Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:09:00 đến ngày 2021-10-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,721,226,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 02 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm xăng, dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 |
Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh Sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo cửɑ հàոɡ xǎոɡ ԁầu ѕố 34 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Nhà bán hàng + mái che trụ bơm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 55,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V tại E-HSMT | 55,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 103,37 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 194,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 403,07 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,96 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 260,19 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V tại E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,07 | tấn |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 234 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 234 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu | Theo chương V tại E-HSMT | 2,86 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao thả, đà trần C40x80x1,6 | Theo chương V tại E-HSMT | 53,09 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trên sê nô và dầm | Theo chương V tại E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 38,52 | 1m2 |
| 43 | Láng sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V tại E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,51 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 85,63 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 129,44 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 55,07 | m2 |
| 51 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo chương V tại E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 52 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo chương V tại E-HSMT | 2,54 | m2 |
| 53 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo chương V tại E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 54 | SX Lắp dựng khung nhựa lõi thép | Theo chương V tại E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Liên kết thép với bê tông hiện trạng bằng Sikadur 731 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | m2 |
| 59 | SX và lắp máng xối tôn dày 3mm | Theo chương V tại E-HSMT | 38 | md |
| B | Công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 22,45 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung khía 200x200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang vàng đen | Theo chương V tại E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống | Theo chương V tại E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt coude 90o,1350 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Hamalon 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp bích thép D100x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 14 | Gia công nắp bồn bể bằng sắt Ø620x7mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | năp |
| 15 | Lắp đặt van đáy 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van góc 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| C | Nhà vệ sinh + nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 71,79 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đà trần | Theo chương V tại E-HSMT | 132,6 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V tại E-HSMT | 91,26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 292,31 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V tại E-HSMT | 18,35 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 109,88 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 13 | Gia công đà trần thép hộp 40x80x1,4 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 14 | Làm trần bằng tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 44,71 | m2 |
| 15 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 71,45 | md |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 27 | Liên kết thép với bê tông hiện trạng bằng Sikadur 731 | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | mối nối |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0016 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,09 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 161,85 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 277,61 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 222,48 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 47,67 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 khu WC | Theo chương V tại E-HSMT | 3,79 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 300x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,55 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 23,55 | m2 |
| 50 | Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính làm mới | Theo chương V tại E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 37,9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa hiện trạng đã sơn | Theo chương V tại E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 55 | SX Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo chương V tại E-HSMT | 6,56 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng, điện động lực, CS | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 6A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modul | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường D400, 51W | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện đảo pha vinakip 300x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các đồng hồ đếm giờ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150) | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led Hufa 100W | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 490 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột 4x16 | Theo chương V tại E-HSMT | 31 | m |
| 20 | Lắp đặt ống STK D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Đế âm đơn + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Đế âm đôi + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường D400, 51W | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống STK 34/42 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống STK 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 54 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 54 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống STK D50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 47 | Kéo rải cáp đồng trần 60mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Kéo rải cáp đồng trần 80mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 21 | m |
| 49 | Kẹp kiểm tra KZ.1 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D20 l=2.4m | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cọc |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Kẹp nối bằng đồng D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | đầu cốt cáp đồng d=80mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | đầu cốt cáp đồng d=60mm3 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cọc |
| 56 | Thép dẹt 40x4 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 57 | đầu cốt cáp đồng d=50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Bulong M12x30 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 53 | m |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 20,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | m3 |
| 7 | Gia công thép V50x50x5 rãnh thu dầu, mương thóat nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép V50x50x5 rãnh thu dầu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 119,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 44,36 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 56,94 | m2 |
| 16 | SX tấm song chắn rác và khung thép bể gạn dầu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 17 | SX nắp bể bằng thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 18 | Lắp tấm grating mạ kẽm 1000x300 ( la 50x6mm) | Theo chương V tại E-HSMT | 41,2 | m |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối gai ngoài D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối gai trong D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng kem đánh răng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng CF-22H | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa D225 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D225 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | lỗ |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 47 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 59 | Thả đá hộc giếng thấm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | m3 |
| F | Sân bê tông (cải tạo) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 43,71 | 100m2 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 1.311,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 6.555,75 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V tại E-HSMT | 43,71 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V tại E-HSMT | 44,41 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá 2-4 lớp dưới | Theo chương V tại E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 888,26 | m3 |
| 10 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy xoa chuyên dụng (Tính 1/4 chi phí nhân công, Không tính chi phí vật tư cho công tác này) | Theo chương V tại E-HSMT | 4.370,5 | m2 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 248,08 | 10m |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V tại E-HSMT | 9,02 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (8,2km) | Theo chương V tại E-HSMT | 73,93 | 100m3 |
| G | Cộng HM: : Sân bê tông (cải tạo) | |||
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 16,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh móng đá cũ, liên kết với móng xây mới bằng Sikadur 732 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình trụ tường rào | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 15 | SX hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 58,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt thoáng | Theo chương V tại E-HSMT | 58,04 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 73,56 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 65,9 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 22,39 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 52,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 52,12 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 43,51 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 217,55 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 2,91 | 100m3/km |
| 28 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 4,22 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 10km | Theo chương V tại E-HSMT | 8,44 | 10m3 |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 3,33 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 10 tấn |
| 32 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 10 tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 36,6 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V tại E-HSMT | 73,19 | 10m3 |
| 35 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 17,02 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 0,97 | 10 tấn |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2km | Theo chương V tại E-HSMT | 1,94 | 10 tấn |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| I | Làm diềm, ốp trụ, làm trần, bảng tên cửa hàng bằng Alumex | |||
| 1 | Ốp Alumex diềm MCCB 3D (khung sắt mạ kẽm 25x25) | Theo chương V tại E-HSMT | 48,92 | m2 |
| 2 | Dải line Cam bạt hiflex 3M in UV gắn đèn led Module injections dạng cầu, ánh sáng trắng góc chiếu 175 độ | Theo chương V tại E-HSMT | 45,21 | m2 |
| 3 | Ốp Alumex trụ, cột, thành sê nô MCCB 3D (khung sắt mạ kẽm 25x25) | Theo chương V tại E-HSMT | 56,85 | m2 |
| 4 | Ốp Alumex diềm thành sê nô MCCB 2D (khung sắt mạ kẽm 25x25) | Theo chương V tại E-HSMT | 117,4 | m2 |
| 5 | Logo, bộ chữ Petrolimex loại hút nổi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Nguồn tổ ong (loại ngoài trời)12V-33A | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Dây điện cadivi 2x0,5mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Biển báo các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bộ decal nắp bồn bể | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bộ decal số cột bơm | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Thi công trần Alu MCCB | Theo chương V tại E-HSMT | 207,1 | m2 |
| 14 | Lắp đèn HuFa LD 014 + cần đèn thép mạ kẽm D60 uốn cong (tận dụng 2 bộ đèn hiện trạng) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | trụ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. | 15 | 15 |
| 2 | 02 cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm xăng, dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 7 | 7 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; | 10 | 10 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Sức nâng: 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7-10 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải: 12 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi