Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền xử lý đất đai theo NĐ 43/CP nộp ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:07:00 đến ngày 2021-10-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,527,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và Kỹ sư cấp thoát nước-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Quán Xá, xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền xử lý đất đai theo NĐ 43/CP nộp ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 3,749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,606 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tôn nền | Theo chỉ dẫn chương V | 439,285 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 2,936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 2,936 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 2,474 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 27,487 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn chương V | 75,514 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,127 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 1,322 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 1,322 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 18,879 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 113,271 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 114,215 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 15,103 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,239 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,036 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,755 | 100m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,002 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 13,907 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 Stroman hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn chương V | 0,084 | 100m |
| B | MÁI TÔN NHÀ VĂN HÓA + PCCC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 11,181 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,349 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Gia công Khung thép trên mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,298 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,94 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,94 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 103,142 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 2,412 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,299 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 14,864 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 163 | m |
| 14 | Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 52 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cọc |
| 16 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400x500x180 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | hộp |
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZ24 (ABC) | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bình |
| 19 | Bình bột chữa cháy CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bình |
| 20 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (bộ 2 tấm) | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn chương V | 2,088 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,348 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,346 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn chương V | 0,534 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,784 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,36 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn chương V | 14,36 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,182 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V | 9,24 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 18,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng phụ kiện cánh cổng (bao gồm bản lề, ray thép, bánh xe ....) | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,747 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,052 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,28 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,435 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 13,86 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 13,322 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 9,804 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 152,967 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 380,673 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 546,855 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 1,647 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 80,666 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 80,666 | m2 |
| D | CẦU VÀO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,306 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,336 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,067 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,407 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,61 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,395 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,302 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,47 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 5,47 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 7,44 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 14,88 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 13,514 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 14,044 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 9,186 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,184 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 3,827 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,871 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 3,324 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,629 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,987 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,334 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,183 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,228 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,221 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,252 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,148 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,253 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,62 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,835 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 3,157 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 12,065 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 1,947 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 0,427 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,629 | m3 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,976 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,012 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,85 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,937 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 73,421 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 79,43 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,962 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,94 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,171 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,48 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn chương V | 15,48 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,48 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,961 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,428 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn chương V | 4,428 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 17,942 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,187 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch viền WC 120x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,86 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7,82 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,018 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite 12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,95 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 72,614 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 82,358 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,323 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,745 | 100m2 |
| 66 | Đèn LED ốp trần D300-15W | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt + đế âm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 68 | CU/PVC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | m |
| 69 | Ống gen nhựa PVC D16 | Theo chỉ dẫn chương V | 23 | m |
| 70 | Ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Van chặn D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 75 | Van chặn D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 76 | Côn PPR 40x32 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 77 | Côn PPR 32x25 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn PPR 25x20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 79 | Cút 90 PPR D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 80 | Cút 90 PPR D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 81 | Cút 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 82 | Cút 90 PPR D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 84 | Chếch PPR D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê PPR D32x32 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 87 | Tê PPR 25x20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê lệch PPR 25x20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê PPR 20x20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 90 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 91 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 92 | Nút bịt D40,25,20 | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 93 | Kép đúc D15 | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 94 | Măng sông D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 95 | Măng sông D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 96 | Măng sông D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 97 | Măng sông D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 98 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m |
| 99 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D60 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC - Class 2, D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Cút 135o UPVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 103 | Cút 135o UPVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 104 | Cút 135o UPVC D60 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút 135o UPVC D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 106 | Cút 90o UPVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 107 | Cút 90o UPVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 108 | Cút 90o UPVC D60 | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 109 | Cút 90o UPVC D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 110 | Bịt thông tắc D110x110 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 111 | Bịt thông tắc D90x90 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê 135o UPVC D110x110 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 113 | Tê 135o UPVC D90x42 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 114 | Tê 135o UPVC D75x42 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn thu nối ống D110x42 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 118 | Van | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 119 | Xi phông | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt + tiểu nữ | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 126 | Thu sàn Inox D100 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 127 | Xi phông con thỏ D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 129 | Vòi rửa D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 130 | Bộ cảm biến bơm nước tự động | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 131 | Rọ chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 132 | Ống nhựa UPVC CLASS2, D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Cút 90° UPVC D90x90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 4,954 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,954 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,076 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,51 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Theo chỉ dẫn chương V | 10,77 | md |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 5,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 1,122 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,374 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,652 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,458 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,544 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,365 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 25,188 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,933 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,56 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,56 | m2 |
| 21 | Vật liệu lọc nước | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Tbộ |
| 22 | Dàn phun | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp tôn bể | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 25 | Cửa đặt nhà máy bơm bằng thép bịt tôn | Theo chỉ dẫn chương V | 1,68 | M2 |
| 26 | Dàn phun | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 27 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 28 | Máy bơm giếng khoan | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,948 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 9,788 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,743 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,341 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,712 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,712 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn chương V | 4,443 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,329 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,76 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 108,442 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,147 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,766 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,848 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,289 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,517 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,475 | tấn |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,14 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 4,822 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D500 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m |
| I | SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA | |||
| 1 | Dải nilon chống thấm | Theo chỉ dẫn chương V | 982 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 147,3 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 sân bê tông chèn cát | Theo chỉ dẫn chương V | 29,46 | 10m |
| 4 | Lát gạch terazo sân, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 982 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 5,275 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 1,934 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 2,11 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 8,842 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 50,24 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 35,168 | m2 |
| 11 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo chỉ dẫn chương V | 5,652 | m3 |
| 12 | Trồng cây muồng Hoàng Yến, ĐK gốc 10-15cm (Bao gồm cả khung thép chống, đào hố và trồng cây) | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây Bằng Lăng, ĐK gốc10-15cm (Bao gồm cả khung thép chống, đào hố và trồng cây) | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cây |
| 14 | Trồng cây Lộc Vừng, ĐK gốc10-15cm (Bao gồm cả khung thép chống, đào hố và trồng cây) | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cây |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn chương V | 9,801 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 4,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cột |
| 13 | Lắp đèn led 100w ở độ cao | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây Cu/PVC/XLPE/dsta/pvc 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 15 | Dây cu/pvc 2*2.5 mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn chương V | 125 | m |
| 17 | Ống HDPE D30/20 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chỉ dẫn chương V | 125 | m |
| 21 | Bảng điện | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa 63x6x2000 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cọc |
| 24 | Bu lông M20+E cu | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc) | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và Kỹ sư cấp thoát nước-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23Kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi