Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029200-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Số hiệu KHLCNT 20211029124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:09:00 đến ngày 2021-10-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,721,226,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 02 cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm xăng, dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo cửɑ հàոɡ xǎոɡ ԁầu ѕố 34
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Phát, địa chỉ: Số 85 Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623845679; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Nhà bán hàng + mái che trụ bơm
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT55,07m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V tại E-HSMT55,07m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT26,88m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT103,37m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT194,75m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT403,07m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT3,96tấn
8Tháo dỡ trầnTheo chương V tại E-HSMT260,19m2
9Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V tại E-HSMT5công
10Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện trạngTheo chương V tại E-HSMT3công
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V tại E-HSMT38,52m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,24100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT5,56m3
14Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,79m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,11100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,14tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V tại E-HSMT0,07tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT4,62m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,1100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,16tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,04m3
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT0,58m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,2100m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,14100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,04tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,11tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,24m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,02100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0026tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,01tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,14m3
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT2,07tấn
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT234m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT234m2
37Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,27tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,96tấn
39Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màuTheo chương V tại E-HSMT2,86100m2
40Thi công trần thạch cao thả, đà trần C40x80x1,6Theo chương V tại E-HSMT53,09m2
41Quét nước xi măng 2 nước mặt trên sê nô và dầmTheo chương V tại E-HSMT38,52m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT38,521m2
43Láng sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 tạo dốcTheo chương V tại E-HSMT38,52m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,93m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT8,82m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT11,51m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V tại E-HSMT59,28m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT85,63m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT129,44m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT55,07m2
51SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo chương V tại E-HSMT3,78m2
52SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo chương V tại E-HSMT2,54m2
53SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépTheo chương V tại E-HSMT5,3m2
54SX Lắp dựng khung nhựa lõi thépTheo chương V tại E-HSMT21,78m2
55Lắp đặt ống nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT0,24100m
56Lắp đặt co nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT6cái
57Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo chương V tại E-HSMT6cái
58Liên kết thép với bê tông hiện trạng bằng Sikadur 731Theo chương V tại E-HSMT12m2
59SX và lắp máng xối tôn dày 3mmTheo chương V tại E-HSMT38md
B Công nghệ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT18,2m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,44m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,04100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,25m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V tại E-HSMT22,45m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT0,86m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,6m2
8Lát gạch đất nung khía 200x200Theo chương V tại E-HSMT3,02m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang vàng đenTheo chương V tại E-HSMT4,16m2
10Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống Theo chương V tại E-HSMT1,65100m
11Lắp đặt coude 90o,1350 40/49Theo chương V tại E-HSMT48cái
12Hamalon 40/49Theo chương V tại E-HSMT12cái
13Lắp bích thép D100x8Theo chương V tại E-HSMT20cặp bích
14Gia công nắp bồn bể bằng sắt Ø620x7mmTheo chương V tại E-HSMT4năp
15Lắp đặt van đáy 40/49Theo chương V tại E-HSMT3cái
16Lắp đặt van góc 40/49Theo chương V tại E-HSMT3cái
C Nhà vệ sinh + nhà phụ trợ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT71,79m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT16,85m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT2,01m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT24,06m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V tại E-HSMT54,75m2
6Tháo dỡ đà trầnTheo chương V tại E-HSMT132,6m
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT91,26m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V tại E-HSMT91,26m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT292,31m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V tại E-HSMT18,35m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V tại E-HSMT109,88m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT0,66100m2
13Gia công đà trần thép hộp 40x80x1,4Theo chương V tại E-HSMT0,27tấn
14Làm trần bằng tôn lạnhTheo chương V tại E-HSMT44,71m2
15Chỉ trần tôn lạnh bằng nhômTheo chương V tại E-HSMT71,45md
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT2,52m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT1,47m3
18Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,47m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,02100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0018tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,03tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,44m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,07100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,09tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,7m3
27Liên kết thép với bê tông hiện trạng bằng Sikadur 731Theo chương V tại E-HSMT32mối nối
28Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT0,69m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,02100m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,03100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,01tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,03tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,0016m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT3,99m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,27m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,14100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,04tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,05tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,81m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT21,8m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT76,09m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V tại E-HSMT161,85m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT277,61m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT222,48m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT47,67m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 khu WCTheo chương V tại E-HSMT3,79m2
47Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 300x600Theo chương V tại E-HSMT14,4m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT23,55m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V tại E-HSMT23,55m2
50Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính làm mớiTheo chương V tại E-HSMT12,45m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cửa hiện trạngTheo chương V tại E-HSMT17,8m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT37,9m2
53Lắp dựng cửa hiện trạng đã sơnTheo chương V tại E-HSMT12,72m2
54Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V tại E-HSMT6,28m2
55SX Lắp dựng cửa sắt xếpTheo chương V tại E-HSMT6,56m2
D Điện chiếu sáng, điện động lực, CS
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30ATheo chương V tại E-HSMT4cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6ATheo chương V tại E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10ATheo chương V tại E-HSMT8cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, 6ATheo chương V tại E-HSMT2cái
5Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modulTheo chương V tại E-HSMT1tủ
6Lắp đặt quạt treo tường D400, 51WTheo chương V tại E-HSMT3cái
7Lắp đặt tủ điện đảo pha vinakip 300x400Theo chương V tại E-HSMT1tủ
8Lắp đặt các đồng hồ đếm giờTheo chương V tại E-HSMT11bộ
9Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11WTheo chương V tại E-HSMT8bộ
10Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150)Theo chương V tại E-HSMT24bộ
11Lắp đặt đèn led Hufa 100WTheo chương V tại E-HSMT8bộ
12Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5Theo chương V tại E-HSMT490m
13Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5Theo chương V tại E-HSMT100m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo chương V tại E-HSMT300m
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT7cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V tại E-HSMT8cái
17Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V tại E-HSMT5hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27Theo chương V tại E-HSMT0,27100m
19Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột 4x16Theo chương V tại E-HSMT31m
20Lắp đặt ống STK D21Theo chương V tại E-HSMT0,76100m
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30ATheo chương V tại E-HSMT1cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20ATheo chương V tại E-HSMT1cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo chương V tại E-HSMT2cái
24Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V tại E-HSMT2hộp
25Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11WTheo chương V tại E-HSMT6bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT2bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT6cái
28Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V tại E-HSMT70m
29Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V tại E-HSMT40m
30Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V tại E-HSMT110m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT100m
32Đế âm đơn + mặt nạTheo chương V tại E-HSMT9cái
33Đế âm đôi + mặt nạTheo chương V tại E-HSMT2cái
34Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V tại E-HSMT5cái
35Lắp đặt quạt treo tường D400, 51WTheo chương V tại E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống STK 34/42Theo chương V tại E-HSMT0,12100m
37Lắp đặt ống STK 40/49Theo chương V tại E-HSMT0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chương V tại E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V tại E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V tại E-HSMT0,1100m
41Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2Theo chương V tại E-HSMT54m
42Lắp đặt dây dẫn Cadivi 2 ruột 2x1,5Theo chương V tại E-HSMT54m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,19100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,19100m3
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040Theo chương V tại E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống STK D50Theo chương V tại E-HSMT0,05100m
47Kéo rải cáp đồng trần 60mm2Theo chương V tại E-HSMT30m
48Kéo rải cáp đồng trần 80mm2Theo chương V tại E-HSMT21m
49Kẹp kiểm tra KZ.1Theo chương V tại E-HSMT2cái
50Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D20 l=2.4mTheo chương V tại E-HSMT6cọc
51Lắp đặt ống nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT0,3100m
52Kẹp nối bằng đồng D20Theo chương V tại E-HSMT12cái
53đầu cốt cáp đồng d=80mm2Theo chương V tại E-HSMT2cái
54đầu cốt cáp đồng d=60mm3Theo chương V tại E-HSMT2cái
55Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mTheo chương V tại E-HSMT9cọc
56Thép dẹt 40x4Theo chương V tại E-HSMT10m
57đầu cốt cáp đồng d=50mm2Theo chương V tại E-HSMT22cái
58Bulong M12x30Theo chương V tại E-HSMT22cái
59Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V tại E-HSMT53m
E Cấp thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT3,72m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V tại E-HSMT20,59m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V tại E-HSMT5,55m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,85100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,04tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT8m3
7Gia công thép V50x50x5 rãnh thu dầu, mương thóat nướcTheo chương V tại E-HSMT0,5tấn
8Lắp dựng thép V50x50x5 rãnh thu dầuTheo chương V tại E-HSMT0,5tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT27,04m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,08100m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT4,66m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT119,8m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT12,58m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT44,36m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT56,94m2
16SX tấm song chắn rác và khung thép bể gạn dầuTheo chương V tại E-HSMT0,1tấn
17SX nắp bể bằng thépTheo chương V tại E-HSMT0,61m2
18Lắp tấm grating mạ kẽm 1000x300 ( la 50x6mm)Theo chương V tại E-HSMT41,2m
19Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304Theo chương V tại E-HSMT1bộ
20Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420Theo chương V tại E-HSMT1bộ
21Lắp đặt ống nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT0,12100m
22Lắp đặt van D27Theo chương V tại E-HSMT1cái
23Lắp đặt nối gai ngoài D27-21Theo chương V tại E-HSMT2cái
24Lắp đặt nối gai trong D27-21Theo chương V tại E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT6cái
26Lắp đặt tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT3cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT3bộ
28Lắp đặt vòi sen tắmTheo chương V tại E-HSMT1bộ
29Lắp đặt gương soiTheo chương V tại E-HSMT1cái
30Lắp đặt giá treoTheo chương V tại E-HSMT1cái
31Lắp đặt hộp đựng kem đánh răngTheo chương V tại E-HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đựng CF-22HTheo chương V tại E-HSMT1cái
33Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V tại E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT0,74100m
35Lắp đặt ống nhựa D60Theo chương V tại E-HSMT0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa D42Theo chương V tại E-HSMT0,12100m
37Lắp đặt cút nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT17cái
38Lắp đặt cút nhựa D42Theo chương V tại E-HSMT5cái
39Lắp đặt lơi nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT9cái
40Lắp đặt tê D114Theo chương V tại E-HSMT2cái
41Lắp đặt lơi nhựa D225Theo chương V tại E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa D225Theo chương V tại E-HSMT0,1100m
43Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT7cái
44Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT2lỗ
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,11100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT5,31m3
47Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,76m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT1,84m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT3,18m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT21,63m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT21,63m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT21,63m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,63m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,06tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,08100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V tại E-HSMT3cấu kiện
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V tại E-HSMT0,02100m
59Thả đá hộc giếng thấmTheo chương V tại E-HSMT0,31m3
F Sân bê tông (cải tạo)
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo chương V tại E-HSMT43,71100m2
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo chương V tại E-HSMT13,11100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT1.311,15m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT6.555,75m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V tại E-HSMT43,71100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V tại E-HSMT44,41100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT0,11100m3
8Thi công móng cấp phối đá 2-4 lớp dướiTheo chương V tại E-HSMT4,44100m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT888,26m3
10Xoa mặt nền bê tông bằng máy xoa chuyên dụng (Tính 1/4 chi phí nhân công, Không tính chi phí vật tư cho công tác này)Theo chương V tại E-HSMT4.370,5m2
11Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V tại E-HSMT248,0810m
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V tại E-HSMT9,02100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (8,2km)Theo chương V tại E-HSMT73,93100m3
G Cộng HM: : Sân bê tông (cải tạo)
H Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT16,69m3
2Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT2,89m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,48100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,18tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,32tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT5,96m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,08100m3
8Vệ sinh móng đá cũ, liên kết với móng xây mới bằng Sikadur 732Theo chương V tại E-HSMT5công
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT8,87m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,08100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,12tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,51m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT3,62m3
14Gia công cột bằng thép hình trụ tường ràoTheo chương V tại E-HSMT0,24tấn
15SX hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT58,04m2
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V tại E-HSMT0,24tấn
17Lắp dựng hàng rào sắt thoángTheo chương V tại E-HSMT58,04m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT73,56m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT65,9m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT8,61m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT22,39m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V tại E-HSMT52,12m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT52,12m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT43,51m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V tại E-HSMT217,55m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,58100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT2,91100m3/km
28Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT4,2210m3
29Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 10kmTheo chương V tại E-HSMT8,4410m3
30Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo chương V tại E-HSMT3,33tấn
31Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,1910 tấn
32Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2kmTheo chương V tại E-HSMT0,3810 tấn
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT36,610m3
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2kmTheo chương V tại E-HSMT73,1910m3
35Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V tại E-HSMT17,021000v
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,9710 tấn
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2kmTheo chương V tại E-HSMT1,9410 tấn
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,67100m2
I Làm diềm, ốp trụ, làm trần, bảng tên cửa hàng bằng Alumex
1Ốp Alumex diềm MCCB 3D (khung sắt mạ kẽm 25x25)Theo chương V tại E-HSMT48,92m2
2Dải line Cam bạt hiflex 3M in UV gắn đèn led Module injections dạng cầu, ánh sáng trắng góc chiếu 175 độTheo chương V tại E-HSMT45,21m2
3Ốp Alumex trụ, cột, thành sê nô MCCB 3D (khung sắt mạ kẽm 25x25)Theo chương V tại E-HSMT56,85m2
4Ốp Alumex diềm thành sê nô MCCB 2D (khung sắt mạ kẽm 25x25)Theo chương V tại E-HSMT117,4m2
5Logo, bộ chữ Petrolimex loại hút nổiTheo chương V tại E-HSMT3bộ
6Nguồn tổ ong (loại ngoài trời)12V-33ATheo chương V tại E-HSMT30bộ
7Dây điện cadivi 2x0,5mmTheo chương V tại E-HSMT1.000m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo chương V tại E-HSMT150m
9Biển báo các loạiTheo chương V tại E-HSMT12bộ
10Bộ decal nắp bồn bểTheo chương V tại E-HSMT6cái
11Bộ decal số cột bơmTheo chương V tại E-HSMT15cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT4cái
13Thi công trần Alu MCCBTheo chương V tại E-HSMT207,1m2
14Lắp đèn HuFa LD 014 + cần đèn thép mạ kẽm D60 uốn cong (tận dụng 2 bộ đèn hiện trạng)Theo chương V tại E-HSMT2trụ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo chương V tại E-HSMT125m
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT40m
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT2,07100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V tại E-HSMT2,07100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.1515
2 02 cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm xăng, dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.77
3 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
4 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;1010
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động;1010
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: 10 tấn1
2 Cần trục tháp Sức nâng: 25 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7-10 tấn2
6 Ô tô vận tải thùng Trọng tải: 12 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->