện từ và biến tần. Mạch tín hiệu 8 ngõ ra Do.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
17Biến tần công suất 15kW - 380V-3phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
18Phần mềm chương trình cho PLC hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
19Phần mềm lập trình hệ thống và mô phỏng video hệ thống phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
20Bộ DMX Booster/Splitter 4-fachMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Bộ điều khiển DMX WECS II 512 cho hệ thống đènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
22Bơm biến tần chuyên dụng cho hệ thống nhạc nước Varionaut 150 /DMX/02. Cột áp Hmax = 5m, Lưu lượng Qmax=145l/p. Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
23Bơm chìm trục ngang, công suất 1.5kw -Qmax=1020lit/phút (H=5m). Hmax=14m ( Q=433 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
24Bơm chìm trục ngang, công suất 4.8kw -Qmax=1680lit/phút (H=6m). Hmax=15m ( Q=820 lít/ phút). công nghệ hút nước toàn thân. Chất liệu thép không rỉ. IP68.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
25Tủ điều khiển chiếu sáng khu vực- Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng khu vực, KT 800x600x400- MCB 3P 50A- Contactor 3P 25A - MCB 1P 25A - MCB 1P 6A- Thiết bị điều khiển đóng cắt từ xa - RS485- Chuyển mạch 4 vị tríBộ bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha, ngược pha- Thanh cái trung tính + tiếp địa- Đèn chiếu sáng tủ Ổ cắm ( socket + contact)- Cáp lực(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5Bộ
26Tủ điều khiển chiếu sáng cổng A- Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225- MCB 3P 30A- Contactor 3P 16A - MCB 1P 16A- Bộ điều khiển Controler điều khiển đèn RGBW- Timer 24h, loại điện tử 1 kênh- Đèn chiếu sáng tủ - Ổ cắm ( socket + contact)(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
27Tủ điều khiển chiếu sáng cổng B-C-D- Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225- Lắp đặt vỏ tủ điều khiển chiếu sáng cổng, KT 400x300x225- MCB 3P 30A- Contactor 3P 16A - MCB 1P 16A- Timer 24h, loại điện tử 1 kênh- Đèn chiếu sáng tủ - Ổ cắm ( socket + contact)(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
28Tủ điều khiển trung tâm- Vỏ tủ điều khiển trung tâm, KT 1400x700x400- MCCB 3P 200A- MCCB 3P 100A- MCCB 3P 50A- Contactor 3P 150A - Chống sét lan chuyền 3P/In=20kA/Imax=50kA- Cộ bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha, ngược pha- Thiết bị điều khiển đóng cắt từ xa - RS485- Timer 24h, loại điện tử 2 kênh- Đèn báo pha 220V ( Đỏ Vàng Xanh)- Cầu chì 1P 5A- Thanh cái dẹt 200A(Khối lượng chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
29Tủ điều khiển đài phun nước- Vỏ tủ điện KT 800x1200x400mm - tủ 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện . Chất liệu Inox Sus304- Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A - Aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A-63A - Contactor 3 pha 40A, cuộn hút 220V - Contactor 3 pha 12-25A, cuộn hút 220V - Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ- Rơ le trung gian điều khiển- Bộ chống rò ERG+ZCT 30mm loại điện tử hiện thị dòng rò.- Timer hẹn giờ loại điện tử- Bộ nguồn cho van điện từ công suất 1500W - 220V-24VAC ( Bao gồm cầu diop 100A - chuyển từ AC-DC)- Dây điều khiển cho hệ thống M0.75- Dây mạch lực cho hệ thống M4, M6 , M10 , M50- Các loại cầu đấu cho hệ thống gồm cầu đấu tổng, cầu đấu van điện từ, cầu đấu cho bơm và đènMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0027E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 102.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥205.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thi công đường dây trạm biến áp, hệ thống xử lý nước thải, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 102,8 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 Kiến trúc sư 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 kỹ sư 2 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường phụ trách khu xử lý nước thải- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 Cán bộ kỹ thuật 2 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10 kỹ sư 2 Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
11 Cán bộ kỹ thuật 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng/giao thông/HTKT (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP hoặc theo NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc có chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ53
12 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp ngành khoa học cây trồng /lâm nghiệp đô thị/kỹ sư chuyên ngành cảnh quan/kỹ sư khoa học cây trồng. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
13 Nghệ nhân điêu khắc đá 3 Nghệ nhân điêu khắc đá- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận nghệ nhân điêu khắc mỹ nghệ (đá)55
14 Các tổ, đội thi công 90 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 90 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ thi công đường dây và trạm biến áp (có chứng chỉ nghề điện hoặc hạ tầng); tổ cơ khí thi công khu xủ lý nước thải; tổ trồng và chăm sóc cây xanh mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 10 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận và CMND/CCCD; Riêng tổ trồng và chăm sóc cây xanh phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật chăm sóc cây xanh và CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD; cam kết của nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥450T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5m3 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
3 Cần trục bánh hơi ≥ 25T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Cần trục bánh xích ≥ 25T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Ô tô có gắn cần trục ≥ 5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6 Ô tô tưới nước (xe bồn) ≥5m3 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
8 Ô tô thùng kín/mui kín ≥5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
9 Máy phát điện 3 pha ≥100KVA Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
11 Máy thủy bình Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
12 Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250L Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
13 Trạm trộn bê tông ≥120m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
14 Cần bơm bê tông ≥90m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
15 Máy bơm tĩnh bê tông ≥ 90m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
16 Hệ thống giàn giáo, cột chống thép (bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) đơn vị m2 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1000
17 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
18 Máy bơm nước chạy xăng Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
19 Máy ép cừ thép ≥ 130T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
20 Máy ủi ≥110CV Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
21 Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
22 Máy lu rung ≥ 9T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
23 Lu bánh thép ≥ 8,5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
24 Lu bánh lốp ≥ 9T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
25 Máy san gạt tự hành Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
26 Máy rải thảm nhựa chuyên dụng Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
27 Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
28 Máy tưới nhựa đường chuyên dụng Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
29 Máy sơn vạch, kẻ đường Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
30 Xe nâng độ cao ≥12m Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
31 Đồng hồ đo điện vạn năng Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
32 Đồng hồ Mê ga ôm mét Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
33 Pa năng xích ≥ 5T Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->