Gói thầu: Dịch vụ thiết kế tổng thể; xử lý mặt bằng, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn; trang trí tổng thể; dịch vụ phục vụ (hệ thống hạ thế và vận hành điện, chi phí tiền nước, công an địa phương, phòng cháy chữa cháy, nhà vệ sinh lưu động); tổ chức khai mạc Hội chợ; chi phí phòng chống Covid
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049520-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Thương mại Thái Bình |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thiết kế tổng thể; xử lý mặt bằng, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn; trang trí tổng thể; dịch vụ phục vụ (hệ thống hạ thế và vận hành điện, chi phí tiền nước, công an địa phương, phòng cháy chữa cháy, nhà vệ sinh lưu động); tổ chức khai mạc Hội chợ; chi phí phòng chống Covid |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + doanh nghiệp đóng góp, nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 15:45:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhân sự có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ khác theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dàn dựng, trang trí tổng thể |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Thương mại Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thiết kế tổng thể; xử lý mặt bằng, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn; trang trí tổng thể; dịch vụ phục vụ (hệ thống hạ thế và vận hành điện, chi phí tiền nước, công an địa phương, phòng cháy chữa cháy, nhà vệ sinh lưu động); tổ chức khai mạc Hội chợ; chi phí phòng chống Covid Tổ chức Hội chợ Nông nghiệp quốc tế đồng bằng Bắc bộ 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + doanh nghiệp đóng góp, nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Nội dung hạng mục công việc, đặc tính kỹ thuật, số lượng (giá được tính tại điểm tổ chức chương trình và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : 1 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, hóa đơn khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Thương mại Thái Bình, số 144 Lê Lợi, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 028 – Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Thương mại Thái Bình, số 144 Lê Lợi, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 02273831028 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Thương mại Thái Bình, số 144 Lê Lợi, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 02273831028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Thương mại Thái Bình, số 144 Lê Lợi, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 02273831028 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tổng thể Hội chợ | 1 | kỳ HC | Thiết kế sơ đồ bố trí gian hàng, trang trí tổng thể | ||
| 2 | Chi phí xử lý mặt bằng tổ chức Hội chợ | 1 | kỳ HC | Mặt bằng bằng phẳng, đủ diện tích tổ chức, hệ thống thoát nước tốt, giao thông thuận lợi | ||
| 3 | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 9m2, thảm trải sàn, trán gian hàng, 01bóng điện, ổ cắm, 01 bàn, 02 ghế, 01 sọt đựng rác | 228 | gian | Một gian hàng tiêu chuẩn bao gồm: diện tích mặt bằng 9m2, kích thước 3mx3m, khung nhôm hoặc inox, vách ngăn chất liệu MDF màu trắng, palet bằng gỗ (trừ trường hợp nền gian hàng là vật liệu cứng: xi măng, gạch lát,...), thảm trải sàn, trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 01 bóng điện neon công suất 40W hoặc đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế, 01 sọt đựng rác)Tổ chức vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, vệ sinh thiết bị. | ||
| 4 | Dàn dựng nhà bạt không gian | 3.078 | m2 | khẩu độ ngang rộng 18 m, chiều cao đỉnh nhà trên 5 m, mái che vải bạt hiflex màu trắng 3 lớp, bao gồm tối thiểu 01 bóng đèn compact 80W cho mỗi diện tích 36 m2. | ||
| 5 | Hàng rào bảo vệ xung quanh hội chợ | 200 | mét | Hàng rào bằng khung sắt, căng bạt | ||
| 6 | Dàn dựng khu gian hàng Ban tổ chức Hội chợ trực hội chợ, giao dịch, ký kết hợp đồng … | 1 | kỳ HC | Gian hàng đặt tại vị trí dễ nhận biết, thuận tiện cho khách đến giao dịch, có bàn ghế và biển trước khu gian hàng | ||
| 7 | Hệ thống hạ thế và vận hành điện | 1 | kỳ HC | Bao gồm tủ điện, atomat, dụng cụ kéo từ nguồn về các khu chức năng của Hội chợ | ||
| 8 | Chi phí tiền nước, thiết bị lắp đặt | 1 | kỳ HC | Trả tiền theo giá, số khối nước thực tế sử dụng | ||
| 9 | Công an địa phương | 1 | kỳ HC | Bố trí cán bộ trực chuyên nghiệp đảm bảo an ninh, an toàn trong suốt thời gian diễn ra Hội chợ | ||
| 10 | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy | 1 | kỳ HC | Bố trí bình PCCC đảm bảo an toàn cho toàn khu vực tổ chức Hội chợ. | ||
| 11 | Thuê nhà vệ sinh lưu động và nhân viên làm vệ sinh nhà vệ sinh lưu động | 1 | kỳ HC | Bố trí địa điểm đặt nhà vệ sinh lưu động, cử công nhân vệ sinh hàng ngày để đảm bảo vệ sinh | ||
| 12 | Dựng cổng chính hội chợ | 1 | chiếc | Rộng 18m tổng chiều cao 6,7m, cao trong lòng 3,5m, rộng 3,3m, khung sắt, kích thước 30cm x 30cm, mặt dựng hình hộp, chất liệu in bạt hi-flex chất lượng cao, bao gồm hệ thống ánh sáng đi kèm. | ||
| 13 | Dựng cổng phụ Hội chợ | 2 | chiếc | rộng 9m, tổng chiều cao 6,7m, cao trong lòng 3,5m, rộng 3,3m, khung sắt, căng bạt 2 lớp, hệ thống ánh sáng đi kèm | ||
| 14 | Pano chương trình hội chợ | 10 | chiếc | Đặt tại cổng chính và xung quanh khu vực hội chợ (Kích thước 2,2m x 6m, in bạt hiflex chất lượng cao, căng khung sắt) | ||
| 15 | Lắp đặt trụ trang trí nhiều màu | 2 | chiếc | In trên chất liệu bạt hi-flex các thông tin, hình ảnh tuyên truyền về hội chợ, bắn vào khối hộp trụ bằng sắt. | ||
| 16 | Đèn pha, đèn halogen, đèn trang trí toàn khu vực Hội chợ | 1 | kỳ HC | Đèn công suất lớn, bố trí chiếu sáng toàn bộ khu vực Hội chợ. | ||
| 17 | Hệ thống phát thanh khu vực | 1 | kỳ HC | Hệ thống phát thanh toàn khu vực HC gồm loa, âm ly, 4 micro có dây, 4 micro không dây với công suất lớn, trên 500W và người trực. | ||
| 18 | Hệ thống cờ nheo, cây hoa giả, mô hình ánh sáng trang trí | 1 | kỳ HC | Treo cờ nheo liệu bằng vải lụa bóng, trang trí khu vực mặt trước nơi tổ chức. Cây hoa giản, mô hình ánh sáng nhiều màu sắc trang trí trong khu vực tổ chức Hội chợ. | ||
| 19 | Lắp đặt sân khấu | 1 | kỳ HC | Kích thước 8m x 18m, sàn gỗ, khung thép, chân sắt, thảm đỏ, màn phủ chân, 03 bục tam cấp, cột nơ | ||
| 20 | Màn hình Led | 28 | m2 | Màn hình LED kích thước 4m x 7m | ||
| 21 | Lắp đặt Backdrop Lễ khai mạc và pano hai bên cánh gà | 1 | chiếc | Lắp đặt Backdrop kích thước 3m x 4,5m và pano hai bên cánh gà kích thước 3m x 4,5m | ||
| 22 | Dựng nhà tiền chế khu vực đại biểu dự khai mạc | 300 | m2 | khẩu độ ngang rộng 20 m, chiều cao đỉnh nhà trên 5 m, mái che vải bạt hiflex màu trắng 3 lớp, bao gồm bóng điện chiếu sáng | ||
| 23 | Thảm trải khu vực đại biểu và đường dẫn | 300 | m2 | thảm đỏ trải khu vực đại biểu dự khai mạc và đường dẫn đại biểu từ khu gian hàng vào địa điểm khai mạc. | ||
| 24 | Âm thanh ánh sáng, văn nghệ phục vụ khai mạc | 1 | buổi | Thuê hệ thống phát thanh gồm loa, âm ly, 2 micro với công suất lớn, trên 500W và người trực, văn nghệ phục vụ khai mạc | ||
| 25 | Biểu diễn văn nghệ phục vụ khai mạc | 1 | buổi | Thuê các ca sĩ, nghệ sĩ biểu diễn các tiết mục văn nghệ tại lễ khai mạc | ||
| 26 | Bàn đón tiếp khách dự khai mạc | 20 | chiếc | Bàn Xuân Hòa, có khăn trải bàn, rèm phủ vây quanh chân bàn | ||
| 27 | Ghế đón tiếp khách dự khai mạc | 200 | chiếc | Ghế Xuân Hòa, có váy vây quanh chân ghế | ||
| 28 | Nước uống phục vụ khách khai mạc | 200 | người | Nước uống tinh khiết đóng chai và có cốc uống nước | ||
| 29 | Hoa bục phát biểu, hoa trang trí, hoa cài đại biểu, pháo điện | 1 | buổi | Bố trí hoa trên bục phát biểu khai mạc, hoa trang trí sân khấu Hội chợ, hoa cài đại biểu, pháo điện khai mạc. | ||
| 30 | Lễ tân phục vụ và trang phục | 10 | người | Nữ mặc áo dài, lịch sự bưng khay cắt băng khai mạc | ||
| 31 | Chi phí phòng chống dịch bệnh | 1 | kỳ HC | Đảm bảo công tác phòng chống dịch tại Hội chợ: khẩu trang, nước sát khuẩn, …đặt tại cổng Hội chợ; cử người trực tại cổng ra vào Hội chợ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhân sự có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ khác theo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành công việc | 1 | Quản lý | 2 | 2 |
| 2 | Kế toán phụ trách gói thầu | 1 | Kế toán | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách thiết kế | 1 | Mỹ thuật | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công dàn dựng, trang trí tổng thể | 2 | Công nhân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi