Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056017-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211055798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền xử lý đất đai theo NĐ 43/CP nộp ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 15:07:00 đến ngày 2021-10-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,118,527,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và Kỹ sư cấp thoát nước-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Quán Xá, xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Tiền xử lý đất đai theo NĐ 43/CP nộp ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Đại Phong, địa chỉ: Xóm 14, thôn Hậu Ái, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định HSYC và KQLCNT: Công ty cổ phần công nghệ và thương mại B & G, địa chỉ: số 47, ngõ 218 phố chợ Khâm Thiên, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hòa Phú (Địa chỉ: Xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn chương V3,749100m3
2Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V4,606100m3
3Mua đất tôn nềnTheo chỉ dẫn chương V439,285m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V2,936100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V2,936100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V2,474100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V27,487m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn chương V75,514100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V1,127100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V1,322100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V1,322100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V18,879m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V113,271m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V114,215m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V15,103m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,239tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V1,036tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,755100m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn chương V0,036100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn chương V0,013100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn chương V0,002100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chỉ dẫn chương V0,12100m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn chương V13,907m2
24Ống nhựa PVC D110 Stroman hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn chương V0,084100m
B MÁI TÔN NHÀ VĂN HÓA + PCCC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V11,181m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V1,349m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,123100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,093tấn
5Gia công Khung thép trên máiTheo chỉ dẫn chương V0,298tấn
6Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V1,94tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V1,94tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V103,142m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V2,412100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V45,299m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V14,864m2
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn chương V6cái
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn chương V163m
14Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4Theo chỉ dẫn chương V52m
15Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V10cọc
16Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo chỉ dẫn chương V2bộ
17Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400x500x180Theo chỉ dẫn chương V4hộp
18Bình bột chữa cháy MFZ24 (ABC)Theo chỉ dẫn chương V8bình
19Bình bột chữa cháy CO2-MT3Theo chỉ dẫn chương V8bình
20Bộ tiêu lệnh chữa cháy (bộ 2 tấm)Theo chỉ dẫn chương V4bộ
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn chương V2,088m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V0,696m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,014100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,348m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V1,346m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,004tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,056tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,017100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V0,534m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,042tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,065100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V0,784m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V14,36m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chỉ dẫn chương V14,36m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn chương V0,182tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn chương V9,24m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V18,48m2
20Sản xuất, lắp dựng phụ kiện cánh cổng (bao gồm bản lề, ray thép, bánh xe ....)Theo chỉ dẫn chương V2bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V3,747m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,052tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,28tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,435100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V13,86m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V13,322m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V9,804m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V152,967m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V380,673m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V546,855m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn chương V1,647tấn
32Lắp dựng hoa sắtTheo chỉ dẫn chương V80,666m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V80,666m2
D CẦU VÀO NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V2,306m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V6,336m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,067tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,407tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,61tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,175100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V0,395100m2
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V0,302m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V5,47m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V5,47m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn chương V0,106tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V7,44m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V14,88m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V13,514m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V14,044m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V9,186m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,184100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,184100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V3,827m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V1,871m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn chương V1,8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V3,324m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V0,5m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V1,629m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V0,987m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V2,334m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V0,183m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,081tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,079tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn chương V0,05tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V5cái
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,034tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,228tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,221tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,252tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,014tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn chương V0,056100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V0,025100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,148100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,09100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V0,253100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V0,038100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V2,62m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V2,835m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V3,157m3
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V12,065m3
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V1,947m3
36Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V0,427m3
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V0,629m3
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V2,976m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V15,012m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V14,85m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V8,937m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V73,421m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V79,43m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V6,962m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V8,94m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V20,171m2
47Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V15,48m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn chương V15,48m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V15,48m2
50Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V30,961m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V4,428m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn chương V4,428m2
53Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V17,942m2
54Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V45,187m2
55Công tác ốp gạch vào tường, gạch viền WC 120x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V2,86m2
56Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo chỉ dẫn chương V7,82m2
57Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo chỉ dẫn chương V1,8m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn chương V0,018tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V1,8m2
60Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite 12mmTheo chỉ dẫn chương V1,95m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V1,8m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V72,614m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V82,358m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V1,323m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V0,745100m2
66Đèn LED ốp trần D300-15WTheo chỉ dẫn chương V6bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt + đế âmTheo chỉ dẫn chương V2cái
68CU/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn chương V25m
69Ống gen nhựa PVC D16Theo chỉ dẫn chương V23m
70Ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mmTheo chỉ dẫn chương V0,01100m
71Ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn chương V0,06100m
72Ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn chương V0,15100m
73Ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn chương V0,04100m
74Van chặn D40Theo chỉ dẫn chương V2cái
75Van chặn D25Theo chỉ dẫn chương V2cái
76Côn PPR 40x32Theo chỉ dẫn chương V1cái
77Côn PPR 32x25Theo chỉ dẫn chương V1cái
78Côn PPR 25x20Theo chỉ dẫn chương V2cái
79Cút 90 PPR D40Theo chỉ dẫn chương V1cái
80Cút 90 PPR D32Theo chỉ dẫn chương V3cái
81Cút 90 PPR D25Theo chỉ dẫn chương V7cái
82Cút 90 PPR D20Theo chỉ dẫn chương V2cái
83Cút 90 PPR D20 ren trongTheo chỉ dẫn chương V10cái
84Chếch PPR D40Theo chỉ dẫn chương V1cái
85Tê PPR D32x32Theo chỉ dẫn chương V1cái
86Tê PPR D32x25Theo chỉ dẫn chương V1cái
87Tê PPR 25x20Theo chỉ dẫn chương V2cái
88Tê lệch PPR 25x20Theo chỉ dẫn chương V2cái
89Tê PPR 20x20Theo chỉ dẫn chương V2cái
90Rắc co D40Theo chỉ dẫn chương V1cái
91Rắc co D25Theo chỉ dẫn chương V1cái
92Nút bịt D40,25,20Theo chỉ dẫn chương V13cái
93Kép đúc D15Theo chỉ dẫn chương V10cái
94Măng sông D40Theo chỉ dẫn chương V2cái
95Măng sông D32Theo chỉ dẫn chương V2cái
96Măng sông D25Theo chỉ dẫn chương V5cái
97Măng sông D20Theo chỉ dẫn chương V3cái
98Ống nhựa UPVC - Class 2, D110Theo chỉ dẫn chương V0,16100m
99Ống nhựa UPVC - Class 2, D90Theo chỉ dẫn chương V0,15100m
100Ống nhựa UPVC - Class 2, D60Theo chỉ dẫn chương V0,12100m
101Ống nhựa UPVC - Class 2, D42Theo chỉ dẫn chương V0,04100m
102Cút 135o UPVC D110Theo chỉ dẫn chương V3cái
103Cút 135o UPVC D90Theo chỉ dẫn chương V9cái
104Cút 135o UPVC D60Theo chỉ dẫn chương V2cái
105Cút 135o UPVC D42Theo chỉ dẫn chương V12cái
106Cút 90o UPVC D110Theo chỉ dẫn chương V3cái
107Cút 90o UPVC D90Theo chỉ dẫn chương V2cái
108Cút 90o UPVC D60Theo chỉ dẫn chương V7cái
109Cút 90o UPVC D42Theo chỉ dẫn chương V4cái
110Bịt thông tắc D110x110Theo chỉ dẫn chương V4cái
111Bịt thông tắc D90x90Theo chỉ dẫn chương V4cái
112Tê 135o UPVC D110x110Theo chỉ dẫn chương V3cái
113Tê 135o UPVC D90x42Theo chỉ dẫn chương V2cái
114Tê 135o UPVC D75x42Theo chỉ dẫn chương V2cái
115Côn thu nối ống D110x42Theo chỉ dẫn chương V2cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V2bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V2bộ
118VanTheo chỉ dẫn chương V2cái
119Xi phôngTheo chỉ dẫn chương V2cái
120Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V2cái
121Lắp đặt giá để xà phòngTheo chỉ dẫn chương V2cái
122Lắp đặt chậu xí bệt + tiểu nữTheo chỉ dẫn chương V4bộ
123Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn chương V2cái
124Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chỉ dẫn chương V2bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn chương V2bộ
126Thu sàn Inox D100Theo chỉ dẫn chương V6cái
127Xi phông con thỏ D90Theo chỉ dẫn chương V10cái
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn chương V1bể
129Vòi rửa D20Theo chỉ dẫn chương V2bộ
130Bộ cảm biến bơm nước tự độngTheo chỉ dẫn chương V1bộ
131Rọ chắn rác D100Theo chỉ dẫn chương V1cái
132Ống nhựa UPVC CLASS2, D90Theo chỉ dẫn chương V0,04100m
133Cút 90° UPVC D90x90Theo chỉ dẫn chương V1cái
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V1,568m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V0,672m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,009100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,009100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,196m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,056100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V4,954m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V4,954m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn chương V0,039tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn chương V0,039tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn chương V0,076tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn chương V0,076tấn
14Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,139tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V0,139tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V0,51100m2
17Máng thu nướcTheo chỉ dẫn chương V10,77md
G BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V5,61m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V1,122m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,045100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,374m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,652m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V0,458m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,073tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,038tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn chương V0,032100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V0,038100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V2,544m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V2,365m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V25,188m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V26,933m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V19,56m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V19,56m2
21Vật liệu lọc nướcTheo chỉ dẫn chương V1Tbộ
22Dàn phunTheo chỉ dẫn chương V1cái
23Máy bơm nướcTheo chỉ dẫn chương V1cái
24Nắp tôn bểTheo chỉ dẫn chương V1cái
25Cửa đặt nhà máy bơm bằng thép bịt tônTheo chỉ dẫn chương V1,68M2
26Dàn phunTheo chỉ dẫn chương V1cái
27Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chỉ dẫn chương V30m
28Máy bơm giếng khoanTheo chỉ dẫn chương V1cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V0,948100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V9,788m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V0,743m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V0,341m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,712100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,712100m3
7Đá dăm đệm móngTheo chỉ dẫn chương V4,443m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn chương V13,329m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V20,76m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V108,442m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V7,147m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V4,766m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,848100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V0,289100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,11tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,517tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V0,475tấn
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V28,14m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V6m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V4,822m3
21Ống nhựa PVC D500Theo chỉ dẫn chương V0,06100m
I SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA
1Dải nilon chống thấmTheo chỉ dẫn chương V982m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn chương V147,3m3
3Cắt khe 1x4 sân bê tông chèn cátTheo chỉ dẫn chương V29,4610m
4Lát gạch terazo sân, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V982m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V5,275m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V1,934m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V2,11m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V8,842m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V50,24m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V35,168m2
11Đổ đất mầu trồng câyTheo chỉ dẫn chương V5,652m3
12Trồng cây muồng Hoàng Yến, ĐK gốc 10-15cm (Bao gồm cả khung thép chống, đào hố và trồng cây)Theo chỉ dẫn chương V2cây
13Trồng cây Bằng Lăng, ĐK gốc10-15cm (Bao gồm cả khung thép chống, đào hố và trồng cây)Theo chỉ dẫn chương V3cây
14Trồng cây Lộc Vừng, ĐK gốc10-15cm (Bao gồm cả khung thép chống, đào hố và trồng cây)Theo chỉ dẫn chương V3cây
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V16m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn chương V9,801m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,061100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V4,02m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V1,02m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,041100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V0,042100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V1,92m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,096100m2
11Khung móng cột M24x300x300x675Theo chỉ dẫn chương V3cái
12Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn chương V3cột
13Lắp đèn led 100w ở độ cao Theo chỉ dẫn chương V3bộ
14Dây Cu/PVC/XLPE/dsta/pvc 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V80m
15Dây cu/pvc 2*2.5 mm2 lên đènTheo chỉ dẫn chương V45m
16Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn chương V125m
17Ống HDPE D30/20Theo chỉ dẫn chương V0,8100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn chương V0,45100m
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V1cái
20Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo chỉ dẫn chương V125m
21Bảng điệnTheo chỉ dẫn chương V3cái
22Cầu đấu dâyTheo chỉ dẫn chương V3cái
23Cọc tiếp địa 63x6x2000Theo chỉ dẫn chương V3cọc
24Bu lông M20+E cuTheo chỉ dẫn chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có CMT hoặc CCCD;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh: -Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc)41
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và Kỹ sư cấp thoát nước-Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Có bằng tốt nghiệp đại học;- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Tài liêu chứng minh: - Có CMT hoặc CCCD; - Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150L Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
2 Máy hàn 23Kw Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250L Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
6 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
9 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
10 Máy đào ≥0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->